wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 4_DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Những chất nào sau đây không phải là chất bán dẫn

a)

Silic (Si)

b)

Gecmani (Ge)

c)

Lưu huỳnh (S)

d)

Suafua chì (PbS)

2.

Để tạo ra chất bán dẫn loại n, người ta pha thêm tạp chất, cách pha tạp chất đúng là

a)

Ge + As

b)

Ge+ In

c)

Ge +S

d)

Ge + Pb

3.

Để tạo ra chất bán dẫn loại p, người ta pha thêm tạp chất, cách pha đúng là

a)

Si + As

b)

Si +B

c)

Si + s

d)

Si + Pb

4.

Pin mặt trời là một dạng biến đổi từ

a)

Quang năng thành điện năng

b)

Cơ năng thành điện năng

c)

Nhiệt năng hành điện năng

d)

Cơ năng thành điện năng

5.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

6.

Điôt bán dẫn có cấu tạo gồm:

a)

một lớp tiếp xúc p – n.

b)

hai lớp tiếp xúc p – n.

c)

ba lớp tiếp xúc p – n.

d)

bốn lớp tiếp xúc p – n.

7.

Lỗ trống là

a)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

c)

một vị trí liên kết bị thiếu electron nên mang điện dương.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

8.

Điôt bán dẫn có tác dụng

a)

chỉnh lưu.

b)

khuếch đại.

c)

cho dòng điện đi theo hai chiều.

d)

cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.

9.

Chọn câu đúng. Tranzito:

a)

Là một chuyển tiếp p – n hay n – p

b)

Có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

c)

Cường độ dòng điện qua cực colecto IC bằng cường độ dòng điện qua cực bazo IB

d)

Tranzito hoạt động khi chuyển tiếp E – B giữa cực emito và cực bazo phân cực ngược và chuyển tiếp B – C giữa cực bazo và cực colecto phân cực thuận.

10.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

không đổi

d)

có khi tăng có khi giảm.

11.

Chọn phát biểu sai khi nói về bán dẫn :

a)

Bán dẫn hòan tòan tinh khiết, trong đó mật độ êlectron tự do bằng mật độ lổ trống.

b)

Bán dẫn có tạp chất trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo ra bởi các nguyên tử tạp chất.

c)

Bán dẫn lọai n trong đó mật độ lổ trống lớn hơn nhiều so với mật độ êlectron tự do.

d)

Bán dẫn lọai p trong đó mật độ êlectron nhỏ hơn rất nhiều so với mật độ lổ trống.

12.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Êlectron và lổ trống đều mang điện tích âm.

b)

Êlectron và lổ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường.

c)

Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngòai như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng.

d)

Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không đổi khi nhiệt độ tăng.

13.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

a)

Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

b)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

c)

Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

d)

Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?

a)

thay đổi khi nhiệt độ thay đổi;

b)

thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào;

c)

phụ thuộc vào bản chất;

d)

không phụ thuộc vào kích thước

15.

Khi pha thêm một ít tạp chất có số electron ở lớp ngoài cùng là 5 electron vào chất bán dẫn có số electron ở lớp ngoài cùng là 4 ta được

a)

bán dẫn loại p

b)

bán dẫn loại n

c)

cả hai loại bán dẫn p và n

d)

bán dẫn tinh khiết

16.

Chất bán dẫn là chất có độ dẫn điện ở mức trung gian giữa chất dẫn điện và chất cách điện

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn câu đúng khi nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn

a)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại p chỉ là lỗ trống

b)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại n chỉ là electron

c)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn luôn có cả electron dẫn và lỗ trống

d)

Cả hai loại hạt tải điện gồm electron dẫn và lỗ trống đều mang điện âm

18.

Điều kiện tác động làm xuất hiện cặp electron-lỗ trống trong chất bán dẫn là

a)

Độ ẩm môi trường

b)

Âm thanh

c)

Ánh sáng thích hợp

d)

Siêu âm

19.

Chất bán dẫn loại p có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hạt tải điện là lỗ trống.

b)

Tạp chất có số điển tử ở lớp vỏ ít hơn điện tử ở lớp vỏ của chất chủ.

c)

Lỗ trống trong bán dẫn p chuyển động cùng chiều điện trường.

d)

Tất cả các đặc điểm trên.

20.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm tuyến tính với nhiệt độ

b)

Tính dẫn điện của bán dẫn phụ thuộc vào độ tinh khiết của chất bán dẫn

c)

Lỗ trống trong chất bán dẫn là hạt dẫn điện mạng điện tích âm

d)

Trong điều kiện nhiệt độ thấp, trong chất bán dẫn có nhiều electron tự do

21.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

22.

Câu 2 : Các chất bán dẫn được phân loại thành 2 loại gồm: ___ ___ ?

a)

A. 2 loại

bán dẫn pha tạp & bán dẫn tinh khiết

b)

B. 2 loại

bán dẫn Lavi 💧💦& bán dẫn Vĩnh Hảo

c)

C. 3 loại

bán dẫn tinh khiết & bán dẫn hợp chất &bán dẫn pha tạp

d)

D. 3 loại

bán dẫn thuần khiết & bán dẫn tạp chất & bán dẫn tinh khiết

23.

Câu 3 : Trong ví dụ về chất bán dẫn tinh khiết, nguyên tố Silic có mấy lớp electron ngoài cùng nèee? :>>

a)

A. 14

b)

B. -4

c)

C. 4

d)

D. 11

24.

Câu 7: Nếu 0 có điện trường, các electron & lỗ trống dịch chuyển như thế nào? Vậy có dòng ⚡⚡⚡ hay 0 ?

a)

A.

0 hỗn loạn nhưng dòng ⚡ vẫn chạy qua bình thường

b)

B.

hỗn loạn vậy sẽ có dòng ⚡ chạy qua

c)

C.

hỗn loạn nên 0 có dòng ⚡

d)

D.

có trật tự nên 0 có dòng ⚡

25.

Điền vào chỗ trống: chất bán dẫn là (a)  

26.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

a)

Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

b)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

c)

Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

d)

Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

27.

Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn

a)

hạt tải điện cơ bản là eletron và là bán dẫn loại n

b)

hạt tải điện cơ bản là eletron và là bán dẫn loại p.

c)

hạt tải điện cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại n.

d)

hạt tải điện cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại p.

28.

Các vật liệu nào sau đây được gọi là chất bán dẫn?

a)

Gecmani, silic.

b)

Thủy tinh, tấm Mica.

c)

Silic, gỗ.

d)

Gecmani, giấy

29.

Hạt mang điện trong chất bán dẫn gồm?

a)

Lỗ trống và electron

b)

Lỗ trống

c)

Electron

30.

Điều kiện tác động làm xuất hiện cặp electron-lỗ trống trong chất bán dẫn là?

a)

Độ ẩm môi trường

b)

Âm thanh

c)

Ánh sáng thích hợp

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện trở suất của bán dẫn giảm tuyến tính với nhiệt độ

b)

Lỗ trống trong chất bán dẫn là hạt dẫn điện mạng điện tích âm

c)

Tính dẫn điện của bán dẫn phụ thuộc vào độ tinh khiết của chất bán dẫn

d)

Trong điều kiện nhiệt độ thấp, trong chất bán dẫn có nhiều electron tự do

32.

Chọn phát biểu đúng khi nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Nhiệt năng thành điện năng

c)

Quang năng thành điện năng

d)

Hóa năng thành điện năng

33.

Silic (Si) là

a)

chất bán dẫn.    

b)

kim loại.  

c)

điện môi. 

d)

chất điện phân.

34.

Khi bị chiếu sáng thì điện trở suất của bán dẫn

a)

giảm đáng kể.      

b)

tăng đáng kể.  

c)

không thay đổi.

d)

tăng đến một giá trị nào đó, sau đó lại giảm xuống

35.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là

a)

dòng chuyển dời có hướng của electron ngược chiều điện trường và ion dương cùng chiều điện trường.

b)

dòng chuyển dời có hướng của electron ngược chiều điện trường và lỗ trống cùng chiều điện trường.

c)

dòng chuyển dời có hướng của ion âm ngược chiều điện trường và ion dương cùng chiều điện trường.

d)

dòng chuyển dời có hướng của electron ngược chiều điện trường và ion dương và lỗ trống cùng chiều điện trường.

36.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Vì khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Vì chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự do.

37.

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất. Chất bán dẫn là:

a)

Chất chỉ dẫn điện trong điều kiện nhất định.

b)

Chất không dẫn điện.

c)

Chất dẫn điện.

d)

Kim loại

38.

Câu 2: Vật liệu bán dẫn được chia làm mấy loại:

a)

Hai loại: Bán dẫn loại n và loại p.

b)

Một loại: Bán dẫn loại n.

c)

Một loại: Bán dẫn loại p.

d)

Một loại: Bán dẫn loại p-n.

39.

Đây là loại linh kiện nào?

a)

Diot tiếp mặt

b)

Diot chỉnh lưu

c)

Diot phát quang

d)

Diot ổn áp

40.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

A. Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

B. Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

C. Không đổi theo nhiệt độ

d)

D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại