wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức xác định tần số dao động của con lắc là

a)

f = 12πkmf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

f = 12πmkf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f = 1πkmf\ =\ \frac{1}{\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f = 2πkmf\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

2.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T = 2πmkT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

3.

Xét các loại dao động cơ, nhận xét nào sau đây là không đúng ?

 

 

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

   Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos (ωt + ϕ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là

a)

v = - Acos (ωt + ϕ).  

b)

v = ω2Acos (ωt + ϕ).

c)

v = -ωAsin (ωt + ϕ).                      

d)

v = -ω2Asin (ωt + ϕ

5.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

                                  

                             

a)

xác định chu kì dao động    

b)

xác định chiều dài con lắc.

c)

xác định gia tốc trọng trường  

d)

  khảo sát dao động điều hòa của một vật.

6.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 0,2 s. Lúc vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn là

                                                

a)

0,8 (m/s).   

b)

125,6 (cm/s).   

c)

– 125,6 (cm/s).   

d)

0 (cm/s).

7.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là 

                                                                           

a)

0,036 J.  

b)

0,018 J. 

c)

18 J.      

d)

  36 J.

8.

Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2\pi^2  (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

                                                                                                    

a)

2s.

b)

  4s.  

c)

  1s.  

d)

6,28s.

9.

Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

                   

                                      

a)

với tần số lớn hơn tần số riêng.                    

b)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

c)

  với tần số bằng tần số riêng.  

d)

không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

10.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x1 = 3cos (5π2t + π6) (cm)x_1\ =\ 3\cos\ \left(\frac{5\pi}{2}t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)    ; x2 = 3cos (5π2t + π3) (cm)x_2\ =\ 3\cos\ \left(\frac{5\pi}{2}t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)\ \left(cm\right) . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là

                          

a)

6cm; π4(rad)\frac{\pi}{4}\left(rad\right)  .    

b)

5,2cm; π4(rad)\frac{\pi}{4}\left(rad\right)

c)

6 cm; π3(rad)\frac{\pi}{3}\left(rad\right) .

d)

5,8cm ; π4(rad)\frac{\pi}{4}\left(rad\right)

11.

Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc 

                                                

a)

không đổi   

b)

tăng 16 lần

c)

tăng 2 lần

d)

  tăng 4 lần

12.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

                                                         

                                          

a)

vị trí cân bằng     

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

13.

Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại  của dây treo

                                                    

a)

mgl(1- cos α0\alpha_0  ). 

b)

mglcosα0mgl\cos\alpha_0     

c)

mgl

d)

mgl(1 + cosα0\cos\alpha_0 ).

14.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào về pha dao động so với vận            tốc?

                     

                      

a)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

b)

 Gia tốc trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc.

c)

Gia tốc sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.   

d)

Gia tốc cùng pha so với vận tốc.

15.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm thì gốc thời gian chọn lúc   

a)

 vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.               

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm.      

d)

vật có li độ  535\sqrt{3}   cm theo chiều dương. 

16.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

17.

(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

18.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

19.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

20.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

21.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

22.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

23.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

24.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

b)

Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

c)

Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động

25.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

26.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

24 cm.

b)

3 cm.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1 (s).

b)

T = 2 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1,5 (s).

28.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l. độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số f. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

b)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

29.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

30.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 6cos10πt (cm) và x2 = 8cos(10πt+0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:

a)

2 cm

b)

14 cm

c)

10 cm

d)

0 cm

31.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động tắt dần

d)

dao động điện từ

32.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm , độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bẳng 80 cm/s. Tính độ cứng k

a)

800N/m

b)

0,8N/m

c)

80N/m

d)

8N/m

33.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là :

a)

A/2

b)

2A .

c)

A/4 .

d)

A.

34.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

35.

Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 \sqrt{2\ } lần

36.

Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó

a)

tăng 25%

b)

giảm 25%

c)

tăng 11,80%

d)

giảm 11,80%

37.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)
b)
c)
d)
38.

 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(5 π\pi t+ π3\frac{\pi}{3} )cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là:

a)

A. -4cm ,  π3\frac{\pi}{3}   rad.      

b)

B. 4cm ,  2π3\frac{2\pi}{3}   rad.          

c)

C. 6 cm ,  4π3\frac{4\pi}{3}    rad.

d)

D. 6cm ,  π3\frac{\pi}{3}   rad.

39.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ  x = 2cos(4πt π2)cm.x\ =\ 2\cos\left(4\pi t\ -\frac{\pi}{2}\right)cm. Tại thời điểm  t= 12\frac{1}{2}  (s), chất điểm có li độ: 

a)

A. 0 cm                       

b)

B. –   3\sqrt{3}  cm                  

c)

C.   3\sqrt{3}  cm                  

d)

D. 2 cm

40.

Một vật dao động điều hòa với tần số 5Hz. Chu kỳ dao động của vật này là:

a)

A. 0,2s

b)

B. 0,5s

c)

C. 4s

d)

D. 2s