wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương điện vật lý 8

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

kim loại dẫn điện vì

a)

trong kim loại có nhiều ion dương

b)

trong kim loại có các electron tự do chuyển động không ngừng

c)

kim loại cấu tạo từ các nguyên tử

d)

các nguyên tử cấu tạo nên kim loại luôn chuyển động hỗn loạn

2.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

3.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để tạo ra dòng điện

b)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện

c)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực

d)

Cả ba câu đều đúng

5.
Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng
a)
đẩy các vật khác
b)
hút các vật khác
c)
vừa hút vừa đẩy các vật khác
d)
không hút, không đẩy các vật khác
6.
Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
a)
Trời nắng
b)
Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.
c)
Gió mạnh.
d)
Không mưa, không nắng.
7.
Trong các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát, vai trò (tác dụng) của các vụn giấy, quả cầu nhựa xốp, bút thử điện là:
a)
xác định xem các vụn giấy, quả cầu nhựa xốp có bị hút hoặc đẩy không.
b)
xác định xem bóng đèn bút thử điện có sáng lên hay không.
c)
những vật ″thử″, qua biểu hiện của chúng mà ta xác định được một vật có nhiễm điện hay không.
d)
tạo ra hiện tượng hút hoặc đẩy, sáng hay không sáng.
8.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích:

a)

Thanh sắt

b)

Thanh thép

c)

Thanh nhựa

d)

Thanh gỗ

9.

Chọn câu trả lời đúng

Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên đều sai

10.

Thước có hút được giấy mãi không?

a)
b)
11.

Cọ xát thanh thủy tinh vào lụa thì

a)

thanh thủy tinh nhiễm điện dương.

b)

thanh thủy tinh nhiễm điện âm.

c)

lụa nhiễm điện dương.

d)

lụa không nhiễm điện.

12.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

13.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

14.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

15.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

16.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

17.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

18.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

19.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

21.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

22.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

23.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

24.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

25.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

26.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

27.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

28.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

29.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

30.

Phát biểu nào không đúng trong các câu sau?

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

31.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

32.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

33.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

34.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

35.

Câu 9: Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

36.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

37.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

38.

Chọn câu trả lời đúng

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn ta phải:

a)

Hai chốt của vôn kế được mắc trực tiếp vào hai đầu bóng đèn

b)

Mắc chốt dương của vôn kế về phái cực dương của nguồn điện

c)

Mắc chốt âm của vôn kế về phía cực âm của nguồn điện

d)

Cả A, B, C đều đúng

39.

Một vật trung hòa về điện, sau khi cọ xát thì nhiễm điện âm. Đó là do?

a)

Vật đó mất bớt điện tích dương

b)

Vật đó nhận thêm electron

c)

Vật đó mất bớt electron

d)

Vật đó nhận thêm điện tích dương

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Dòng điện chạy qua đèn có …. thì đèn ….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

41.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng