NEW
Font size
WorksheetsLT THPTQG 8
Total questions: 40
Worksheet time: 48mins
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Người ta đo được bề rộng 10 khoảng vân liên tiếp là 4,5 mm. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng bậc 3 là
A. 13,5 mm
B. 1,5 mm
C. 1,35 mm
D. 15 mm
Sau 16 ngày số hạt nhân bị phân rã của một chất phóng xạ bằng 3/4 số hạt nhân ban đầu. Tính chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này.
A. 6 ngày
B. 8 ngày
C. 4 ngày
D. 16 ngày
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2 (s2m) ,chiều dài dây treo con lắc là
A. l = 0,5m
B. l = 1,2m
C. l = 1,0m
D. l = 1,5m
Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở
A. cường độ âm.
B. mức cường độ âm
C. tần số.
D. âm sắc
Sóng điện từ
A. không truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang.
C. là sóng dọc.
D. không thể tạo hiện tượng giao thoa.
Một máy tăng áp lý tưởng có số vòng của hai cuộn dây là 100 vòng và 50 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện 110 V – 50 Hz. Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng và tần số là
A. 220 V – 100 Hz
B. 55 V – 50 Hz
C. 55 V – 100 Hz
D. 220 V – 50 Hz
Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. chiều dài của lò xo.
B. độ cứng của lò xo.
C. khối lượng quả nặng.
D. gia tốc trọng trường.
Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào
A. áp suất đặt lên nguồn phóng xạ.
B. nhiệt độ của nguồn phóng xạ.
C. bản chất của nguồn phóng xạ.
D. áp suất và nhiệt độ của nguồn phóng xạ.
Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp khi LCw2 = 1. Chọn phát biểu không đúng.
A. Cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại.
B. Cảm kháng bằng dung kháng.
C. Tổng trở của mạch có giá trị nhỏ nhất.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Công thoát của một êlectron ra khỏi bề mặt kim loại là 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại trên nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ?
A. Hồng ngoại.
B. Tử ngoại.
C. Ánh sáng nhìn thấy.
D. Sóng vô tuyến.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=5cos(10πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3s, vận tốc của chất điểm là
A. 50π scm
B. 0 cm/s
C. 50 cm/s
D. 5 cm/s
Mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở R=503Ω , cuộn cảm thuần L=2π1 H và tụ điện có điện dung π10−4 F được mắc vào điện áp xoay chiều u=2202cos(100πt) (V). Biểu thức của cường độ tức thời qua mạch là
A. i=2,22cos(100πt+6π) (A)
B. i=2,2cos(100πt+6π) (A)
C. i=2,22cos(100πt−6π) (A)
D. i=2,2cos(100πt−6π) (A)
A. 21 giờ
B. 17,5 giờ
C. 15 giờ
D. 45 giờ
Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 5 cos(4pit) cm và x2 = 5 sin(4pit) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 0 cm
B. 52 cm
C. 10 cm
D. 53 cm
Một mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và i là cường độ tức thời qua mạch. Chọn phát biểu đúng
A. i và u luôn biến thiên ngược pha.
B. i và u luôn biến thiên cùng tần số.
C. i luôn luôn biến thiên sớm pha hơn u.
D. i và u luôn biến thiên cùng pha.
Hạt nhân Po84210 là chất phóng xạ α biến thành hạt nhân X. Hạt X đó là
A. Bi83207
B. Bi83206
C. Pb82206
D. Pb82207
Trong chân không ánh sáng có bước sóng λ=0,6 μm , khi truyền trong nước có chiết suất n = 4/3 thì bước sóng của ánh sáng này là
A. 0,4 μm
B. 0,5 μm
C. 0,6 μm
D. 0,45 μm
Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron thoát ra khỏi bề mặt kim loại khi
A. tia catôt chiếu vào bề mặt kim loại.
B. tấm kim loại bị nung nóng.
C. có ánh sáng thích hợp chiếu vào tấm kim loại.
D. các ion dương đập vào bề mặt tấm kim loại.
Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A. Rôto quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường.
B. Rôto là một nam châm vĩnh cửu hay nam châm điện.
C. Rôto là khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường.
D. Stato gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn.
Sóng dọc cơ học truyền được trong các môi trường
A. chất lỏng, chất khí và chân không.
B. chất rắn, chất lỏng và chân không.
C. chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 10 vòng/s. Để suất điện động do máy này phát ra có tần số f = 60 Hz thì số cặp cực của rôto là
A. 8
B. 10
C. 6
D. 4
Trong mạch dao động lý tưởng LC thì
A. năng lượng điện từ được bảo toàn.
B. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. năng lượng điện trường được bảo toàn.
D. năng lượng từ trường được bảo toàn.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng tần số, cùng pha cách nhau 12 cm, khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng giữa AB là
A. 4
B. 7
C. 2
D. 5
Dao động điều hòa là
A. chuyển động dưới tác dụng của một lực không đổi.
B. chuyển động quanh một vị trí cố định và cách vị trí cố định một đoạn không đổi.
C. chuyển động có quỹ đạo là đường hình sin.
D. chuyển động có li độ là hàm sin của thời gian.
Một dải sóng điện từ trong chân khôngcó bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Vùng tia hồng ngoại.
C. Vùng tia tử ngoại.
D. Vùng tia Rơnghen.
Mạch dao động lý tưởng LC có L=π2 mH và tụ điện có điện dung C=π2 nF . Tần số dao động riêng của mạch là
A. 2500 Hz
B. 250 kHz
C. 5000 Hz
D. 500 kHz
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 50g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 50N/m. Cho pi2 = 10. Tần số dao động điều hòa của con lắc này là
A. 5Hz
B. 2,5Hz
C. 1,59 Hz
D. 0,159 Hz
Một chùm tia sáng có năng lượng của photôn là 2,8.10-19 J thì bước sóng của chùm tia sáng này là
A. 0,71 μm
B. 0,66 μm
C. 0,58 μm
D. 0,45μm
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha Δϕ . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị
A. nhỏ hơn ∣A1−A2∣.
B. trong khoảng ∣A1−A2∣ đe^ˊn A1+A2
C. luo^n ba˘ˋng 21(A1+A2)
D. lớn hơn A1+A2
Dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch có biểu thức i=2cos(100πt)(A) . Giá trị hiệu dụng của dòng điện này là
A. 22A
B. 2A
C. 21A
D. 2A
Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 340m/s, bước sóng 3,4 m. Chu kỳ của sóng đó là
A. 0,1 s
B. 0,02 s
C. 0,2 s
D. 0,01s
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,45 μm . Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
A. 0,5 mm
B. 1 mm
C. 0,3 mm
D. 0, 2 mm
Một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở và một tụ điện mắc nối tiếp. Mắc mạch điện vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz. Điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị 25 Ω và 100 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Dung kháng của tụ điện là
A. 50 Ω
B. 100 Ω
C. 25 Ω
D. 4 Ω
Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A. bản chất là sóng điện từ.
B. bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. khả năng đâm xuyên mạnh.
Chất iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100 gam chất này, sau 16 ngày khối lượng chất này còn lại là
A. 25gam
B. 50gam
C. 12,5gam
D. 75gam
Một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos(4πt−0,05πx) mm , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng này là
A. 10cm/s
B. 20 cm/s
C. 40 cm/s
D. 80 cm/s
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
D. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 = 0,3 μm và λ2 = 0,4 μm vào tấm kim loại có công thoát A = 6,4.10-19 J thì hiện tượng quang điện xảy ra
A. chỉ với λ2.
B. không có bức xạ nào.
C. chỉ với λ1.
D. với cả λ1 và λ2.
Trong hạt nhân Ra88226 có
A. 88 prôton, 88 êlectron và 138 nơtron.
B. 88 prôton và 226 nơtron.
C. 138 prôton và 88 nơtron.
D. 88 prôton và 138 nơtron.
Một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn cảm thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp vào mạng điện 200 V – 50 Hz. Biết công suất tiêu thụ của mạch là 60 W và hệ số công suất là 0,6. Giá trị của R là
A. 60 Ω
B. 100 Ω
C. 240 Ω
D. 120 Ω
