NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi Vật Lý
Total questions: 46
Worksheet time: 30secs
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là
lực hấp dẫn.
lực tĩnh điện
lực ma sát
lực từ trường
Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là
A = Fscos@.
A = Fs.
A = Fssin@.
A = Fstan@
Khi vận tốc của vật giảm đi một nửa thì động lượng của vật sẽ
không thay đổi.
tăng gấp đôi.
giảm đi một nửa.
đổi chiều.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
J.
W.s.
N/m.
N.m.
Thế năng trọng trường là đại lượng
vô hướng, chỉ có thể dương.
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp nào sau đây?
Hệ có ma sát.
Hệ không có ma sát.
Hệ kín có ma sát.
Hệ cô lập.
Công thức tính hiệu suất là:
H =(Wi/Wtp) . 100%
H =(Wi/Wtp) . 100
H =(Wtp/Wi). 100%
H =(Wtp/Wi ). 100
Vật nào dưới đây biến dạng kéo?
Trụ cầu.
Móng nhà.
Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.
Cột nhà.
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
Cơ năng.
Hóa năng.
Nhiệt năng.
Nhiệt lượng.
Công suất được xác định bằng
tích của công và thời gian thực hiện công.
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
giá trị công thực hiện được.
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
J.
kg. m2/s2.
N. m.
N. s.
Chuyển động tròn đều là chuyển động có
tốc độ góc thay đổi.
tốc độ góc không đổi.
tần số thay đổi.
độ lớn vận tốc tức thời không đổi.
Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là
thời gian vật chuyển động.
số vòng vật đi được trong 1 giây.
thời gian vật đi được một vòng.
thời gian vật di chuyển.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có:
Cùng hướng với vận tốc.
Ngược hướng với vận tốc.
Luôn hướng vào tâm.
Tiếp tuyến với quỹ đạo.
Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có
độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
độ lớn và hướng thay đổi.
độ lớn thay đổi nhưng hướng không đổi.
độ lớn và hướng thay đổi.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là
động năng.
động lượng.
thế năng.
Cơ năng.
Hiệu suất là tỉ số giữa
Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Động năng là dạng năng lượng do vật
chuyển động mà có.
Nhận được từ vật khác mà có.
đứng yên mà có.
va chạm mà có.
Công có thể biểu thị bằng tích của
năng lượng và khoảng thời gian.
lực và quãng đường đi được.
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
lực và vận tốc
Đơn vị của động lượng là
kg.m.s2.
kg.m.s.
kg.m/s.
kg/m.s.
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
vật rơi trong không khí.
vật trượt có ma sát.
vật rơi tự do.
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Trong va chạm mềm, đại lượng nào của hệ bảo toàn?
Động lượng.
Động năng.
Cơ năng.
Nhiệt năng.
Khi một quả bóng được ném lên thì
động năng chuyển thành thế năng.
thế năng chuyển thành động năng.
động năng chuyển thành cơ năng.
cơ năng chuyển thành động năng.
Động lượng của một vật bằng
tích khối lượng với vận tốc của vật.
tích khối lượng với gia tốc của vật.
tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
vật rơi trong không khí.
vật trượt có ma sát.
vật rơi tự do.
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc tring chuyển động tròn đều là
v = ωr
v = ω/r
v = s/t
v = at .
Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
v = ωr
v = ω/r
v = s/t
v = at .
Công cơ học là đại lượng
véctơ.
vô hướng.
luôn dương.
không âm
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi
Thế năng tăng
Động năng giảm
Cơ năng không đổi
Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất
Động năng là dạng năng lượng do vật
chuyển động mà có.
Nhận được từ vật khác mà có.
đứng yên mà có.
va chạm mà có.
Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:
Động lượng của hệ kín thay đổi
Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn
Động lượng của một vật trong hệ không đổi
Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.
Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực
là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.
đo tốc độ sinh công của lực đó.
đo bằng N.m/s.
là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.
Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
s (giây)
rad (radian)
Hz (héc)
rad/s (radian trên giây)
Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?
Vật chuyển động rơi tự do
Vật chuyển động ném ngang
Vật chuyển động tròn đều
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều
Vật nào dưới đây biến dạng nén?
dây cáp của cầu treo
thanh nối các toa xe lửa đang chạy
chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to
trụ cầu
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
khối lượng của vật
vận tốc của vật
độ cao của vật
gia tốc trọng trường
Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là
năng lượng hóa học
năng lượng nhiệt
năng lượng hạt nhân
quang năng
Tần số trong chuyển động tròn đều là
thời gian vật chuyển động
số vòng vật đi được trong 1 giây
thời gian vật đi được một vòng
thời gian vật di chuyển
vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trong trọng trường tại nơi gia tốc rơi tự do g và đang ở độ cao h so với gốc thế năng thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?
W=1/2mv+mgh.
W=(1/2).mv2+mgh.
W=mv2+1/2mgh.
W=1/2mv2+1/2mgh.
Một vật được ném thẳng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì đại lượng nào sau đây của vật không đổi khi vật đang chuyển động.
Thế năng
Động năng
Cơ năng
Động lượng
Khi vận tốc của vật tăng gấp bốn thì động lượng của vật sẽ
không thay đổi.
tăng gấp đôi.
giảm đi bốn lần.
Tăng gấp bốn.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
N/m.
Jun.
N/s.
kg.m2 /s.
Một vật được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 80N hợp với phương ngang một góc 30 độ. Khi vật di chuyển 6 m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là
415,7W.
103.9W.
480W.
3600W.
Một vật được kéo đều theo phương ngang trên sàn nằm ngang bằng một lực 200N. Khi vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là
800W.
100W.
300W.
3600W.
Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Khi đó vận tốc của vật là
100m/s.
10m/s.
40m/s.
40m/s.
Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Lấy g= 10m/s2 , chọn mốc thế năng ở mặt đất, khi đó vật ở độ cao
4m.
0,4m.
40m.
4m.
