wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN TRONG MÔI TRƯỜNG CHẤT KHÍ

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

êlectron.

c)

êlectron và ion dương.

d)

êlectron, ion dương và ion âm.

2.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

3.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

4.

Để phân biệt môi trường dẫn điện có phải là chất điện phân hay không, ta có thể làm cách nào?

a)

quan sát xem khi dòng điện chạy qua có vật chất bám lại hoặc có một số chất thoát ra ở điện cực hay không

b)

quan sát xem có dòng các hạt ion dương và ion âm chuyển dời có hướng theo hai chiều ngược nhau hay không.

c)

quan sát xem cực dương có phát sáng không.

d)

quan sát xem cực âm có phát sáng không.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.

6.

Điện cực của bình điện phân nối với cực dương của nguồn điện được gọi là (a)  

7.

Điện cực của bình điện phân nối với cực âm của nguồn điện được gọi là (a)   (điền tiếng việt viết liền, không dấu hoặc tiếng Anh)

8.

Trong bình điện phân, ion dương chạy về phía catôt nên được gọi là (a)  

9.

Trong bình điện phân, ion âm chạy về phía anôt nên còn được gọi là (a)  

10.

Chọn kết luận sai khi nói về nguyên nhân chất điện phân dẫn điện kém hoen kim loại

a)

Mật độ ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ electron trong kim loại.

b)

Môi trường dung dịch mất trật tự hơn mạng tinh thể kim loại

c)

Tốc độ có hướng của ion trong dung dịch nhỏ hơn electron trong kim loại

d)

Tốc độ có hướng của ion trong dung dịch lớn hơn electron trong kim loại

11.

Trong nước tinh khiết, dòng điện chạy qua rất nhỏ, điều này chứng tỏ?

a)

Nước tinh khiết có ít hải tải điện

b)

Nước tinh khiết có ít electron

c)

Nước tinh khiết không có hạt tải điện

d)

Nước khiết có ít hạt tải điện

12.

Các ion sau khi bị phân li khỏi các hợp chất hóa học, chuyển động tự do trong dung dịch thì sẽ trở thành gì?

a)

Thành các electron

b)

Thành proton

c)

Thành hạt tải điện

d)

Thành các điện tích

13.

Phần điện cực nối với cực dương của nguồn điện được gọi là gì?

a)

Cathode

b)

Anode

c)

Anion

d)

Cation

14.

Dòng điện trong chất điện phân không chỉ tải điện lượng mà còn…?

a)

Tải cả các electron

b)

Tải cả điện tích

c)

Tải cả năng lượng

d)

Tải cả vật chất

15.

Hiện tượng điện phân trong công nghiệp luyện kim, dòng điện chạy qua trong bể điện phân là khoảng bao nhiêu?

a)

105A

b)

104A

c)

204A

d)

1,04A

16.
Hạt tải điện trong kim loại là?
a)

ion dương và ion âm.

b)

electron liên kết

c)

electron tự do

d)

electron, ion dương và ion âm.

17.
Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
a)

số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

các electron chuyển động linh hoạt hơn.

d)

Các ion dương dao động mạnh hơn

18.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
a)

các ion dương cùng chiều điện trường.

b)

ion âm ngược chiều điện trường.

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

các prôtôn cùng chiều điện trường.

19.
Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
a)
do electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
b)
do các electron dịch chuyển quá chậm.
c)
do các ion dương và chạm vào nhau.
d)
do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
20.
Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào
a)
chiều dài của vật liệu dẫn.
b)
chiều dài và diện vật liệu.
c)
profile of path.
d)
nhiệt độ và bản chất của vật liệu dẫn.
21.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với kim loại?
a)

Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Hạt tải điện là các ion tự do

c)

Khi nhiệt độ không thay đổi, dòng lệnh tuân theo luật Ôm.

d)

Mật độ hạt tải không phụ thuộc vào nhiệt độ.

22.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

a)

tăng đến vô cực.

b)

giảm xuống một giá trị khác không.

c)

giảm xuống bằng không.

d)

không đổi

23.
Các loại kim loại đều
a)

có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.

b)

Dẫn điện tốt, có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.

c)

Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.

d)

Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.

24.
Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
a)

bằng nhau.

b)

có giá trị không đổi

c)

Bằng không.

d)

có giá trị dương

25.
Pin nhiệt điện bao gồm:
a)

hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu nón, một đầu lạnh

b)

hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu đang nóng lên.

c)

hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu nóng.

d)

hai dây kim loại khác nhau, hai đầu hàn với nhau, một đầu nóng một đầu lạnh

26.

suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ mối hàn

b)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

Nhiệt độ hàn và bản chất hải kim loại

27.
Điện trở của các loại kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không thay đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào chất kim loại

28.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo luật Ôm phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây:
a)
Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
b)
Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
c)
Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần
d)
Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không thay đổi
29.
Chọn câu trả lời đúng:
a)

Điện trở dây dẫn bằng loại kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electron

c)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dịch theo hướng của các ion

d)

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại lớn

30.
Chọn một câu trả lời sai:
a)
Dòng điện qua dây dẫn loại kim loại gây ra tác dụng nhiệt
b)
Hạt tải điện trong kim loại là ion
c)
Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
d)
Dòng điện trong kim loại điều khiển theo luật Ôm khi giữ nhiệt độ không thay đổi
31.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Do khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Do chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự động.

32.

(TH) Giữa hai bản cực là không khí. To no gas path to

a)

tăng áp suất khí quyển.

b)

tăng diện tích bản cực.

c)

khò nóng hoặc bức xạ.

d)

giảm khoảng cách giữa hai bản cực.

33.

(TH) Ion hóa chất khí là

a)

biến nguyên tử chất khí thành ion.

b)

biến ion chất khí thành nguyên tử.

c)

biến nguyên tử chất khí thành phân tử.

d)

tách các khí phân tử thành đơn nguyên tử.

34.

(NB) Trong chất khí, hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

only have ion âm và ion âm.

c)

electron tự làm.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

35.

(NB) Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

là dòng chuyển đổi của các ion âm và ngược chiều điện trường.

b)

dòng dịch chuyển của các ion dương theo chiều điện trường.

c)

dòng dịch chuyển điện tử tự do đảo ngược chiều điện trường.

d)

dòng dịch chuyển các ion âm và electron tự động đảo ngược chiều điện trường, các ion dương theo chiều điện trường.

36.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình phóng điện không tự lực trong chất khí?

a)

được duy trì dưới tác dụng của điện trường.

b)

chỉ xảy ra khi được các yếu tố bên ngoài cung cấp hoặc tạo thành hạt tải điện.

c)

will not continue whencung cấp hạt tải điện.

d)

không cần điện trường vẫn tạo thành dòng điện.

37.

(TH) Giai đoạn nào trên đồ thị có thể hiện mật độ hạt tải điện trong chất khí tăng cường?

a)

oa.

b)

b.

c)

Ô.

d)

bc.

38.

(TH) Hiện tượng hạt tải điện xảy ra

a)

electron được tăng tốc và tiếp tục ion hóa không khí tạo ra các hạt tải điện khác.

b)

nhiều hạt tải điện được tác động bên ngoài tạo ra.

c)

hạt tải điện được tạo ra từ hạt nhân nguyên tử.

d)

lượng hạt tải điện tăng đều theo thời gian.

39.

(NB) Quá trình dẫn điện tự động trong chất khí là quá trình

a)

dòng điện duy nhất tự động mà không cần tác động bên ngoài để tạo hạt tải điện.

b)

dẫn điện của chất khí mà không cần điện tích tự động.

c)

tạo thành dòng điện mà không cần đến trường tác dụng.

d)

Dẫn điện dựa trên sự tái hợp của các ion dương và electron.

40.

(TH) Cách nào sau đây không phải là cách tạo hạt tải điện trong quá trình dẫn điện tự động của chất khí?

a)

Dòng điện chạy trong chất khí làm nhiệt độ khí tăng cao dẫn đến khí bị ion hóa.

b)

Khi được chiếu bức xạ và bị ion hóa.

c)

Điện trường rất lớn làm khí bị ion hóa ngay ở nhiệt độ thấp.

d)

Catot bị nung nóng đỏ và phát xạ electron.

41.

(TH) Tia lửa điện trong chất khí là quá trình

a)

ngọn lửa trong chất khí để tạo thành hạt tải điện.

b)

phóng điện tự lực trong chất khí khi điện trường đủ mạnh để biến các phân tử không khí trung hòa thành ion dương và electron tự do.

c)

zoom điện được hỗ trợ từ việc sử dụng chất khí được bức xạ.

d)

zoom power do độ ẩm của chất khí quá cao.

42.

(TH) Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của tia lửa điện?

a)

Buzi xe máy.

b)

Đèn led.

c)

Đèn hồ quang.

d)

Đèn ống.

43.

(VD) Cột thu hút của một tòa nhà không cần đặc điểm nào sau đây?

a)

mũi nhọn.

b)

set at the best location.

c)

nối đất bằng dây dẫn.

d)

luôn luôn phải được giữ ẩm.

44.

(TH) Để tạo hồ quang, ban đầu phải

a)

làm nóng không khí xung quanh 2 điện cực.

b)

là nóng đỏ hai điện cực đến mức phát xạ electron.

c)

làm nóng đổ hai điện cực đến mức phát xạ các ion.

d)

chiếu sáng vào điện cực làm phát xạ electron.

45.

(TH)Ứng dụng nào sau đây không phải của hồ quang điện?

a)

hàn điện.

b)

tắt hơi thủy ngân.

c)

module chảy vật liệu.

d)

đèn led.