wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a1 chương 1

Total questions: 48

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Ôtô đang di chuyển trong sân trường

b)

Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó

c)

Viên bi rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất

d)

Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly

2.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

. Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

b)

Đứng yên có tính tương đối

c)

Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên

d)

Chuyển động có tính tương đối.

3.

Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều.Xe ôtô thứ nhất chuyển động từ A với vận tốc 30km/h đến B. Xe thứ hai chuyển động từ B về A với vận tốc 40km/h.Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từ A đến B. Phương trình chuyển động của 2 xe là:

a)

x1= 30t ; x2 = 10 + 40t ( km ).

b)

x1 = 30t ; x2 = 10 - 40t ( km ).

c)

x1=10 – 30t ; x2 = 40t (km ).

d)

x1=10 + 30t ; x2 = 40t (km ).

4.

Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 10t + 4t2. Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s

a)

16m/s

b)

18m/s

c)

26m/s

d)

28m/s

5.

Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h. Ôtô đi được 5s thì đạt tốc độ 54km/h. Gia tốc của ôtô là

a)

1m/s2

b)

2m/s2.

c)

3m/s2.

d)

.4m/s2.

6.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là36km/h thì hãm phanh,sau 10s thì ôtô dừng lại hẳn.Gia tốc và quáãng đường mà ôtô đi được là:

a)

- 1m/s2 ;100m

b)

2 m/s2; 50m

c)

- 1m/s2 ;50m

d)

-1m/s2 ;100m

7.

Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3m, lấy g=9,8m/s2. Hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

. 123,8m/s

b)

11,1m/s

c)

1,76m/s

d)

1,13m/s

8.

Một hòn đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất 3s. Cho g=9,8m/s2.Độ sâu của giếng là:

a)

h=29,4 m.

b)

. h=88,2 m.

c)

h=44,1 m

d)

Một giá trị khác

9.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20m xuống .Cho g = 10m/s2.Sau bao lâu giọt nứơc rơi tới mặt đất?

a)

2s

b)

9s

c)

3s

d)

4,5s

10.

Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 Km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?

a)

. 0,11m/s2.

b)

0,1m/s2

c)

1,23 m/s2

d)

11m/s2.

11.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc là 5,5km/h , vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 1,5km/h. Tính vận tốc của thuyền so với nước:

a)

7km/h.

b)

4km/h

c)

6km/h

d)

2km/h

12.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước ,Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h .Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là

a)

5,5km/h

b)

10,5 km/h

c)

8,83km/h

d)

. 5,25 km/h

13.
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
Gia tốc a >0.
b)
Vận tốc tăng theo thời gian
c)
Tích số a.v < 0.
d)
Tích số a.v > 0.
14.
Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị của tần số f trong chuyển động tròn đều?
a)
m/s
b)
vòng/ s
c)
s
d)
radian
15.
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
a)
t = 360s.
b)
t = 200s.
c)
t = 300s.
d)
t = 100s.
16.
Câu 4. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
a)
aht = r.ω2 = v2/r
b)
aht = r/ω2= v2/r
c)
aht = r.ω2 = v2r
d)
aht = r.ω = v2/r
17.
Một đồng hồ có kim phút dài 8cm, kim giờ dài 6cm. Tốc độ dài của đầu kim phút lớn hơn tốc độ dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần ?
a)
2 lần
b)
5 lần
c)
11 lần
d)
16 lần
18.
Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị:
a)
v=314m/s.
b)
v=31,4m/s.
c)
v=0,314 m/s.
d)
v=3,14 m/s.
19.
Một vật rơi tự do từ độ cao nào để trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 35m ? Lấy g = 10 m/s2.
a)
75 m.
b)
80 m.
c)
160 m.
d)
35 m.
20.
Một ô tô đang đi với vận tốc 36km/h thì hãm phanh đi chậm dần đều và khi đi thêm được 84m thì vận tốc còn 4m/s. thời gian để ô tô đi được 75m kể từ khi hãm phanh là
a)
10s.
b)
30s.
c)
20s.
d)
5 s.
21.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
b)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
c)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
d)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
22.
Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
a)
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.
b)
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
c)
Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng của sân bay Pleiku.
d)
Chiếc máy bay đang bay từ Pleiku đến Hà Nội.
23.
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
a)
Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.
b)
Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
c)
Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
d)
Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
24.
Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:
a)
Quĩ đạo là đường thẳng
b)
Đồ thị tọa độ là đường thẳng qua gốc tọa độ
c)
Vận tốc tức thời không đổi theo thời gian
d)
Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
25.
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian là:
a)
Độ dời
b)
Gia tốc
c)
. Quãng đường
d)
Vận tốc
26.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Trong 2 phút đi được 60 vòng. Tần số của chuyển động là
a)
1/3Hz
b)
30 Hz
c)
2 Hz
d)
0,5 Hz
27.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Trong 2 phút đi được 60 vòng. Tần số của chuyển động là
a)
1/3Hz
b)
30 Hz
c)
2 Hz
d)
0,5 Hz
28.
Chọn câu đúng. Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
a)
Quĩ đạo là đường tròn, có vecto vận tốc không đổi
b)
Quĩ đạo là đường tròn, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn
c)
Quĩ đạo là đường tròn, có gia tốc bằng không
d)
Quĩ đạo là đường tròn, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
29.
Chọn câu đúng. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:
a)
Vận tốc giảm đều theo thời gian
b)
Vận tốc giảm rồi tăng
c)
Gia tốc giảm đều theo thời gian
d)
Gia tốc tăng đều theo thời gian
30.
Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
a)
Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời
b)
Trái Đất tự quay quanh trục của nó
c)
Hòn đá nhỏ rơi từ tầng 6 của một tòa nhà cao tầng
d)
Giọt nước mưa lúc đang rơi
31.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x: km, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
a)
Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
b)
Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.
c)
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
d)
Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.
32.
Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?
a)
x = 3 +80t.
b)
x = ( 80 -3)t.
c)
x =3 – 80t.
d)
x = 80t
33.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
a)
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
b)
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
c)
a =0,2 m/s2 ; v = 8m/s.
d)
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
34.
Vật rơi tự do ở độ cao 240m trong 7s. Quãng đường vật đi trong giây cuối cùng là?
a)
40,5m.
b)
63,7m.
c)
60m.
d)
112,3m.
35.
Chỉ ra câu sai trong các phát biểu sau. Chuyển động tròn đều có đặc điểm:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ vận tốc không đổi.
36.
Thả rơi tự do một vật ở độ cao 180m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong 3 giây cuối:
a)
85 m.
b)
45 m.
c)
15 m.
d)
135 m.
37.
Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh, chậm dần đều có đặc điểm:
a)
Bằng không.
b)
Luôn không đổi.
c)
Tăng dần hoặc giảm dần
d)
Luôn thay đổi.
38.
Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động đều với v = 45 km/h đi về B. Cùng lúc đó, một đi xe đạp chuyển động với vận tốc v không đổi xuất phát từ B đến A. Khoảng cách AB = 120 km. Hai người gặp nhau lúc 8 giờ sáng. Vận tốc của xe đạp là:
a)
25 km/h.
b)
35 km/h.
c)
1,5 km/h.
d)
15 km/h.
39.
Lúc 6h trên cùng một đường thẳng từ hai điểm A và B (AB = 50km). Hai xe chuyển động hướng vào nhau : xe đi từ A có vận tốc 15km/h, xe đi từ B có vận tốc 10km/h. Chọn hệ trục tọa độ : gốc trùng A, chiều dương từ A đến B. Gốc thời gian là lúc 6 h Phương trình chuyển động hai xe :
a)
x 1 = 50 – 10t (m) và x2 = 15t (m)
b)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 - 10t (km)
c)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 - 10t (km)
d)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 + 10t (km)
40.
Lúc 7h tại hai điểm A và B cách nhau 130km(coi là thẳng) có hai ôtô chạy ngược chiều đi về phía nhau. Tốc độ của ôtô chạy từ A là 60km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40km/h. Khoảng cách giữa hai ôtô lúc 8h là:
a)
20 km
b)
100km
c)
230 km
d)
30 km
41.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
v = 20 – 2t.
b)
v = 20 + 2t + t2.
c)
v = t2 – 1.
d)
v = t2 + 4t.
42.
Sự rơi tự do là chuyển động :
a)
thẳng nhanh dần đều
b)
thẳng nhanh dần
c)
thẳng chậm dần đều
d)
thẳng đều
43.
Chọn câu trả lời đúng. Gia tốc của chuyển động tròn đều:
a)
là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
b)
là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động.
c)
là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài.
d)
là một đại lượng đại số.
44.
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là. Chọn đáp án đúng?
a)
x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).
b)
x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
c)
s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
d)
s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
45.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là? Chọn đáp án đúng.
a)
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
b)
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
c)
a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.
d)
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
46.
Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t - 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là? Chọn đáp án đúng.
a)
8 km.
b)
4,5 km.
c)
. 6 km
d)
2 km.
47.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 4s. Tốc độ góc của chất điểm có giá trị nào sau đây? Chọn đáp án đúng.
a)
3,14 rad/s
b)
12,56 rad/s.
c)
1,57 rad/s.
d)
6,28 m/s.
48.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,6km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

0,06 km/h

b)

0,006km/h

c)

3,6km/h

d)

3,6m/s