wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN THỨC TẬP LUYỆN - KIỂM TRA LẦN 1

Total questions: 50

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

HỌ VÀ TÊN ĐẦY ĐỦ CỦA TRAINER KHÓA HỌC LÀ GÌ?

a)

Nguyễn Duy Tuấn Anh

b)

Nguyễn Tuấn Anh

c)

Nguyễn Du Tuấn Anh

d)

Nguễn Duy Tuấn Anh

3.

Trong nội dung pretraing 1, những có bao nhiêu nội dung cần trao đổi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Điền vào chỗ trống còn thiếu: "Khi bạn trì hoãn để đó và không hành động thì sẽ......"

a)

Chẳng có điều gì xảy ra cả

b)

Mọi chuyện sẽ không có gì thay đổi

c)

Bị bỏ lại phía sau

d)

Tạo nên sự bứt phá

5.

Chọn câu trả lời chính xác nhất - Yêu cầu số 4 trong nội dung pretraining 1 được mô tả như thế nào?

a)

Hãy chuẩn bị cho mình tâm thế tràn đầy năng lượng và tương tác tích cực dưới mỗi thử thách, chỉ khi học trò sẵn sàng thì người Thầy mới xuất hiện.

b)

Luôn chuẩn bị cho mình tâm thế tràn đầy năng lượng để thực hiện và vượt qua các thử thách trong khóa học

c)

Hãy chuẩn bị cho mình tâm thế trÀn đầy năng lượng và tương tác tích cực dưới mỖIi thử thách, chỉ khi học tRò sẵn sàng thì người Thầy mới xuất hiện.

d)

Khi học trò sẵn sàng thì người Thầy mới xuất hiện vì vậy phải tôn sư trọng đạo

6.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Chọn câu trả lời đúng nhất: "Tại sao chúng ta cần chia sẻ kiến thức lên Facebook sau khi học xong mỗi buổi học?"

a)

Để những người ngoài kia cũng có chể nhận được giá trị của chúng ta

b)

Để câu like và tăng tương tác trên FB của bạn

c)

Để mọi người ngưỡng mộ chúng ta là một người có chuyên môn

d)

Lan tỏa phong cách chăm chỉ học tập đến tất cả mọi người trên Facebook

7.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Chọn câu trả lời đúng nhất: "Sự khác biệt giữa người thành công và người thất bại là gì?"

a)

Người thành công luôn có sự trọn vẹn còn người thất bại thì bỏ dở

b)

Người thành công luôn có sự bỏ dở còn người thất bại thì trọn vẹn

c)

Sự trọn vẹn

d)

Sự bỏ dở

8.

Bước đầu tiên trên con đường xây dựng thói quen tích cực và phương pháp tạo nên sự chuyển hóa bên trong bạn là bước nào?

a)

Lên mục tiêu và tìm kiếm phương pháp

b)

Đinh vị bản thân

c)

Xác định tấm bản đồ tổng thể con đường

d)

Xác định điểm đến cho con đường

9.

Trong hành trình chinh phục mục tiêu lớn của cuộc đời, khi nào chúng ta sẽ gặp phải vấn đề nản chí và muốn bỏ cuộc?

a)

Bước 1: Starting

b)

Bước 3: Storming

c)

Bước 2: Shaking

d)

Bước 2: Storming

10.

Trong hành trình chinh phục mục tiêu lớn của cuộc đời, bước nào có vai trò nền tảng và khó khăn nhất?

a)

Bước 1: Starting

b)

Bước 2: Starting

c)

Bước 1: Shaking

d)

Bước 1: Storming

11.

Thành phần nhỏ nhất của tế bào thần kinh là gì?

a)

Nơron thần kinh

b)

Nơron

c)

Tế bào thần kinh

d)

Ti bào thần kinh

12.

Phần nào của nơron thần kinh có chức năng tạo chất xám trong trung ương thần kinh?

a)

Thân nơron

b)

Bao mielin

c)

Các xináp

d)

Nhân nơron

13.

Phần nào của nơron thần kinh đóng góp thành phần tạo nên chất trắng và các dây thần kinh?

a)

Sợi trục nơron

b)

Phần thân nơron

c)

Nhân nơron

d)

Các xináp

14.

Nơron thần kinh có bao nhiêu chức năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chất nào chứa hầu hết trong các cơ quan tế bào thân của não?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Chất nâu

d)

Chất

16.

Chọn câu trả lời chính xác nhất - Khi nói một ai đó có IQ (Chỉ số thông minh) cao có nghĩa là?

a)

Người đó thông minh và thành phần chất xám trong não cao

b)

Người đó có thành phần chất xám trong não cao

c)

Người đó không thông minh và thành phần chất xám trong não cao

d)

Người đó thông minh

17.

Khi nói một người có khả năng kiểm soát hoạt động bản thân tốt có nghĩa là?

a)

Thành phần chất xám trong não cao

b)

Thành phần chất trắng trong não cao

c)

Thành phần chất xám trong não không cao

d)

Thành phần chất trắng trong não không cao

18.

Hệ thần kinh bao gồm?

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

5 bộ phận

19.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Điền vào chỗ trống còn thiếu: Hệ thần kinh có 2 chức năng đó là: "...." và "...."

a)

Hệ thần kinh cơ xương & hệ thần kinh sinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh cơ trơn & hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

Hệ thần kinh cơ vân & hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thần kinh cơ xương & hệ thần kinh sinh sản

20.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Điền vào chỗ trống còn thiếu: Thông điệp truyền đi trong dây thần kinh được gửi qua hàng tỷ tế bào được gọi là "...."

a)

Tế bào thần kinh

b)

Khớp thần kinh

c)

Liên kết thần kinh

d)

Tế bào thần kinh ngoại biên

21.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Điền vào chỗ trống còn thiếu: Khoảng trống giữa các tế bào này được gọi là "..."

a)

Khớp thần kinh

b)

Tế bào thần kinh

c)

Hạch thần kinh

d)

Mô thần

22.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Điền vào chỗ trống còn thiếu: Các tế bào được liên kết với nhau thông qua các chất hóa học được gọi là.....di chuyển qua các khớp thần kinh đến tế bào thần kinh tiếp theo

a)

Chất dẫn truyền thần kinh

b)

Chất liên kết

c)

Chất lan truyền thần kinh

d)

Chất ức chế thần kinh

23.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Chọn câu trả lời đúng nhất: Có bao nhiêu phương pháp cơ bản để giúp hệ thần kinh khỏe mạnh?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

24.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Điền vào chỗ trống còn thiếu: Một người tập luyện thông minh không chỉ tập luyện cơ bắp mà họ còn rèn luyện cả "...."

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ xương

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

25.

So sánh trẻ số lượng xương của trẻ sơ sinh với người trưởng thành

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Ngang bằng nhau

26.

Hệ xương có cấu trúc như thế nào?

a)

Được cấu tạo từ 3 phần chinh: Xương đặc - Xương xốp - Tủy xương

b)

Được cấu tạo từ 2 phần chinh: Xương đặc - Tủy xương

c)

Được cấu tạo từ 2 phần chinh: Xương đặc - Xương mềm

d)

Được cấu tạo từ 3 phần chinh: Xương đặc - Xương mềm - Tủy xương

27.

Hệ xương của bạn có bao nhiêu chức năng?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

28.

Chọn câu trả lời chính xác nhất - Để hệ xương luôn khỏe mạnh thì bạn cần làm gì?

a)

Bổ sung canxi

b)

Bổ sung canxi + Vitamin K2 và D + Omega-3

c)

Bổ sung canxi + Vitamin K và D2 + Omega-3

d)

Không nên làm gì cả để mọi thứ tự nhiên nhất có thể

29.

Khách hàng - Nguyễn Văn An cao 1m80 và nặng 80kg. Dựa trên chỉ số BMI hãy đánh giá thể trạng ban đầu của khách hàng

a)

Nhẹ cân

b)

Cân đối

c)

Thừa cân

d)

Tiền béo phì

e)

Béo phì cấp độ 1

30.

Khớp xương là gì?

a)

Bộ phận kết nối các xương trong cơ thể để tạo thành một hệ thống xương tổng thể.

b)

Bộ phận kết nối các xương trong cơ thể để tạo thành một xương tổng thể.

c)

Bộ phận kết nối các xương trong cơ thể để không tạo thành một hệ thống xương tổng thể.

d)

Bộ phận không kết nối các xương trong cơ thể để tạo thành một hệ thống xương tổng thể.

31.

Có bao nhiêu khớp xương trong cơ thể người?

a)

270 khớp xương

b)

250 khớp xương

c)

350 khớp xương

d)

Không thể biết chính xác là có bao nhiêu khớp xương trong cơ thể người

32.

Nếu phân loại theo chức năng, nguyên lý hoạt động thì có bao nhiêu loại khớp?

a)

1 loại khớp

b)

2 loại khớp

c)

3 loại khớp

d)

5 loại khớp

33.

Khớp động có bao nhiều loại?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

34.

Chọn câu trả lời chính xác nhất - Để ngăn ngừa thoái hóa sụn khớp chúng ta cần làm gì?

a)

Bổ sung Glucosamin

b)

Bổ sung Vitamin D

c)

Bổ sung Canxi

d)

Bổ sung Canxi và Glucosamin

35.

Có bao nhiêu chuyển động cơ bản của khớp?

a)

2 chuyển động cơ bản

b)

4 chuyển động cơ bản

c)

6 chuyển động cơ bản

d)

8 chuyển động cơ bản

36.

Dựa trên nền tảng kiến thức được cung cấp trong khóa học - Chọn câu trả lời đúng nhất: ATP được hiểu là gì?

a)

Đồng tiền năng lượng của cơ thể

b)

Năng lượng

c)

Calo

d)

Calo tiêu thụ

37.

Điền vào chỗ trống còn thiếu - Phân tích cấu tạo của cơ bắp theo thứ tự từ ngoài vào trong: "Cơ bắp - Bó cơ - ....... - Tơ cơ - Đơn vị tơ cơ - ......."

a)

Tế bào cơ; Actin và Mysin

b)

Tế bào cơ; Actin và Myosin

c)

Sợi cơ; Actin

d)

Sợi cơ; Ti cơ

38.

Hiện tượng đổ mồ hồi là do đâu?

a)

Là do cơ thể sinh nhiệt nên nóng lên

b)

Là do quá trình sinh nhiệt khi sợi Actin và Myosin trượt lên nhau

c)

Là do cơ thể sinh nhiệt nên không nóng lên

d)

Là do quá trình sinh nhiệt khi sợi Actin và Myosin không trượt lên nhau

39.

Có bao nhiêu trạng thái chịu tải của cơ bắp?

a)

1 trạng thái

b)

2 trạng thái

c)

3 trạng thái

d)

4 trạng thái

40.

Concentric là trạng thái chịu tải nào của cơ bắp?

a)

Quá trình co cơ bắp

b)

Quá trình giãn cơ bắp

c)

Quá trình giữ nguyên cơ bắp

d)

Quá trình cO cơ bắp

41.

Isometric là trạng thái chịu tải nào của cơ bắp?

a)

Quá trình co cơ bắp

b)

Quá trình giãn cơ bắp

c)

Quá trình giữ nguyên cơ bắp

d)

Quá trình Co cƠ bắp

42.

Cơ bắp được chia làm bao nhiêu loại chính?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

43.

Sợi cơ loại IIA, có môi trương hoạt động là gì?

a)

Điều kiện hiếu khí

b)

Điều kiện cả hiếu khí và yếm khí

c)

Điều kiện yếm khí

d)

Điều kiện cả không hiếu khí và yếm khí

44.

Sợi cơ loại IIB, có tính chất hoạt động như thế nào?

a)

Sợi cơ ngắn, trương lực lớn nhất

b)

Sợi cơ dài, có trương lực nhỏ

c)

Sợi cơ ngắn, trương lực lớn

d)

Sợi cơ ngắn, không trương lực lớn nhất

45.

Hoạt đồng bền bỉ, phù hợp với các hoạt động yêu cầu độ bền cao là công dụng của sợi cơ loại nào?

a)

Sợi cơ loại I

b)

Sợi cơ loại II

c)

Sợi cơ loại IIA

d)

Sợi cơ loại IIB

46.

Hiện tương DOMS là gì?

a)

Là cảm giác đau do các vết rách nhỏ ở cơ và các mô liên kết tạo ra bởi quá trình ecentric khi tập

b)

Là cảm giác đau do các vết đứt nhỏ ở cơ và các mô liên kết tạo ra bởi quá trình isomentric khi tập

c)

Là cảm giác đau do các vết đứt nhỏ ở cơ và các mô liên kết tạo ra bởi quá trình concentric khi tập

d)

Là cảm giác đau do các vết đứt nhỏ ở cơ và các mô liên kết tạo ra bởi quá trình ecentric khi tập

47.

Hiện tượng DOMS sẽ diễn ra trong bao lâu?

a)

Diễn ra trong vòng 24h - 48h sau tập

b)

Diễn ra trong vòng 24' - 48' sau tập

c)

Diễn ra trong vòng 48h sau tập

d)

Diễn ra trong vòng 24' sau tập

48.

Nguyên ủy của cơ bắp là gì?

a)

Là chỗ bám ở đầu gần của cơ, thường là chỗ cố định

b)

Là chỗ bám ở đầu xa của cơ, thường là chỗ không cố định

c)

Là chỗ bám ở đầu xa của cơ, thường là chỗ cố định

d)

Là chỗ bám ở đầu gần của cơ, thường là chỗ không cố định

49.

Bám tận của cơ bắp là gì?

a)

Là chỗ bám ở đầu xa của cơ, di động hơn đoạn nguyên ủy khi co cơ

b)

Là chỗ bám ở đầu gần của cơ, thường là chỗ cố định

c)

Là chỗ bám ở đầu gần của cơ, thường là chỗ không cố định

d)

Là chỗ bám ở đầu xa của cơ, di động hơn đoạn nguyên ủy khi giãn cơ

50.

Khi giãn cơ thì khoảng cách giữa nguyên ủy và bám tận như thế nào?

a)

Khoảng cách giữa nguyên ủy và bám tận là lớn nhất

b)

Khoảng cách giữa bám tận và nguyên ủy là vừa phải

c)

Khoảng cách giữa bám tận và nguyên ủy là vừa đủ căng

d)

Khoảng cách giữa nguyên ủy và bám tận là nhỏ nhất