wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về mắt

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Mắt hoàn toàn không giống máy ảnh

b)

Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh

c)

Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng không tinh vi bằng máy ảnh

d)

Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng tinh vi hơn máy ảnh nhiều

2.

Có thể coi con mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

3.

Thể thủy tinh khác các thấu kính hội tụ thường dùng ở các điểm sau đây

a)

Tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

Không làm bằng thủy tinh

c)

Làm bằng chất trong suốt, mềm

d)

Có tiêu cự thay đổi được

4.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

5.

Trong trường hợp nào dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn Vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

6.

Biết tiêu cự của kính cận bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào trong số bốn thấu kính dưới đây có thể làm kính cận

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

7.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 50cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không?

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

8.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 25cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

9.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật từ 15cm trở ra đến 40cm. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

10.

Một người khi nhìn các vật ở xa thì không cần đeo kính, khi đọc sách thì phải đeo kính hội tụ. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

11.

Khi nói về sự điều tiết của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt cong dần lên

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.

12.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Tiêu cự của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Tiêu cự của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

13.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

14.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xa

d)

Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

15.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

16.

Khi chiếu một chùm tia sáng song song theo phương vuông góc với mặt thấu kính phân kì sẽ cho chùm tia ló:

a)

phân kì

b)

song song

c)

hội tụ tại một điểm

d)

phản xạ

17.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

18.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

19.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

20.

Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k<0 , ảnh là

a)

ảnh thật, ngược chiều vật.

b)

ảnh thât, cùng chiều vật.

c)

ảnh ảo, cùng chiều vật

d)

ảnh ảo, ngược chiều vật

21.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

22.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

23.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

24.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

25.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

26.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

27.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

28.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

29.

Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra

b)

Thể thủy tinh dẹt lại

c)

Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại

d)

Vị trí ảnh của mắt thay đổi

30.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

31.

Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt cận thị, không điều tiết.

c)

Mắt viễn thị, không điều tiết.

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

32.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

33.

Khoảng cực cận của mắt lão

a)

A. bằng khoảng cực cận của mắt cận.

b)

B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận.

c)

C. lớn hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

d)

D. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

34.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là:

a)

A. f = OCc

b)

B. f = -OCc

c)

C. f = OCv

d)

D. f = -OCv

35.

Câu 1: Xét trên phương diện quang học,mắt có cấu tạo gồm?

a)

Thể thủy tinh và màng lưới

b)

Cơ vòng và thể thủy tinh

c)

màng lưới và dây thần kinh thị giác

d)

Thể thủy tinh và giác mạc

36.

Câu 2: Sự điều tiết là

a)

Quá trình nhìn của mắt

b)

quá trình thể thủy tinh thay đổi tiêu cự để ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

c)

quá trình thể thủy tinh thay đổi tiêu cự để mắt nhìn thấy vật.

d)

quá trình thể thủy tinh phồng to cho mắt nhìn thất vật

37.

Câu 3: Điểm cực cận của mắt là

a)

điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần điều tiết

b)

điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật cần sự điều tiết

c)

điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần điều tiết

d)

điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ vật.

38.

Câu 4:điểm cực viễn của mắt là

a)

điểm xa mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật

b)

điểm gần mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật

c)

điểm xa mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần sự điều tiết

d)

điểm gần mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật cần sự điều tiết

39.

câu 5: Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ

a)

mắt dến điểm cực cận

b)

mắt đến điểm cực viễn

c)

từ điểm cực viễn trở đi

d)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

40.

Câu 6: Mắt cận là mắt có thể

a)

nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

b)

nhìn rõ vật ở xa không nhìn rõ vật ở gần

c)

nhìn rõ tất cả các vật

d)

không nhìn rõ được vật nào.

41.

Câu 7: điểm cực viễn của mắt cận thường

a)

xa hơn mắt người bình thường

b)

gần hơn mắt người bình thường

c)

như mắt người bình thường

d)

ở xa vô cực

42.

Câu 8: Người bị cận thị khắc phục bằng cách

a)

đeo kính cận là kính hội tụ

b)

đeo kính lão là kính hội tụ

c)

đeo kính cận là kính phân kì

d)

đeo kính lão là kính phân kì

43.

Câu 9: người bị tật mắt lão có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chỉ nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần. Điểm cực cận gần hơn mắt người bình thường.

b)

Chỉ nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần. Điểm cực viễn gần hơn mắt người bình thường.

c)

Chỉ nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần. Điểm cực cận xa hơn mắt người bình thường.

d)

Chỉ nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa. Điểm cực cận xa hơn mắt người bình thường.

44.

Câu 10: Người bị tật mắt lão khắc phục bằng cách

a)

Đeo kính lão là thấu kính hội tụ

b)

đeo kính lão là thấu kính phân kì

c)

đeo kính cận là thấu kính phân kì

d)

đeo kính viễn thị là thấu kính hội tụ