wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hai xe lửa chuyển động trên các đường ray song song, cùng chiều với cùng vận tốc. Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ:

a)

A. đứng yên so với xe lửa thứ hai.

b)

B. đứng yên so với mặt đường.

c)

C. chuyển động so với xe lửa thứ hai.

d)

D. chuyển động ngược lại.

2.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

A. 2/3 giờ

b)

B. 1,5 giờ

c)

C. 75 phút

d)

D. 120 phút

3.

Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,6.104 N/m2. Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 2dm2. Bỏ qua khối lượng của tấm ván, khối lượng của người đó tương ứng là

a)

A. 40 kg

b)

B. 80 kg

c)

C. 32 kg

d)

D. 64 kg

4.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

A. ma sát trượt

b)

B. ma sát nghỉ

c)

C. ma sát lăn

d)

D. quán tính

5.

Trong một thùng chứa nước, nước ở đáy chịu áp suất:

a)

A. nhỏ hơn nước ở trên miệng thùng.

b)

B. như ở trên miệng thùng.

c)

C. lớn hơn nước ở miệng thùng.

d)

D. nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn tùy theo điều kiện bên ngoài.

6.

Ý nghĩa của vòng bi trong các ổ trục là:

a)

A. thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

B. thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

C. thay ma sát nghỉ bằng ma sát lăn.

d)

D. thay lực ma sát nghỉ bằng lực quán tính.

7.

Chuyển động cơ học có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính giữ nguyên

d)

Tính chất hóa học

8.

Khi hoạt động ta nói xe buýt chuyển động so với?

a)

Tài xế lái xe

b)

Khách ngồi trên xe

c)

Bến xe buýt

d)

Cái ghế gắn trên xe

9.

Ta nói một vật đứng yên khi:

a)

Vị trí của nó so với vật mốc luôn thay đổi

b)

Khoảng cách của nó đến vật mốc không đổi

c)

Khoảng cách của nó đến vật mốc luôn thay đổi

d)

Vị trí của nó so với vật mốc không thay đổi

10.

Chuyển động đều là gì?

a)

Chuyển động mà thể tích có độ lớn thay đổi theo thời gian

b)

Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

c)

Chuyển động mà khối lượng thay đổi theo thời gian

d)

Chuyển động mà trọng lựng không thay đổi theo thời gian.

11.

Một người đi xe máy trong 2 giờ được quãng đường 100km. Vậy vận tốc của xe máy là:

a)

v=40km/h

b)

v=50km/h

c)

v=60km/h

d)

v=70km/h

12.

Các yếu tố của 1 lực

a)

Phương, chiều

b)

điểm đặt, phương, độ lớn

c)

điểm đặt, phương, chiều

d)

điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

13.

Lực tác dụng lên vật theo phương ngang chiều từ trái sang phải, cường độ 50N, tỉ xích 1cm ứng với 25N. Cách biểu diễn đúng là:

a)
b)
c)
d)
14.

Một xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

15.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

16.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

18.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

19.

Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

b)

Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

c)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

d)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

20.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:

a)

ma sát

b)

trọng lực

c)

quán tính

d)

đàn hồi

21.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

22.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

23.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

24.

Công thức tính áp suất chất lỏng ?

a)

p=d/h

b)

p=h/d

c)

p= d.h

d)

p= F/S

25.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

26.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là BAO nhiêu. biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

27.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

28.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

29.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

30.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

31.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

32.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

33.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

34.

Lực nào đóng vai trò là áp lực trong hình sau

a)

  Lực F1.

  

b)

Lực F2.

c)

Lực F3

d)

Lực F4.

35.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

36.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

37.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

38.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.