wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý

Total questions: 46

Worksheet time: 30secs

Name
Class
Date
1.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tĩnh điện

c)

lực ma sát

d)

lực từ trường

2.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = Fscos@.

b)

A = Fs.

c)

A = Fssin@.

d)

A = Fstan@

3.

Khi vận tốc của vật giảm đi một nửa thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa.

d)

đổi chiều.

4.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J.

b)

W.s.

c)

N/m.

d)

N.m.

5.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, chỉ có thể dương.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

6.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hệ có ma sát.

b)

Hệ không có ma sát.

c)

Hệ kín có ma sát.

d)

Hệ cô lập.

7.

Công thức tính hiệu suất là:

a)

H =(Wi/Wtp) . 100%

b)

H =(Wi/Wtp) . 100

c)

H =(Wtp/Wi). 100%

d)

H =(Wtp/Wi ). 100

8.

Vật nào dưới đây biến dạng kéo?

a)

Trụ cầu.

b)

Móng nhà.

c)

Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.

d)

Cột nhà.

9.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

10.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

11.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m2/s2.

c)

N. m.

d)

N. s.

12.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

tần số thay đổi.

d)

độ lớn vận tốc tức thời không đổi.

13.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

14.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có:

a)

Cùng hướng với vận tốc.

b)

Ngược hướng với vận tốc.

c)

Luôn hướng vào tâm.

d)

Tiếp tuyến với quỹ đạo.

15.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)

độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.

b)

độ lớn và hướng thay đổi.

c)

độ lớn thay đổi nhưng hướng không đổi.

d)

độ lớn và hướng thay đổi.

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

động năng.

b)

động lượng.

c)

thế năng.

d)

Cơ năng.

17.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

18.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

19.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực và quãng đường đi được.

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

d)

lực và vận tốc

20.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m.s2.

b)

kg.m.s.

c)

kg.m/s.

d)

kg/m.s.

21.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

22.

Trong va chạm mềm, đại lượng nào của hệ bảo toàn?

a)

Động lượng.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Nhiệt năng.

23.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

24.

Động lượng của một vật bằng

a)

tích khối lượng với vận tốc của vật.

b)

tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

25.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

26.

Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc tring chuyển động tròn đều là

a)

v = ωr

b)

v = ω/r

c)

v = s/t

d)

v = at .

27.

Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

v = ωr

b)

v = ω/r

c)

v = s/t

d)

v = at .

28.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

luôn dương.

d)

không âm

29.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

Động năng giảm

c)

Cơ năng không đổi

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

30.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

31.

Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

a)

Động lượng của hệ kín thay đổi

b)

Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

c)

Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

32.

Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N.m/s.

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

33.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

s (giây)

b)

rad (radian)

c)

Hz (héc)

d)

rad/s (radian trên giây)

34.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do

b)

Vật chuyển động ném ngang

c)

Vật chuyển động tròn đều

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

35.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

a)

dây cáp của cầu treo

b)

thanh nối các toa xe lửa đang chạy

c)

chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to

d)

trụ cầu

36.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

vận tốc của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

37.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng nhiệt

c)

năng lượng hạt nhân

d)

quang năng

38.

Tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

39.

vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trong trọng trường tại nơi gia tốc rơi tự do g và đang ở độ cao h so với gốc thế năng thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?

a)

W=1/2mv+mgh.

b)

W=(1/2).mv2+mgh.

c)

W=mv2+1/2mgh.

d)

W=1/2mv2+1/2mgh.

40.

Một vật được ném thẳng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì đại lượng nào sau đây của vật không đổi khi vật đang chuyển động.

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Động lượng

41.

Khi vận tốc của vật tăng gấp bốn thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

Tăng gấp bốn.

42.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

Jun.

c)

N/s.

d)

kg.m2 /s.

43.

Một vật được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 80N hợp với phương ngang một góc 30 độ. Khi vật di chuyển 6 m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là

a)

415,7W.

b)

103.9W.

c)

480W.

d)

3600W.

44.

Một vật được kéo đều theo phương ngang trên sàn nằm ngang bằng một lực 200N. Khi vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là

a)

800W.

b)

100W.

c)

300W.

d)

3600W.

45.

Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Khi đó vận tốc của vật là

a)

100m/s.

b)

10m/s.

c)

40m/s.

d)

40m/s.

46.

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Lấy g= 10m/s2 , chọn mốc thế năng ở mặt đất, khi đó vật ở độ cao

a)

4m.

b)

0,4m.

c)

40m.

d)

4m.