wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn luyện HK1- Vật lý 8

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng

Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên phải

a)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

b)

Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

c)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

d)

Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

2.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

Phương, chiều.

b)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều.

3.

Hai quả cầu được làm bằng đồng có thể tích bằng nhau, một quả đặc và một quả bị rỗng ở giữa (không có khe hở vào phần rỗng ), chúng cùng được nhúng chìm trong dầu. Quả nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn?

a)

Quả cầu rỗng.

b)

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai quả cầu như nhau.

c)

Không so sánh được.

d)

Quả cầu đặc.

4.

Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?

a)

Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, cùng chiều.

b)

Hai lực cùng cùng phương, ngược chiều.

c)

Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều.

d)

Hai lực cùng cường độ, cùng phương.

5.

Công thức nào sau đây là công thức tính vận tốc trung bình:

a)

vtb=s.t

b)

vtb=s/t

c)

vtb=1/st

d)

vtb=t/s

6.

Công thức nào sau đây là công thức tính lực đẩy Ác-si- mét tác dụng lên vật :

a)

FA=d.V

b)

FA=d/V

c)

FA=V/d

d)

FA=1/(d.V)

7.

Áp lực là

a)

trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.

b)

lực tác dụng lên mặt bị ép.

c)

lực tác dụng lên vật.

d)

lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

8.

Cách nào sau đây giảm được lực ma sát?

a)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

c)

Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.

d)

Tăng độ nhám mặt tiếp xúc.

9.

Tộc người Bajau ở Indonesia vẫn luôn được mệnh danh là "người cá" của biển cả. Họ có thể lặn sâu tới 70m mà không cần bất kỳ trợ giúp nào từ bình oxy và đồ bảo hộ. Ở độ sâu này, áp suất chất lỏng do nước biển gây ra là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m3.

a)

1411,1 Pa.

b)

721000 Pa.

c)

14111 Pa.

d)

720000 Pa.

10.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất do cột chất lỏng có độ cao h gây ra ở đáy cột:

a)

p=d.h

b)

p=d/h

c)

p=1/dh

d)

p=h/d

11.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh bánh xe nào?

a)

bánh sau.

b)

bánh trước.

c)

đồng thời cả hai bánh.

d)

bánh trước hoặc bánh sau đều được.

12.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

p=1/(F.S)

13.

Nhúng chìm một vật vào trong lòng chất lỏng. Gọi P là trọng lượng của vật, FA là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật. Vật sẽ nổi lên khi:

a)

FA < P.

b)

FA > P.

c)

FA= P.

d)
14.

Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau được nhúng trong nước. Lực đẩy của nước tác dụng lên ba vật sẽ như thế nào? Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Không bằng nhau vì ba vật làm bằng ba chất khác nhau. .

b)

Bằng nhau vì chúng có cùng thể tích và cùng được nhúng trong một loại chất lỏng.

c)

Không bằng nhau vì ba vật có hình dạng khác nhau.

d)

Bằng nhau vì ba vật có trọng lượng riêng giống nhau

15.

Một ô tô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây không đúng?

a)

Ô tô đứng yên so với người lái xe.

b)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường .

c)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

d)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

16.

Thả quả cầu bằng thép đặc giống hệt nhau lần lượt vào các bình chứa dầu, xăng, nước biển, nước. Biết trọng lượng riêng của các chất là: ddầu=8000N/m3, dxăng=7000N/m3, dnước biển=10300N/m3, dnước=10000N/m3. Lực đẩy Ác-si-mét lên quả cầu có giá trị lớn nhất khi nhúng chìm trong:

a)

nước.

b)

xăng.

c)

nước biển.

d)

dầu.

17.

Một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

b)

Lực ma sát F của mặt bàn cân bằng với hợp lực của trọng lực P của Trái Đất và phản lực Q của mặt bàn.

c)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực của mặt bàn.

d)

Lực ma sát F với phản lực Q của mặt bàn.

18.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m3.

b)

N.

c)

N/cm3.

d)

Pa.

19.

Tốc độ 54km/h bằng giá trị nào dưới đây?

a)

36m/s.

b)

15m/s

c)

10m/s

d)

5m/s

20.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì

a)

lực ma sát.

b)

quán tính.

c)

trọng lực.

d)

lực búng của tay.

21.

Báo Cheetah là loài chiếm ngôi đầu trong danh sách động vật di chuyển nhanh nhất thế giới. Báo Cheetah di chuyển với tốc độ tối đa 120km/h. Quãng đường lớn nhất mà báo Cheetah đi được trong 30s:

a)

1km

b)

100m

c)

360m

d)

900m

22.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

a)

Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc.

b)

Chuyển động của ô tô khi khởi hành.

c)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

d)

Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga.

23.

Khi nói Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây thì vật nào sau đây không phải là vật mốc?

a)

Mặt Trăng

b)

Bờ sông

c)

Quả núi

d)

Trái Đất.

24.

Hai chiếc tàu hỏa chạy trên các đường ray song song, cùng chiều, cùng vận tốc. Người ngồi trên chiếc tàu thứ nhất sẽ:

a)

chuyển động so với tàu thứ hai.

b)

đứng yên so với tàu thứ hai.

c)

chuyển động so với tàu thứ nhất.

d)

chuyển động so với hành khách trên tàu thứ hai

25.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực đặt vào cùng một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

Hai lực đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau..

d)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau

26.

Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới.

b)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

d)

Áp suất của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

27.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

quán tính.

b)

ma sát trượt.

c)

ma sát lăn.

d)

ma sát nghỉ.

28.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

29.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ

a)

Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước.

b)

Bằng trọng lượng riêng của vật nhân với thể tích của phần nước bị vật chiếm chỗ.

c)

Bằng trọng lượng vật.

d)

Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.

30.

Treo vật vào lực kế và nhúng vật vào trong nước. P là trọng lượng của vật, FA là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật. Nếu vật chìm, số chỉ F của lực kế:

a)

F = P-FA

b)

F = P + FA

c)

F = FA -P

d)

F = P / FA

31.

Càng lên cao, áp suất khí quyển:

a)

càng giảm.

b)

Có thế tăng và cũng có thể giảm

c)

càng tăng

d)

không thay đổi

32.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

d)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

33.

Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào

a)

trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

c)

trọng lượng riêng và thể tích của vật.

d)

trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

34.

Thả một vật đặc có trọng lượng riêng dv vào một bình đựng chất lỏng có trọng lượng riêng dl thì

a)

vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên lơ lửng trong chất lỏng khi dv > dl

b)

vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên một phần trên mặt chất lòng khi dv = dl

c)

vật sẽ chìm xuống đáy rồi nằm im tại đáy khi dv > dl

d)

vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi một nửa trên mặt chất lỏng khi dv =2dl

35.

Tại sao không thể tính trực tiếp áp suất khí quyển bằng công thức p=d.h?

a)

vì khí quyển không có trọng lượng riêng.

b)

vì khí quyển có độ cao rât lớn.

c)

vì khí quyển rất nhẹ

d)

vì không thể xác định chính xác độ cao của cột khí quyển và trọng lượng riêng của khí quyển thay đổi.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hướng của lực đẩy Ác- si met?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Hướng từ trái sang phải.

d)

Theo mọi hướng.

37.

Một miếng sắt có thể tích 30dm3 được nhúng chìm trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt?

a)

300N

b)

30N

c)

300000N

d)

3N

38.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều.

39.

Vật thứ nhất có khối lượng m1= 0,25 kg, vật thứ hai có khối lượng m2= 1kg. Hãy so sánh áp suất p1và p2 của hai vật trên mặt sàn nằm ngang. Biết diện tích tiếp xúc với sàn của vật 1 gấp đôi vật 2

a)

p1=2p2

b)

p1=0,125p2

c)

p1=0,25p2

d)

p1=p2

40.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 2.104 Pa. Diện tích của chân tiếp xúc với mặt sàn là 3dm2. Tính khối lượng của người đó?

a)

60kg.

b)

54kg

c)

48kg

d)

72kg