wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bcde

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của định luật cu lông là :

a)

F= k *(q1q2)/r^2

b)

F= Iq1q2I/r^2

c)

F= k* Iq1q2I/r^2

d)

F= Iq1q2I/k*r^2

2.

Hai cầu trì kim loại giống nhau mang các điện tích lần lượt q1 và q2 , cho tiếp xúc nhau . Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q thì :

a)

q = q1 + q2

b)

q = q1- q2

c)

q = (q1+q2)/2

d)

q = (q1-q2)/2

3.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về :

a)

A. khả năng thực hiện công

b)

B. phương diện tác dụng lực

c)

C. tốc độ biến thiên của điện trường

d)

D . năng lượng

4.

Công thức xác định điện trường gây ra bởi điện tích Q<0 , tại một điểm trong chân không , cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E = -9.10^9.Q/r^2

b)

E= 9.10^9.Q/r^2

c)

E = -9.10^9.Q/r

d)

E = 9.10^9. Q/r

5.

--------M------->

------------------> -->

------------------> E

--------N------->

Một điểm tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều như hình vẽ . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG??

a)

Lực điện trường thực hiện công dương

b)

Lực điện trường không thực hiện công

c)

Lưc điện trường thực hiện công âm

d)

Không xác định được công của lực điện trường

6.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế Umn và hiệu điện thế Unm là :

a)

Umn = Unm

b)

Umn = -Unm

c)

Umn = 1/Unm

d)

Umn = -1/Unm

7.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E , hiệu điện thế giữa M và N là Unm, khoảng cách MN=d . Công thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG??

a)

E=Umn.d

b)

Amn= q.Umn

c)

Umn = E.d

d)

Umn = Vm-Vn

8.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một đường cong kín có chiều dài quĩ đạo là s thì công của lực điện bằng :

a)

qEs

b)

2qEs

c)

0

d)

-qEs

9.

Công của lực điện KHÔNG phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

10.

Tụ điện là :

a)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bởi một lớp điện môi

d)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

11.

Tác dụng CƠ bản nhất của dòng điện là tác dụng :

a)

Từ

b)

Nhiệt

c)

Hóa

d)

12.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây??

a)

I = q.t

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = q/e

13.

Cường độ dòng điện được đo bằng :

a)

Nhiệt kế

b)

Vôn kế

c)

Lực kế

d)

Ampe Kế

14.

Đơn vị của điện lượng (q) là

a)

ampe kế (A)

b)

cu-lông ( C )

c)

vôn (V)

d)

Jun ( J )

15.

Qui ước chiều dòng điện là :

a)

Chiều dịch chuyển của các electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion

c)

Chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

16.

Chọn câu SAI

a)

Mỗi nguồn điện có 1 suất điện động nhất định, không đổi

b)

Mỗi nguồn điện có 1 suất điện động nhất định , thay đổi được

c)

Suất điện động là một đại lượng luôn dương

d)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V)

17.

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng :

a)

Sinh công của mạch điện

b)

tác dụng lực của nguồn điện

c)

thực hiện công của nguồn điện

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

18.

Các lực lạ bên trong nguồn điện KHÔNG CÓ tác dụng :

a)

Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

b)

Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

c)

Tạo ra và duy trì các hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

d)

Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện

19.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có các vật dẫn

b)

chỉ cần có hiệu điện thế

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai vật đầu dây dẫn

20.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng :

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

21.

Theo định luật Jun-len-xơ nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ :

a)

Với cường độ dòng điện đi qua dây dẫn

b)

Nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

c)

Với bình phương điện trở của dây dẫn

d)

Với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

22.

Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua trong khoảng thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây??

a)

A=E.I/t

b)

A = E.t/I

c)

A= E.I.t

d)

A = I.t/E

23.

Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bằng công thức nào sau đây?

a)

P = E/r

b)

P = E.I

c)

P = E/I

d)

P = E.I/r

24.

Đơn vị của nhiệt lượng là

a)

Jun ( J )

b)

Vôn (V)

c)

ampe ( A )

d)

Oát ( W )

25.

Công suất của dòng điện có đơn vi là

a)

Jun ( J )

b)

Oát ( W )

c)

Vôn ( V )

d)

Oát giờ ( W.h)

26.

Nhận xét nào sau đây ĐÚNG?? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài của nguồn

27.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn??

a)

Pin điện hóa

b)

thước đo chiều dài

c)

đồng hồ đa năng hiện số

d)

dây dẫn nối mạch

28.

Công thức nao sau đây ĐÚNG??

a)

I = E/R

b)

I = E + r/R

c)

I = E/(R + r)

d)

I = E/r

29.

Công thức nào sau đây ĐÚNG??

a)

Un= I.r

b)

Un = E - I.r

c)

Un = I.( Rn + r )

d)

Un = E + I.r

30.

Công thức nào sau đây SAI ??

a)

H = Acích/Atp . 100%

b)

H = Un/E . 100%

c)

H = Rn/ (Rn+r) .100%

d)

H = r/ ( Rn + r ) .100%

31.

Công thức của bộ nguồn khi mắc nối tiếp là :

a)

Eb = E , rb = r

b)

Eb = E , rb = r/n

c)

Eb = n . E , rb = n . r

d)

Eb = n . E , rb = r/n

32.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn suất điện động của các nguồn có sẵn

b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn suất điện động của các nguồn có sẵn

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của các nguồn có sẵn

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở của mạch ngoài

33.

Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau để

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn suất điện động của các nguồn có sẵn

b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn suất điện động của các nguồn có sẵn

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong lớn hơn điện trở trong của các nguồn có sẵn

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của các nguồn sẵn có

34.

Công thức Eb và rb khi mắc song song ?

a)

Eb=E , rb=r

b)

Eb=E , rb = r/2

c)

Eb=2. E , rb = 2.r

d)

Eb=2.E , rb = r/2

35.

5 nguồn giống nhau mắc nối tiếp , Công thức nào sau đây đúng?

a)

Eb = E , rb = r

b)

Eb = E , rb = r/5

c)

Eb = 5.E , rb = 5.r

d)

Eb = 5.E , rb = r/5

36.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào :

a)

Chiều dài của vật dẫn

b)

Chiều dài và tiết diện của vật dẫn

c)

Tiết diện của vật dẫn

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn

37.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của :

a)

các ion dương cùng cùng chiều điện trường

b)

các ion âm ngược chiều điện trường

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường

d)

các prôtôn cùng chiều điện trường

38.

Khi vật ở trạng thái siêu dẫn , điện trở của nó :

a)

Vô cùng lớn

b)

Có giá trị âm

c)

Bằng không

d)

Có giá trị xác định

39.

Khi nhiệt độ thay đổi thì điện trở của kim loại :

a)

tăng khi nhiệt độ giảm

b)

tăng khi nhiệt độ tăng

c)

không đổi khi nhiệt độ thay đổi

d)

tăng hay giảm tùy thuộc vào bản chất kim loại

40.

Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là :

a)

do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng

b)

do các electron dịch chuyển quá chậm

c)

do các ion dương va chạm với nhau

d)

do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau

41.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là :

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

42.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với :

a)

điện lượng dịch chuyển qua bình

b)

thể tích dung dịch trong bình

c)

khối lượng dung dịch trong bình

d)

khối lượng chất điện phân

43.

Trong dung dịch điện phân , các hạt tải điện được tạo thành do

a)

các electron bứt ra nguyên tử trung hòa

b)

sự phân li các phân tử thành ion

c)

các nguyên tử nhận thêm electron

d)

sự tái hợp các ion thành phân tử

44.

Hiện tượng cực dương xảy ra khi điện phân

a)

dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại khác

b)

dung dịch axit có anốt làm bằng kim loại

c)

dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại đó .

d)

dung dịch muối , axit , bazơ có anốt làm bằng kim loại

45.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện

b)

mạ điện

c)

sơn tĩnh điện

d)

luyện nhôm

46.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về cách mạ một huy chương bạc

a)

dùng muối AgNO3

b)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt

c)

Dùng anốt bằng bạc

d)

Dùng huy chương làm catốt

47.

Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dơi chủ yếu của

a)

các electron tự do

b)

các ion dương và ion âm

c)

các ion dương , ion âm và electron tự do

d)

các electron tự do và các lỗ trống

48.

Khi chất khí bị đốt nóng , các hạt tải điện trong chất khí

a)

chỉ là ion dương

b)

chỉ là electron

c)

chỉ là ion âm

d)

là electron , ion dương và ion âm

49.

Ở điều kiện bình thường chất khí không dẫn điện vì

a)

có nhiều electron tự do

b)

có nhiều ion dương và ion âm

c)

có nhiều electron tự do và lỗ trống

d)

có rất ít các hạt tải điện

50.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là :

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trồn theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

51.

Bán dẫn loại nào có mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do ??

a)

Bán dẫn tinh khiết

b)

Bán dẫn loại p

c)

Bán dẫn loại n

d)

Bán dẫn có pha tạp chất

52.

Dòng dịch chuyển có hướng của các electron, ion âm ngược chiều điện trường và các ion dương cùng chiều điện trường là dòng điện trong môi trường :

a)

Chất khí

b)

Kim Loại

c)

Điện phân

d)

Bán dẫn