wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương lớp 8M1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10 km?

a)

A. 3260.

b)

B. 2360.

c)

C. 6320.

d)

D. 6230.

2.

Câu 2: Ở nước ta, sông nào có chiều dài lớn nhất?

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Sông Đồng Nai.

c)

C. Sông Thái Bình.

d)

D. Sông Mã.

3.

Câu 3: Vì sao sông ngòi nước ta phần lớn là các sông nhỏ, ngắn và dốc?

a)

A. Do lãnh thổ hẹp ngang, địa hình dốc.

b)

B. Do lãnh thổ hẹp dọc, nhiều đồi núi.

c)

C. Do lãnh thổ kéo dài theo chiều vĩ tuyến.

d)

D. Do lãnh thổ có diện tích rộng lớn.

4.

Câu 4: Thời gian mùa cạn của các sông ở nước ta kéo dài khoảng

a)

A. 7-8 tháng.

b)

B. 9-10 tháng.

c)

C 4-5 tháng.

d)

D. 11-12 tháng.

5.

Câu 5: Thời gian mùa lũ của các sông ở nước ta kéo dài khoảng

a)

A. 7-8 tháng.

b)

B. 9-10 tháng.

c)

C. 4-5 tháng.

d)

D. 11-12 tháng.

6.

Câu 6: Vào mùa lũ, nước các con sông dâng cao, chảy mạnh. Lượng nước mùa lũ chiếm bao nhiêu % lượng nước cả năm?

a)

A. 20 – 30%

b)

B. 30 – 40%

c)

C. 40 – 50%.

d)

D. 70 – 80%.

7.

Câu 7: Vì sao sông ngòi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt?

a)

A. Do chế độ nước sông phụ thuộc vào chế độ mưa.

b)

B. Do chế độ nước sông phụ thuộc vào chế độ băng tuyết tan.

c)

C. Do chế độ nước sông phụ thuộc vào chế độ nước ngầm.

d)

D. Do chế độ nước sông phụ thuộc vào số giờ nắng.

8.

Câu 8: Mùa lũ của hệ thống sông Thu Bồn kéo dài khoảng mấy tháng?

a)

A. 4 tháng.

b)

B. 5 tháng.

c)

C. 3 tháng.

d)

D. 6 tháng.

9.

Câu 9: Vì sao mùa lũ trên các lưu vực sông không trùng nhau?

a)

A. Do chế độ mưa khác nhau.

b)

B. Do số giờ nắng khác nhau.

c)

C. Do có những con sông khác nhau.

d)

D. Do có lượng phù sa khác nhau.

10.

Câu 10: Giá trị nào sau đây không phải của sông ngòi?

a)

A. Cung cấp thủy sản.

b)

B. Cung cấp nước.

c)

C. Bồi đắp nên đồng bằng.

d)

D. Cung cấp gỗ.

11.

Câu 11: Sông ngòi Việt Nam chảy theo 2 hướng chính là:

a)

A. đông - tây hoặc bắc – nam.

b)

B. tây bắc - đông nam và vòng cung.

c)

C. đông nam – tây bắc và tây đông.

d)

D. bắc - nam và vòng cung.

12.

Câu 12: Hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất ở nước ta?

a)

A. Sông Hồng

b)

B. Sông Đồng Nai.

c)

D. Sông Mã.

d)

C. Sông Thái Bình.

13.

Câu 13: Dọc bờ biển nước ta, trung bình khoảng bao nhiêu km ta bắt gặp một cửa sông?

a)

A. 30km.

b)

B. 20km.

c)

C. 10km.

d)

D. 40km.

14.

Câu 14: Vì sao người dân ở Đồng bằng sông Cửu Long lại có chủ trương “sống chung với lũ”?

a)

A. Do lũ của sông Cửu Long lên nhanh, rút nhanh; mang lại nhiều lợi ích.

b)

B. Do lũ của sông Cửu Long lên chậm, rút chậm; mang lại nhiều lợi ích.

c)

C. Do lũ của sông Cửu Long lên nhanh, rút chậm; mang lại nhiều lợi ích.

d)

D. Do lũ của sông Cửu Long lên chậm, rút nhanh; mang lại nhiều lợi ích.

15.

Câu 15: Mùa lũ của hệ thống sông Hồng khoảng mấy tháng?

a)

A. 4 tháng.

b)

B. 5 tháng.

c)

C. 3 tháng.

d)

D. 6 tháng.

16.

Câu 16: Sông ngòi nước ta có hai hướng chính là tây bắc- đông nam và vòng cung là do

a)

A. chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

B. lãnh thổ hẹp ngang.

c)

C. hướng của gió và thời gian mưa.

d)

D. hướng địa hình, hướng núi.

17.

Câu 17: Sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn. Tổng lượng phù sa trôi theo dòng nước là bao nhiêu?

a)

A. 100 triệu tấn/năm.

b)

B. 200 triệu tấn/năm.

c)

C. 300 triệu tấn/năm.

d)

D. 400 triệu tấn/năm.

18.

Câu 18: Hệ thống sông Hồng nằm ở

a)

A. phía bắc nước ta.

b)

B. phía nam nước ta.

c)

C. duyên hải miền Trung.

d)

D. vùng núi miền Trung.

19.

Câu 19: Vào mùa cạn, nước sông hạ thấp. Lượng nước mùa cạn chiếm bao nhiêu % lượng nước cả năm?

a)

A. 20 – 30%.

b)

B. 30 – 40%.

c)

C. 40 – 50%.

d)

D. 70 – 80% .

20.

Câu 20: Hồ Tây ở TP. Hà Nội là một hồ

a)

A. nhân tạo.

b)

B. tự nhiên.

c)

C. nước mặn.

d)

D. núi lửa.

21.

Câu 21: Hồ nào sau đây có nguồn gốc nhân tạo?

a)

A. Hồ Tây.

b)

B. Hồ Tơ Nưng.

c)

C. Hồ Ba Bể.

d)

D. Hồ Hòa Bình.

22.

Câu 22: Sông ở nước ta có lượng phù sa lớn không phải do

a)

A. lượng mưa lớn.

b)

B. mưa phân mùa.

c)

C. độ dốc địa hình.

d)

D. hướng địa hình.

23.

Câu 23: Các hệ thống sông lớn của nước ta có đặc điểm chung là:

a)

A. đều bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

b)

B. đều có chế độ nước điều hòa quanh năm.

c)

C. đều bắt nguồn từ các dãy núi cao trong nước.

d)

D. đều chảy qua các vùng cao nguyên và đồng bằng.

24.

Câu 24: Biến đổi khí hậu tác động trực tiếp tới các yếu tố của khí hậu, trước hết là:

a)

A. áp suất khí quyển, độ ẩm và hoàn lưu khí quyển.

b)

B. nhiệt độ, lượng mưa và các hiện tượng thời tiết cực đoan.

c)

C. hướng gió, các hiện tượng thời tiết cực đoan và độ ẩm.

d)

D. nhiệt độ, áp suất khí quyển và lượng mưa vùng núi.

25.

Câu 25: Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu ở nước ta là

a)

A. nhiệt độ tăng lên.

b)

B. động đất xuất hiện nhiều hơn.

c)

C. băng tuyết giảm dần.

d)

D. ô nhiễm môi trường biển.

26.

Câu 26: Hiện tượng thời tiết cực đoan nào sau đây là đặc trưng của miền khí hậu phía bắc?

a)

B. Rét đậm, rét hại.

b)

A. Mưa đá, lũ lụt.

c)

C. Nắng nóng, khô hạn

d)

D. Bão và áp thấp nhiệt đới.

27.

Câu 28: Vùng nào sau đây có nguy cơ bị ngập nhiều nhất do nước biển dâng?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Câu 29: Ý nào sau đây là giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

A. Phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.

b)

B. Cải tiến công nghệ để tiết kiệm nguồn năng lượng.

c)

C. Phát triển và sử dụng năng lượng tái tạo.

d)

D. Thay đổi cơ cấu mùa vụ; lựa chọn các cây trồng, vật nuôi.

29.

Thời gian mùa lũ (bao gồm các tháng liên tục trong năm có lưu lượng nước lớn hơn hoặc bằng 1/12 lưu lượng dòng chảy cả năm) của sông Hồng là:

a)

A. từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

B. từ tháng 6 đến tháng 11.

c)

C. từ tháng 6 đến tháng 10.

d)

D. từ tháng 4 đến tháng 10.

30.

Câu 27: Ý nào sau đây là tác động của biến đổi khí hậu đối với thủy văn ở miền Nam nước ta?

a)

A. Mặn hóa nguồn nước ngọt.

b)

B. Tăng diện tích đất nhiễm mặn.

c)

C. Hạn chế sự phát triển của sinh vật.

d)

D. Suy giảm nguồn lợi thủy hải sản.

31.

Câu 31: Dựa vào bảng số liệu câu 30, cho biết thời gian mùa lũ (bao gồm các tháng liên tục trong năm có lưu lượng nước lớn hơn hoặc bằng 1/12 lưu lượng dòng chảy cả năm) của sông Tiền là:

a)

A. từ tháng 7 đến tháng 10.

b)

B. từ tháng 7 đến tháng 11.

c)

C. từ tháng 7 đến tháng 12.

d)

D. từ tháng 6 đến tháng 11.

32.

Câu 32: Cho đoạn văn sau: “Lũ không còn là sự lo lắng, sợ hãi của người dân nơi đây. Người dân mong chờ mùa lũ đến vì đây cũng là mùa khai thác, mùa mưu sinh. Nhờ có lũ, hàng nghìn héc-ta đất được thau chua, rửa mặn, nhiều mầm bệnh cũng theo lũ cuốn đi… Sống chung với lũ là phương châm của người dân ở đồng bằng này.”

a)

A. Sông Thu Bồn.

b)

B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Cửu Long.

d)

D. Sông Cả.

33.

Câu 33: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng ở nước ta không điển hình ở quá trình nào sau đây?

a)

A. Quá trình fe-ra-lit.

b)

B. Quá trình pôt-dôn.

c)

C. Quá trình thoái hóa.

d)

D. Quá trình xói mòn – rửa trôi – tích tụ.

34.

Câu 34: Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Nhóm đất fe-ra-lit.

b)

B. Nhóm đất phù sa

c)

C. Nhóm đất mùn.

d)

D. Nhóm đất xám.

35.

Câu 35: Quá trình nào là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

A. Quá trình fe-ra-lit.

b)

B. Quá trình pôt-dôn.

c)

C. Quá trình thoái hóa.

d)

D. Quá trình mặn hóa..

36.

Câu 36: Ý nào sau đây là giải pháp giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

a)

A. Phát triển giao thông công cộng và khuyến khích người dân sử dụng.

b)

B. Xây dựng các cơ sở sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Phát triển và sử dụng năng lượng tái tạo.

d)

D. Thay đổi cơ cấu mùa vụ; lựa chọn các cây trồng, vật nuôi.

37.

Câu 37: Biến đổi khí hậu làm cho mực nước tại các trạm hải văn ven biển nước ta có xu hướng tăng trung bình là:

a)

A. 5mm/năm.

b)

B. 5cm/năm.

c)

C. 2,74cm/năm.

d)

D. 2,74mm/năm.

38.

Câu 38: Biến đổi khí hậu làm cho nhiệt độ nước ta liên tục tăng, trung bình trong giai đoạn 1958-2018 nhiệt độ nước ta tăng lên?

a)

A. 0,890C.

b)

B. 0,790C.

c)

C. 0,990C.

d)

D. 10C.

39.

Câu 39: Biến đổi khí hậu làm gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan, biểu hiện nào sau đây là không đúng về các hiện tượng thời tiết cực đoan này?

a)

A. Số ngày rét đậm, rét hại có xu hướng giảm.

b)

B. Số ngày nắng nóng có xu hướng tăng.

c)

C. Tình trạng hạn hán có xu hướng tăng lên trên cả nước.

d)

D. Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới tăng lên.

40.

Câu 40: Nhóm đất feralit chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tự nhiên của cả nước?

a)

A. 24%.

b)

B. 65%.

c)

C. 11%.

d)

D. 30%.