wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I VẬT LÍ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 56 N/m2. Khối lượng của hộp gỗ là bao nhiêu, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3 m2.

a)

m = 1,68 kg

b)

m = 0,168 kg

c)

m = 16,8 kg

d)

m = 168 kg

2.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p=dh.p=\frac{d}{h}.

b)

p = d.h.

c)

p = d.V.

d)

p=hd.p=\frac{h}{d}.

3.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc

a)

khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

độ cao lớp chất lỏng phía trên.

4.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

5.

Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

6.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2 020 000 N/m2. Một lúc sau áp kế chỉ 860 000 N/m2. Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10 300N/m2.

a)

196 m; 83,5 m

b)

160 m; 83,5 m

c)

169 m; 85 m

d)

85 m; 169 m

7.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1, bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5.d1, chiều cao h2 = 0,6.h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, đáy bình 2 là p2 thì

a)

p2 = 3p1.

b)

p2 = 0,9p1.

c)

p2 = 9p1.

d)

p2 = 0,4p1.

8.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía?

a)

Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại.

b)

Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài.

c)

Vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ.

d)

Vì vỏ hộp sữa rất mềm.

9.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Không thay đổi

b)

Càng tăng

c)

Càng giảm

d)

Có thể vừa tăng vừa giảm

10.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ?

a)

Do lỗi của nhà sản xuất.

b)

Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.

d)

Một lí do khác.

11.

Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng tấm bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến hiện tượng vật lý nào?

a)

Áp suất chất lỏng

b)

Một đáp án khác

c)

Áp suất khí quyển

d)

Áp suất cơ học

12.

Đơn vị áp suất:

a)

Pa

b)

N/m2

c)

N/m3

d)

N

e)

mmHg

13.

Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét: FA = d.V

a)

FA=dvt.V F_A=d_{vật}.V\ V là thể tích chất lỏng trong bình

b)

V là thể tích chất lỏng trong bình

c)

V là thể tích phần vật bị chìm

d)

V là thể tích phần vật bị chìm

14.

Câu nào đúng?

a)

P>FAP>F_A thì vật nổi

b)

FA < PF_A\ <\ P   thì vật chìm

c)

P<FAP<F_A thì vật nổi

d)

FA = PF_A\ =\ P   thì vật chìm

15.

Một bình hình trụ cao 25cm đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

25Pa

b)

250Pa

c)

2500Pa

d)

25000Pa.

16.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất:

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

17.

Một máy thủy lực có diện tích của pittong lớn gấp 100 lần diện tích pittong nhỏ. Lực tác dụng lên pittoong lớn là 2500N thì lực tác dụng lên pittong nhỏ là:

a)

250000N

b)

25000N

c)

2500N

d)

25N

18.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

0,5N

b)

2,9N

c)

1,2N

d)

1,7N

19.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là:

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

d)

25 Pa

20.

Những lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lực của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

21.

Muốn tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

22.

Một vật có khối lượng 3600 g có khối lượng riêng bằng 1,8 g/cm3. Khi thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng 8500 N/m3, vật ngập hoàn toàn tong chất lỏng. Lực đẩy Ác – si – mét lên vật có độ lớn bằng:

a)

17 N

b)

8,5 N

c)

4 N

d)

1,7 N

23.

Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.h

d)

FA= d.V

24.

Cứ lên cao 12m áp suất khí quyển giảm 1mmHg. Trên một máy bay, cột thủy ngân có độ cao 400mm. Khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760mmHg.

a)

4320 m

b)

3600 m

c)

4,8 km

d)

8km

25.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

tại đỉnh núi

b)

tại đáy hầm mỏ

c)

tại chân núi

d)

Trên bãi biển

26.

Hiện tượng nào dưới đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.       

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

27.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa

b)

1280Pa

c)

12800Pa

d)

1600Pa

28.

Khi thiết kế đập chắn nước, căn cứ các quy luật áp suất chất lỏng, yêu cầu đập kiên cố, an toàn và tiết kiệm vật liệu thì các phương án nào ở hình bên là hợp lí:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

29.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

30.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

31.

Một khối gỗ hình hộp có kích thước 20 cm x 30cm x 50cm. Thả khối gỗ vào trong nước, biết khối lượng riêng của khối gỗ bằng 8/10 khối lượng riêng của nước.

Tính phần thể tích gỗ nổi trên mặt nước.

a)

3.10-3 m3

b)

4.10-3 m3

c)

5.10-3 m3

d)

6.10-3 m3

32.

phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực?

a)

là lực ép lên mặt bị ép

b)

là trọng lượng của vật ép

c)

là lực ép có phương vuông góc lên mặt bị ép

d)

là trọng lượng vật ép vuông góc lên mặt sàn

33.

Ba quả cầu cùng thể tích, quả 1 làm bằng nhôm, quả 2 bằng đồng, quả 3 bằng sắt cùng nhúng vào một chất lỏng, so sánh lực đẩy acsimet:

a)

F1A > F2A >F3A

b)

F1A < F2A <F3A

c)

F1A =F2A =F3A

d)

F1A <F2A > F3A

34.

Lực đẩy Ác – si – mét bằng trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

35.

Một vật móc vào 1 lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính thể tích của vật?

a)

300 cm3

b)

30 cm3

c)

0.3 m3

d)

30 m3

36.

Chọn phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

b)

B- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

c)

C- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

37.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

38.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

39.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

40.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng