wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DƯỢC LIỆU CHỨA GLUCID

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đây là dược liệu nào?

a)

Bạch linh

b)

Thông thảo

c)

Ý dĩ

d)

Hoài sơn

2.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cát căn

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Hoài sơn

3.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hoài Sơn

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Ý dĩ

4.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hạt bo bo

b)

Liên nhục

c)

Sắn dây

d)

Xa tiền tử

5.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hạt bo bo

b)

Thông thảo

c)

Bạch mao căn

d)

Cẩu tích

6.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hạt bo bo

b)

Thông thảo

c)

Bạch mao căn

d)

Cẩu tích

7.

Đây là dược liệu nào?

a)

Ý dĩ

b)

Mã đề nước

c)

Bạch mao căn

d)

Cẩu tích

8.

Đây là dược liệu nào?

a)

Táo đại

b)

Đại táo

c)

Táo ta

d)

Xa tiền tử

9.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cốt toái

b)

Thông thảo

c)

Bạch mao căn

d)

Cẩu tích

10.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cốt toái

b)

Thông thảo

c)

Bạch mao căn

d)

Cẩu tích

11.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cốt toái

b)

Thông thảo

c)

Bạch mao căn

d)

Mã dề

12.

Đây là dược liệu nào?

a)

Liên nhục

b)

Liên phòng

c)

Sen

d)

Liên tâm

13.

Đây là dược liệu nào?

a)

Liên nhục

b)

Liên phòng

c)

Sen

d)

Liên tâm

14.

Dược liệu nào sau đây có BPD là thân rễ

a)

Cẩu tích

b)

Thông thảo

c)

Ý dĩ

d)

Bạch linh

15.

Dược liệu nào sau đây có BPD là lõi thân

a)

Cẩu tích

b)

Thông thảo

c)

Ý dĩ

d)

Bạch linh

16.

Dược liệu nào sau đây có BPD là hạt

a)

Cẩu tích

b)

Thông thảo

c)

Ý dĩ

d)

Bạch linh

17.

Dược liệu nào sau đây có BPD là hạt

a)

Cẩu tích, Mã đề, Sen

b)

Cốt toái, Mã đề, Sen

c)

Sắn dây, Sen, Ý dĩ

d)

Ý dĩ, Sen, Mã đề

18.

Dược liệu nào sau đây có BPD là thân rễ

a)

Cẩu tích, Cốt toái, Cỏ tranh

b)

Cốt toái, Mã đề, Thông thảo

c)

Sắn dây, Sen, Ý dĩ

d)

Ý dĩ, Sen, Mã đề

19.

Dược liệu nào sau đây có BPD là rễ củ

a)

Cẩu tích, Mã đề, Sen

b)

Cốt toái, Mã đề, Thông thảo

c)

Sắn dây, Sen, Ý dĩ

d)

Sắn dây, Hoài sơn, Sen

20.

Dược liệu nào sau đây có TPHH chính là tinh bột

a)

Cẩu tích, Mã đề, Sen

b)

Cốt toái, Mã đề, Thông thảo

c)

Sắn dây, Sen, Ý dĩ

d)

Ý dĩ, Sen, Mã đề

21.

Dược liệu nào sau đây có TPHH chính là đường

a)

Sen

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Bạch linh

22.

Dược liệu nào sau đây có TPHH chính là cellulose

a)

Sen

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Bạch linh

23.

Dược liệu nào sau đây là thể quả của nấm Phục linh

a)

Sen

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Bạch linh

24.

Dược liệu nào sau đây Chữa bí tiểu tiện, phù nề, không ra sữa.

a)

Sen

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Bạch linh

25.

Dược liệu nào sau đây có TD Kiện tỳ, kích thích tiêu hóa

CD Chữa ăn uống kém tiêu, đầy trướng, bí tiểu tiện

a)

Sen

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Bạch linh

26.

Dược liệu nào sau đây BPD là hạt có TD Kiện tỳ, kích thích tiêu hóa

CD Chữa ăn uống kém tiêu, đầy trướng, bí tiểu tiện, bổ khớp, bổ phổi

a)

Sen

b)

Thông thảo

c)

Sắn dây

d)

Ý dĩ

27.

Dược liệu nào sau đây có TD Bổ gan thận, mạnh gân cốt.

CD: Làm thuốc bổ chữa đau khớp, đau lưng phong thấp

a)

Cẩu tích, Sắn dây

b)

Cốt toái, Mã đề

c)

Bạch linh, Thông thảo

d)

Cẩu tích, Cốt toái

28.

Dược liệu nào sau đây có TD lợi tiểu chữa bí tiểu, phù thũng

a)

Cẩu tích, Sắn dây

b)

Cốt toái, Mã đề

c)

Bạch linh, Thông thảo

d)

Cẩu tích, Cốt toái

29.

Dược liệu nào sau đây có TD Thanh nhiệt, lợi tiểu

CD: Chữa sốt khát nước, hoàng đản, tiểu tiện ít, đái buốt, đái ra máu, ho ra máu, chảy máu cam.

a)

Sắn dây

b)

Mã đề

c)

Bạch linh

d)

Bạch mao căn

30.

Dược liệu nào sau đây có Lá, thân, hoa để chữa bí tiểu, biểu buốt, tiểu rắt còn Hạt chữa táo bón, ho có đờm

a)

Sắn dây

b)

Mã đề

c)

Bạch linh

d)

Bạch mao căn

31.

Dược liệu nào sau đây thân rễ có TD tác dụng lợi tiểu, giảm Cholesterol máu

Chữa phù thũng, bí tiểu tiện, tiểu tiện ra máu, sỏi thận, sỏi mật, lipid máu cao

a)

Trạch tả

b)

Mã đề

c)

Bạch linh

d)

Bạch mao căn

32.

Dược liệu nào sau đây có TD Bổ tỳ, an thần, sinh tân dịch.

Làm thuốc bổ chữa lo âu, mất ngủ, tỳ vị hư nhược, khí huyết tân dịch không đầy đủ.

a)

Trạch tả

b)

Mã đề

c)

Bạch linh

d)

Đại táo

33.

Dược liệu nào sau đây có TD bổ tỳ, thuốc chữa thần kinh suy nhược, mất ngủ, di tinh, đi tiêu lỏng

a)

Sắn dây

b)

Mã đề

c)

Liên nhục

d)

Tiên tâm

34.

Dược liệu nào sau đây có TD Thuốc bổ tỳ, bổ thận,

Chữa lỵ mạn tính, đái đường, đái đêm, di tinh, mồ hôi trộm

a)

Hoài Sơn

b)

Mã đề

c)

Liên nhục

d)

Tiên tâm

35.

Dược liệu nào sau đây có TD an thần, gây ngủ Trị chứng mất ngủ, lo âu, hồi hộp

a)

Hoài Sơn

b)

Mã đề

c)

Liên nhục

d)

Tiên tâm

36.

Dược liệu nào sau đây không nên dùng cho người bị táo bón

a)

Hoài Sơn

b)

Mã đề

c)

Liên nhục

d)

Tiên tâm

37.

Dược liệu nào sau đây dùng cho người bị táo bón, nhiệt mồm, mụn nhọt, kiết lỵ, sốt

a)

Hoài Sơn

b)

Mã đề

c)

Sắn dây

d)

Tiên tâm

38.

Dược liệu nào sau đây dùng cho người bị đau lưng, đau xương khớp, người già tiểu đêm nhiều

a)

Hoài Sơn

b)

Mã đề

c)

Sắn dây

d)

Cẩu tích

39.

Dược liệu nào sau đây dùng cho người di tinh, mộng tinh

a)

Hoài Sơn, Liên nhục

b)

Liên nhục, Sắn dây

c)

Sắn dây, Cẩu tích

d)

Cẩu tích, Cốt toái

40.

Dược liệu nào sau đây có nghĩa " Tát cạn đầm lầy"

a)

Trạch tả

b)

Sắn dây

c)

Mã đề

d)

Cẩu tích