wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra thường xuyên vật lý 8

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi đổ 100cm3 rượu vào 100cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

250cm3

b)

> 100cm3

c)

100cm3

d)

< 200cm3

2.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng của vật

b)

Độ biến dạng đàn hồi của vật

c)

Vận tốc của vật  

d)

Độ cao của vật

3.

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?

a)

P = v.t

b)

P= A.t

c)

P= At\frac{A}{t}  

d)

P= st\frac{s}{t}  

4.

Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào của vật?

a)

Độ cao, khối lượng.

b)

Độ cao, thể tích.

c)

Độ cao, khối lượng riêng.

d)

Độ cao, vận tốc.

5.

Một người sử dụng công 1200J để kéo một gầu nước lên trong 20s. Công suất của người đó là: 

a)

600W    

b)

18,75W      

c)

160W  

d)

60W 

6.

Tại sao quả bóng bay được bơm căng, dù dược buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách, nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

b)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

c)

Vì cao su là chất đàn hồi, nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ, nên nó có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

7.

Ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động như thế nào?

a)

Càng nhanh.

b)

Càng chậm.

c)

Lúc nhanh, lúc chậm.  

d)

Không thay đổi.

8.

Nhiệt năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

Khối lượng của vật    

b)

Cả nhiệt độ và khối lượng của vật        

c)

Nhiệt độ của vật    

d)

Hình dạng bề mặt của vật

9.

Ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động như thế nào?

a)

Càng nhanh.

b)

Càng chậm.

c)

Lúc nhanh, lúc chậm.  

d)

Không thay đổi. 

10.

Thác nước đang chảy từ trên cao xuống, có những dạng năng lượng nào?

a)

Động năng và thế năng.

b)

Động năng 

c)

Thế năng

d)

Động năng và nhiệt năng

11.

Hai cần cẩu cùng nâng một vật nặng 2000N lên cao 2m. Cần cẩu thứ nhất làm trong 3 phút, cần cẩu thứ hai làm trong vòng 120 giây. So sánh công suất của 2 cần cẩu: 

a)

P1<P2P_1<P_2  

b)

P1>P2P_1>P_2  

c)

P1=P2P_1=P_2  

d)

Không đủ dữ kiện 

12.

Yếu tố quyết định quá trình khuyếch tán xảy ra nhanh hay chậm.

a)

Thể tích 

b)

Trọng lượng  

c)

Môi trường

d)

Nhiệt độ.

13.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khối lượng lớn.

b)

Vật có khả năng sinh công.

c)

Vật có tính ì lớn.

d)

Vật đứng yên.

14.

Đơn vị của cơ năng là:

a)

W

b)

J /s

c)

kW

d)

J

15.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

b)

Chiếc lá đang rơi.

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

d)

Quả bóng đang bay trên cao.

16.

Một máy cơ có công suất 160W, máy đã sinh ra công 720kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là

a)

1 giờ.

b)

1 giờ 5 phút.

c)

1 giờ 10 phút.

d)

1 giờ 15 phút.

17.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt năng

c)

Khối lượng

d)

Thế tích

19.

Xoa hai bàn tay vào nhau ta thấy tay nóng lên. Trong hiện tượng này đã có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng nào sang dạng nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt?

a)

Nhiệt năng sang cơ năng. Đây là thực hiện công.

b)

Nhiệt năng sang cơ năng. Đây là truyền nhiệt

c)

Cơ năng sang nhiệt năng. Đây là thực hiện công.

d)

Cơ năng sang nhiệt năng. Đây là truyền nhiệt

20.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

21.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

22.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

23.

Chọn câu sai:

a)

Chất khí đậm đặc dẫn nhiệt tốt hơn chất khí loãng

b)

Sự truyền nhiệt bằng hình thức dẫn nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất rắn

c)

Bản chất của sự dẫn nhiệt trong chất khí, chất lỏng và chất rắn nói chung là giống nhau

d)

Khả năng dẫn nhiệt của tất cả các chất rắn là như nhau

24.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể?

a)

Vì bông xốp bên trong áo bông có chứa không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài

b)

Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể

c)

Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường

d)

Khi ta vận động các sợi bông cọ xát vào nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông

25.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

26.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ nhiệt

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

27.

Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?

a)

Chất lỏng

b)

Cả chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất khí

28.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

29.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t

30.

Trường hợp nào có công cơ học?

a)

Một bạn học sinh lấy tay đè chặt quyển sách trên bàn.

b)

Hành khách ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.

c)

Chiếc xe ô tô đang chuyển động lên dốc.

d)

Vận động viên cờ vua đang ngồi suy nghĩ.

31.

Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này

a)

4kW

b)

5kW

c)

1kW

d)

10kW

32.

Để đưa một vật có trọng lượng 500N lên cao theo phương thẳng đứng bằng ròng rọc động, thì lực kéo là:

a)

A. 250N       

b)

B. 300N

c)

C. 400N

d)

D. 500N

33.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

b)

B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

c)

C. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

D. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

34.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công.

b)

B. Ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không cho ta lợi về công.

c)

C. Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công.

d)

D. Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công

35.

Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?

a)

A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.

b)

B. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.

c)

C. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.

d)

D. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.

36.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

37.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

38.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

39.

Một quả cam nặng 0,5kg rơi từ trên cành cao 3m xuống đất. Công của trọng lực là

a)

1,5J

b)

15J

c)

0,15J

d)

150J

40.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không, theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì quãng đường đi bằng nhau

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về

c)

Công lở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm