wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11a25 by Thien Vu

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra SỰ BIẾN ĐỔI về tính chất điện của môi trường xquanh

b)

Gây ra LỰC ĐÀN HỒI tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

c)

Gây ra LỰC TỪ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

d)

Gây ra LỰC HẤP DẪN lên các vật đặt trong nó

2.

Vật liệu nào sau đây k thể làm nam châm ?

a)

Đồng ôxit

b)

Sắt ôxit

c)

Mangan ôxit

d)

Sắt non

3.

Dụng cụ nào sau đây dùng để xác định hướng trên các con tàu trên biển là :

a)

Con lắc đơn

b)

La bàn

c)

Điện tích điểm

d)

Cân

4.

Chọn phát biểu sai về từ tính của dây dẫn có dòng điện

a)

Hai dòng điện có thể tương tác với nhau

b)

Dòng điện có thể tương tác với dòng điện

c)

Từ tính dây dẫn mang dòng điện luôn lớn hơn nam châm

d)

Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện

5.

Chọn phát biểu đúng : Từ trường k tương tác với

a)

Điện tích đứng yên

b)

Nam châm đứng yên

c)

Nam châm chuyển động

d)

Các điện tích chuyển động

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Có điểm đặt tại đầu đoạn dây

b)

Có điểm đặt tại một điểm bất kỳ trên I

c)

Có điểm đặt tại trung điểm của I

d)

Có điểm đặt tại một điểm bên ngoài của I

7.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Cùng phương với véctơ B

b)

Cùng phương với véctơ I

c)

Có phương vuông góc với véctơ I và véctơ B

d)

Cùng phương với vecto I và vecto B

8.

Lực từ không phải là lực tương tác giữa

a)

Hai điện tích đứng yên

b)

Hai thanh nam châm

c)

Hai dòng điện

d)

Nam châm với dòng điện

9.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện KHÔNG phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

Điện trở dây dẫn

d)

Chiều dài dây dẫn mang dòng điện

10.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Thẳng

b)

Thẳng có thể cắt nhau

c)

Song song

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

11.

Cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện thẳng dài gây ra có phương :

a)

Có phương bất kỳ

b)

Tiếp tuyến với đường sức tại M

c)

Cùng phương với dòng điện

d)

Có phương song song dây dẫn

12.

Độ lớn cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn tại tâm O: ( N vòng dây xếp sít nhau )

a)

B = 2𝞹.10.7N.I/R

b)

B=2𝞹.10.-7N.I/R

c)

B= 2.10.7N.I/R

d)

B=4𝞹.10-7.N.I/R

13.

cảm ứng từ trong lòng ống dây trụ tròn có chiều dài 1 gồm N vòng dây:

a)

B=4𝞹.10.-7N/L

b)

B=4𝞹.10.-7N/L.I

c)

B=4.10.-7.N/L.I

d)

B=2𝞹.10.-7N/L

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng :

a)

Cường độ dòng điện sẽ tăng lên

b)

Số vòng dây quấn tăng lên

c)

Cường độ dòng điện giảm đi

d)

Đường kính vòng dây giảm đi

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Luôn bằng 0

b)

tỉ lệ với chiều dài ống dây

c)

Tỉ lệ với tiết diện ống dây

d)

Là đồng đều

16.

Chọn câu đúng : lực lỏ-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ véctơ B tác dụng lên một hạt mang điện tích q0 chuyển động với vận tốc véctơ V :

a)

Có phương vuông góc với véctơ v và véctơ B

b)

Có chiều theo quy tắc nắm tay phải

c)

Cùng phương với véctơ v và véctơ B

d)

Có chiều từ trong ra ngoài

17.

Chọn câu đúng : Công thức tính độ lớn lực lo-ren-xo ( a là góc hợp bởi v và B )

a)

f=Bvqsina

b)

f=qvsina

c)

f=qBsina

d)

f=vBcosa

18.

Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực lo-ren-xơ

a)

Vuông góc với từ trường

b)

Vuông góc với vận tốc

c)

Không phụ thuộc vào hướng của từ trường

d)

Phụ thuộc vào dấu của điện tích

19.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ không có đặc điểm

a)

Vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

b)

Vuông góc với véctơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với véctơ vận tốc của điện tích

d)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véctơ vận tốc và véctơ cảm ứng từ

20.

Độ lớn của lực lorenxo được xác định bằng biểu thức

a)

f=q0vBcos(a)

b)

f=|q0|vBcos(a)

c)

f=q0Bsin(a)

d)

f=|q0|vBsin(a)

21.

Độ lớn cảm ứng từ tại điểm M gây ra do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài:

a)

B=2.10^-7.I/r

b)

B=2.10^7.I/r

c)

B=2.I/r

d)

B=I/r

22.

Một vòng dây có diện tích S …… từ thông qua diện tích S được tính theo công thức :

a)

Φ=BlSsina

b)

Φ=BlScosa

c)

Φ=BSsina

d)

Φ=BScosa

23.

Véctơ pháp tuyến của diện tích S là Vectơ có độ lớn bằng :

a)

MỘT ĐƠN VỊ VÀ CÓ PHƯƠNG VUÔNG GÓC với diện tích đã cho

b)

Một đơn vị và có phương song song với diện tích đã cho

c)

Hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc bất kì không đổi

d)

Một đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc bất kì

24.

Đơn vị của từ thông là :

a)

Ampe

b)

Wb

c)

Vôn

d)

Tesla

25.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều :

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có CHIỀU CHỐNG LẠI sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

26.

1 Vêbe bằng :

a)

1 T.m^2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/m^2

27.

Gọi a là góc hợp với véctơ pháp tuyến n của diện tích S với véctơ cảm ứng từ B . Từ thông qua diện tích S có độ lớn cực đại khi a bằng

a)

𝞹/2

b)

𝞹/4

c)

0

d)

3𝞹/4

28.

Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả :

a)

Phương của véctơ cảm ứng từ

b)

Độ mạnh yếu của từ trường

c)

Sự phân bố đường sức từ của từ trường

d)

Số đường sức từ qua một diện tích nào đó

29.

Đơn vị của suất điện động cảm ứng là :

a)

Tesla

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Wb

30.

Vì sao có sự xuất hiện của dấu (-) trong công thức ec= -∆Φ/∆t

a)

Để phù hợp với định luật Len-xơ

b)

Vì suất điện động cảm ứng luôn mang giá trị âm

c)

Để phù hợp với định luật Ôm cho toàn mạch

d)

Dựa theo quy tắc nắm tay phải

31.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động :

a)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Được sinh bởi nguồn điện hoá học

c)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng

d)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín

32.

Véctơ pháp tuyến của diện tích S là Vectơ có độ lớn bằng :

a)

MỘT ĐƠN VỊ VÀ CÓ PHƯƠNG VUÔNG GÓC với diện tích đã cho

b)

Một đơn vị và có phương song song với diện tích đã cho

c)

Hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc bất kì không đổi

d)

Một đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc bất kì

33.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với :

a)

Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch ấy

b)

Độ lớn của từ thông qua mạch

c)

Diện tích của mạch

d)

Điện trở của mạch

34.

Khi cho ma chân chuyện động qua một mạch kín , trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng . Điện năng của dòng điện được chuyển hoá từ :

a)

Hoá năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

35.

Khi cảm ứng biến thiên từ B1 đến B2 trong thời gian △t. Độ lớn suất điện động cảm ứng tính theo công thức

a)

e=(N|B2-B1|.cosa)/△t

b)

e=(N|B2+B1|.cosa)/△t

c)

e=(S.|B2-B1|cosa)/△t

d)

e=(NS|B2-B1|cosa)/△t

36.

Phát biểu nào sau đây là sai ? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :

a)

Dòng điện có giá trị lớn

b)

Dòng điện giảm nhanh

c)

Dòng điện tăng nhanh

d)

Dòng điện biến thiên nhanh

37.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn

b)

Tesla

c)

Vêbe

d)

Henry

38.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín được xác định theo công thức

a)

ec=△Φ/△t

b)

ec=-|△t/△Φ|

c)

|ec|=|△Φ/△t|

d)

|ec|=|△Φ.△t|

39.

Câu nào dưới đây nói về hiện tượng tự cảm là không đúng ?

a)

Mạch chứa cuộn cảm khi có sự biến thiên của dòng điện trong mạch đó

b)

Mạch chứa cuộn cảm khi đóng mạch hoặc ngắt mạch đột ngột

c)

Mạch chứa cuộn cảm có DÒNG ĐIỆN KHÔNG THAY ĐỔI theo thời gian qua mạch đó

d)

Mạch chứa cuộn cảm có dòng điện xoay chiều biến thiên liên tục theo thời gian chạy qua mạch đó

40.

Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L . Nếu giảm số vòng dây đi 2 lần thì độ tự cảm của ống dây là :

a)

2L

b)

L/2

c)

L/4

d)

4L

41.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

b)

Điện trở của mạch

c)

Từ thông cực tiểu qua mạch

d)

Từ thông cực đại qua mạch

42.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

b)

Sự biến thiên của từ trường Trái Đất

c)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

d)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

43.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với :

a)

Chính nó

b)

Chân không

c)

Nước

d)

Không khí

44.

Nếu biết chiết suất tuyệt đối của nước là …… chiết suất tương đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh bằng bao nhiêu ?

a)

n21=n1/n2

b)

n21=n2-n1

c)

n21=n2/n1 -1

d)

n21=n2/n1

45.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng luôn :

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1

c)

Bằng 1

d)

Nhỏ hơn 0