NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra chương I lần 2 - Vật Lí 12
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos 4 πt (cm) . Tại thời điểm t = 83s , vận tốc của chất điểm có giá trị bằng:
20π cm/s
−20π cm/s
0 cm/s
5 cm/s
Vật có khối lượng 350 g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì là 4s. Lấy π2 = 10. Năng lượng của vật dao động là:
0,7J
7mJ
7J
0,7mJ
Quan sát hình ảnh và lựa chọn phương án đúng
A
B
C
D
Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn dài 25cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/ s2 Chu kì của con lắc là:
0,5s
1s
1,6s
1,2s
Vật có khối lượng 400g treo vào lò xo có k = 80 (N/m). Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực đại của vật là:
15 (m/s2)
20 (m/s2)
5 (m/s2)
10 (m/s2)
Chọn phát biểu sai?
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn
Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ.
Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ
Chọn đáp án đúng với câu hỏi sau:
5 cm.
10cm.
52 cm.
53 cm
Chọn đáp án Đúng: Dao động tắt dần
luôn có hại
có biên độ không đổi theo thời gian
luôn có lợi
có biên độ giảm dần theo thời gian
Khi nói về dao động điều hoà có biên độ A và chu kì T, mốc thời gian ( t = 0) là lúc vật ở biên. Phát biểu nào sai.
Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường 2 A.
Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường 0,5A.
Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4 A.
Khi một vật dao động điều hòa từ biên về vị tri cân bằng thì
vật chuyển động nhanh dần đều.
lực tác dụng lên vật ngược chiều vận tốc.
véctơ vận tốc cùng chiều với véctơ gia tốc.
giá trị lực tác dụng lên vật tăng.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà...
cùng pha so với li độ.
ngược pha so với li độ.
sớm pha so 2π so với li độ.
trễ pha so 2π so với li độ.
Dao động điều hoà là...
chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ 603 cm/s thì có tọa độ là
6 cm.
63 cm.
8 cm.
4 cm.
Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc
cực đại và gia tốc cực đại.
cực đại và gia tốc bằng không.
bằng không và gia tốc bằng không.
bằng không và gia tốc cực đại.
Một vật dđ đh có phương trình x=4.cos(2.πt+π/4) Lúc t = 1s vật có vận tốc và gia tốc là:
-4√2π(cm/s) ; 8.π2√2(cm/s2)
-4√2π(cm/s) ; - 8.π2√2(cm/s2)
4√2π(cm/s) ; - 8.π2√2(cm/s2)
4√2π(cm/s) ; 8.π2√2(cm/s2)
Treo một con lắc đơn tại nơi có gia tốc
g = π2 m/s2 , chiều dài của dây treo là 1m và bỏ qua tác dụng của lực cản.
Kéo vật lệch ra khỏi VTCB một góc 6o rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn gốc thời gian lúc buông vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật ngay khi buông vật.
Phương trình dao động của vật nhỏ là:
s= 30πcos(πt+π)m
s=30πcos(πt)m
s= 0,06cos(πt)m
s=0,06cos(πt+π)m
Khi đưa một con lắc đơn lên cao
theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)
thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó
tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó
không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m=0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α=45o
và buông tay không vận tốc đầu, cho vật dao động. Biết g= 10m/s2 .
Hãy xác định cơ năng của vật.
0,293 J
0,3 J
0,319 J
0,5 J
Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m=0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α=45o
và buông tay không vận tốc đầu, cho vật dao động. Biết g= 10m/s2 .
Hãy xác định động năng của vật khi vật đi qua vị trí có α = 30o.
0,293 J
0,3 J
0,159 J
0,2 J
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Một con lắc lò xo dao động điều hòa,thì nhận xét nào dưới đây là đúng
Lực kéo về tác dụng lên con lắc biến thiên điều hòa theo thời gian.
Động năng của con lắc biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của li độ.
Lực kéo về của con lắc sẽ đạt giá trị cực đại khi con lắc ở vị trí cân bằng
Cơ năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A = 2 cm.
A = 3 cm.
A = 5 cm.
A = 21 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + 2π ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25s, chất điểm có li độ bằng
2 cm.
-2 cm.
3 cm
−3 cm
Một con lắc lò xo dao động điều hoà đi được 40cm trong thời gian một chu kì dao động. Con lắc có động năng gấp ba lần thế năng tại vị trí có li độ bằng
20cm.
5cm.
±52cm
±25cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x=5cos(πt−2π) cm
x=5cos(2πt−2π) cm
x=5cos(2πt+2π) cm
x=5cos(πt+2π) cm
Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
64 cm.
16 cm.
32 cm.
8 cm.
Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
20 cm/s.
10 cm/s.
0.
15 cm/s.
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10sin(4πt+2π) cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
1,00 s.
1,50 s.
0,50 s.
0,25 s.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acos(ωt+φ) . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
mωA2
21mωA2
mω2A2
21mω2A2
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu.
Một chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi
lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.
lực tác dụng lên chất điểm bằng không.
lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.
lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
chậm dần.
nhanh dần.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
và không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Biên độ và tốc độ.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và gia tốc.
Biên độ và cơ năng.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi hai dao động
cùng biên độ và cùng pha.
cùng biên độ và ngược pha.
cùng biên độ.
cùng pha dao động.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là: 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật có thể là
2 cm
3 cm
5 cm
21 cm
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,25 s.Vận tốc của người đó là
1,6 m/s.
4,8 m/s.
4,2 m/s.
5,76 m/s.
Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng lên vật
đổi chiều
hướng về biên.
có độ lớn cực đại
có giá trị cực tiểu.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
tăng 4 lần
giảm 2 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần.
Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng hướng lên. So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ
tăng
giảm
tăng rồi giảm
không đổi.
Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn dao động nhỏ thì
tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất.
tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất.
tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất.
tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất.
Tại cùng một vị trí, dao động nhỏ của ba con lắc đơn có dây dài ℓ1, ℓ2và ℓ = ℓ1 + ℓ2, lần lượt có chu kì là T1 = 6,0s; T2 = 8,0s và T. T có giá trị
10s.
14s.
3,4s.
4,8s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6Hz
3Hz
12Hz
1Hz
Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:
4 cm
10 cm
50 cm
100 cm
Con lắc đơn doa động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m//s2, chiều dai con lắc là
ℓ = 24,8 m.
ℓ = 24,8 cm.
ℓ = 1,56 m.
D. ℓ = 2,45 m.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 600. Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là
1232 cm/s2
500 cm/s2
732 cm/s2
887 cm/s2
Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A theo phương nằm ngang, khi vừa đi qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 91 mJ. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng còn 64 mJ. Nếu đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng của chất điểm còn lại bao nhiêu. Biết A > 3S
33 mJ.
42 mJ.
10 mJ.
19 mJ.
