wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vât lý lý thuyết

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của

a)

Các e đi từ catot về anot khi catot bị nung nóng

b)

Các electron đi về anot và các ion dương đi về catot

c)

Các ion âm, e đi về anot và ion dương đi về catot

d)

Các ion âm đi về anot và các ion dương đi về catot

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

3.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng trong nguồn điện dưới tác dụng của

a)

Lực lạ

b)

Lực hấp dẫn

c)

Điện trường

d)

lực điện

4.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Có hiệu điện thế

b)

Có hiệu điện thế và điện tích

c)

Có điện tích tự do

d)

Có hiệu điện thế và điện tích tự do

5.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mức độ các ion tự do lớn

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

6.

Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây

a)

Tính điện kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Công tơ điện

7.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

b)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

d)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

8.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

Chiều dịch chuyển của các electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion âm

c)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

d)

Chiều dịch chuyển của các ion

9.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

Hệ số nhiệt điện trở của dây giảm đột ngột xuống bằng 0

b)

Cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm đột ngột xuống bằng 0

c)

Các electron tự do trong dây dẫn đột ngột dừng lại

d)

Điện trở của dây dẫn giảm đột ngột xuống bằng 0

10.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể

b)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

11.

Trong hiện tượng siêu dẫn khi nhiệt độ của vật dẫn giảm xuống dưới nhiệt độ của giới hạn T nào đó thì điện trở của vật dẫn sẽ

a)

tăng đến vô cùng

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đến 0

d)

Giảm tỉ lệ với nhiệt độ

12.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch nhận xét không đúng là

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

Công suất có đơn vị là oát ( W)

d)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch

13.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

b)

Lực lạ trong nguồn

c)

Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mặt ngoài

d)

Lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra

14.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng rất lớn

b)

Tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0

d)

Không đổi so với trước

15.

Khi khởi động xe máy không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

Tiêu hao quá nhiều năng lượng

b)

Động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

c)

Dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng ác quy

d)

Hỏng nút khởi động

16.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

Tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch

b)

Tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mặt ngoài

c)

Công của dòng điện ở mạch ngoài

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch

17.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

n.E và r/n

b)

E và n.r

c)

E và r/n

d)

n.E và n.r

18.

Câu nào sau đây sai

a)

Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện

b)

Dòng điện là dòng các tự do và ion âm và ion dương dịch chuyển có hướng

c)

Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương

d)

Trong các dây dẫn kim loại chi dùng điện ngược chiều với chiều chuyển động của các e tự do

19.

Chọn câu trả lời đúng suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

Thực hiện công của nguồn điện

b)

Tích điện cho hai cực của nó

c)

Dự trữ điện tích nguồn điện

d)

Tác dụng lực của nguồn điện

20.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Tính điện kế

b)

Công tơ điện

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế

21.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích dương

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các e

c)

Dòng chuyển động của các điện tích

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

22.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

Các ion âm

b)

Các electron

c)

Các ion dương

d)

Các nguyên tử

23.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

a)

Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện

b)

Dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

c)

Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn sang cực âm của nguồn

d)

Làm dịch chuyển các điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện

24.

Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

b)

Thời gian dòng điện qua vật dẫn

c)

Điện trở của vật dẫn

d)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

25.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ với

a)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

b)

Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

c)

Cường độ dòng điện trong mạch

d)

Thời gian dòng điện chạy qua mạch

26.

Trong một đoạn mạch có điện trở không đổi nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch tăng 2 lần thì trong một cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Vẫn không đổi

d)

Giảm 2 lần

27.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

Đúc điện

b)

mạ điện

c)

Sơn tĩnh điện

d)

Luyện nhôm

28.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

Ion Dương và ion âm

b)

Electronvà ion Dương

c)

Electron, ion Dương và ion âm

d)

Electron

29.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

Các ion âm , electron tự do ngc chiều điện trường

b)

Các electron tự do ngc chiều điện trường

c)

Các ion, electron trong điện trg

d)

Các electron lỗ trống theo chiều điện trg

30.

Chọn câu đúng nhất điều kiện để có dòng điện

a)

Có hiệu điện thế

b)

Có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dẫn

c)

Có. Nguồn điện

d)

Có điện tích tự do

31.

Suất điện Động nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

Điện trở của các mối hàn

b)

Khoảng cách giữa hai mối hàn

c)

Hệ số nở dài vì nhiệt

d)

Hiệu nhiệt độ (T1-T2) giữa hai đầu mối hàn

32.

Dòng điện không đổi là

a)

Dòng điện có chiều không đổi cường độ thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều thay đổi cường độ không đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian

33.

Dụng cụ để đo trực tiếp cường độ dòng điện là

a)

Oát kế

b)

Lực kế

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế

34.

Đối với mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E điện trở trong r bằng 0 mạch ngoài là biến trở R khi R tăng thì hiệu điện thế hai đầu R luôn

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Tí lệ nghịch với điện trở

35.

Theo định luật ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch

d)

Tỉ lệ nghịch với điện trở tổng cộng của toàn mạch

36.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của kim loại

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Lúc đầu dám về sau tăng

37.

Trong cách mắc song song các nguồn điện giống nhau thì

a)

Suất điện động của bộ nguồn không đổi nhưng điện trở trong giảm

b)

Suất điện động của bộ nguồn tăng nhưng điện trở trong không đổi

c)

Suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong đều không đổi

d)

Suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong được tăng

38.

Chọn câu trả lời đúng suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

Tạo ra điện tích dương trong 1s

b)

Thực hiện công của nguồn điện trong 1s

c)

Thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

d)

Tạo ra điện tích trên 1s

39.

Chọn câu trả lời đúng trong một mạch kín với nguồn điện là bin điện hóa hay ắc quy thì dòng điện là

a)

Dòng điện không đổi

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dòng điện có chiều không đổi có cường độ giảm dần

d)

Dòng điện có chiều không đổi có cường độ tăng giảm luân phiên

40.

Chọn câu trả lời đúng hiện tượng đoàn mạch xảy ra khi

a)

Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

Nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ

c)

Không mất cầu chì cho một mạch điện kín

d)

dùng pin hay ắc quy để mắc một mạch điện kín

41.

Chọn câu trả lời đúng trong điều kiện nào cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật ôm, dây dẫn kim loại phải có

a)

Dòng điện cùng độ lớn chạy qua

b)

Nhiệt độ không đổi

c)

Nhiệt độ tăng dần

d)

Nhiệt độ rất thấp xấp xỉ độ 0 tuyệt đối

42.

Lý thuyết dùng để giải thích các tính chất điện của kim loại dựa trên sự chuyển động của các electron tự do

a)

Thuyết động học phân tử

b)

Thuyết sóng điện từ

c)

Thuyết electron

d)

Thuyết photon

43.

Theo định luật Pha-ra-đây về hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với

a)

Đương lượng hóa học của chất đó

b)

Số pha ra đây

c)

Khối lượng dung dịch qua bình điện phân

d)

Số e đi qua bình điện phân

44.

Hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó

a)

Tăng lên 9 lần

b)

Tăng lên 8 lần

c)

Tăng lên 3 lần

d)

Giảm lên 3 lần

45.

Khi ghép n nguồn điện như nhau nói tiếp thì

a)

Suất điện động của bộ nguồn sẽ tăng lên N lần

b)

Điện trở trong của bộ nguồn giảm N lần

c)

Suất điện động của bộ nguồn sẽ giảm N lần

d)

Điện trở trong của bộ nguồn tăng lên 10 lần

46.

số đếm của công tơ điện của gia đình cho biết

a)

Điện năng mà gia đình sử dụng

b)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

c)

Số dụng cụ và thiết bị điện sử dụng

d)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

47.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi

a)

Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau về nhiệt độ ở hai đầu mỗi hàn khác nhau

b)

Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

c)

Hai Thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

d)

Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

48.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

Điện lượng chuyển qua bình

b)

Thể tích của dung dịch trong bình

c)

Khối lượng dung dịch trong bình

d)

Khối lượng chất điện phân

49.

Suốt điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây

a)

Culong (C)

b)

Jun (J)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

50.

Trong các nhận định về suất điện động nhận định không đúng là

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun

d)

Suất điện động của nguồn có chị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở

51.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

c)

Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ không thay đổi

d)

Dòng điện có tác dụng như từ , nhiệt, hóa , sinh lí

52.

Đối với mạch điện kính gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

b)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

c)

Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

Tăng khi cương độ dòng điện trong mạch tăng

53.

Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R khi có hiện tượng ĐOẢN MẠCH thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

a)

I= 8

b)

I= E.r

c)

I= r/

d)

I=E/r