Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thép cứng hơn nhôm là nói đến tính chất nào của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lý

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

2.

Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Chất dẻo, cao su, gốm sứ cách điện tốt là nói đến tính chất nào của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lý

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

3.

Thép, nhôm, đồng dễ bị ăn mòn khi tiếp xúc với muối ăn là nói đến tính chất nào của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lý

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

4.

Thép dễ hàn hơn nhôm là nói đến tính chất nào của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lý

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

5.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu?

a)

 Thép    

b)

Đồng

c)

Nhôm    

d)

Bạc

6.

Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là:

a)

Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện.

b)

Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa

c)

Vỏ bút bi, can nhựa, thước nhựa

d)

Can nhựa, thước nhựa, áo mưa

7.

“Đồng dẻo hơn thép, khó đúc” thể hiện các tính chất cơ bản nào của vật liệu:

a)

Cơ học và hoá học

b)

Hoá học và lí học

c)

Cơ học và công nghệ

d)

Lí học và công nghệ

8.

Tính chất nào sao đây là tính cơ học?

a)

Nhiệt nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện.

b)

Tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt

c)

Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn

d)

Tính cứng, tính dẻo, tính mềm.

9.

Chi tiết máy là

a)

Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh, giữ nhiều nhiệm vụ khác nhau trong máy

b)

Phần tử có cấu tạo riêng biệt, giữ nhiều nhiệm vụ khác nhau trong máy

c)

Phần tử có cấu tạo riêng biệt, giữ nhiệm vụ nhất định trong máy

d)

Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh, giữ nhiệm vụ nhất định trong máy

10.

Phần tử nào không phải là chi tiết máy?

a)

Bu lông

b)

Lò xo

c)

Vòng bi

d)

Mãnh vỡ máy

11.

Chi tiết máy nào sau đây không thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng chung?

a)

Bu lông

b)

Bánh răng

c)

Khung xe đạp

d)

Đai ốc

12.

Trong bộ truyền chuyển động đai, dây đai được làm bằng:

a)

thép

b)

vải đúc với cao su

c)

nhựa

d)

thủy tinh

13.

Trong bộ truyền chuyển động ma-sát, để hai bánh đai quay cùng chiều nhau phải mắc dây đai

a)

song song nhau

b)

chéo nhau

c)

không cần dây đai, cho 2 bánh tiếp xúc nhau

d)

hai bánh đai trùng nhau

14.

Bộ truyền động đai truyền chuyển động được nhờ:

a)

lực đàn hồi của dây đai

b)

trọng lực

c)

lực ma-sát

d)

cơ năng

15.

Dụng cụ nào là dụng cụ dùng để kẹp chặt?

a)

Êtô

b)

Búa

c)

Tua vít

d)

Cưa

16.

Mối ghép tháo được là mối ghép bằng

a)

đinh tán

b)

ren 

c)

hàn thiếc

d)

hàn nóng chảy

17.

Cơ cấu tay quay - con trượt biến đổi chuyển động quay thành chuyển động:

a)

lắc     

b)

tịnh tiến

c)

quay

d)

tròn.

18.

Cơ cấu tay quay - thanh lắc biến đổi chuyển động quay thành chuyển động

a)

lắc

b)

tịnh tiến

c)

quay

d)

tròn

19.

Truyền động xích thuộc loại truyền động nào?

a)

Truyền động đai

b)

Truyền động ăn khớp

c)

Truyền động ma sát

d)

Truyền động bánh răng

20.

Phần tử nào sau đây không phải là chi tiết máy?

a)

Bu lông

b)

Đai ốc

c)

Bánh răng

d)

Mãnh vở vòng bi

21.

Dụng cụ nào là dụng cụ dùng để kẹp chặt?

a)

Kìm

b)

Búa

c)

Tua vít

d)

Cưa

22.

Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt rắn là:

a)

Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện

b)

Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa

c)

Vỏ bút bi, can nhựa, thước nhựa.

d)

Vỏ quạt điện, vỏ ổ cắm điện, vỏ bút bi

23.

Những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng kim loại đen là:

a)

Lưỡi kéo cắt giấy, khóa cửa, lõi dây điện

b)

Lưỡi cuốc, chảo rán, khóa cửa

c)

Lưỡi cuốc, lưỡi kéo cắt giấy, khung xe đạp

d)

Khóa cửa, lõi dây điện, chảo rán.

24.

Những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng kim loại màu là:

a)

Lưỡi kéo cắt giấy, khóa cửa, lõi dây điện

b)

Lưỡi cuốc, chảo rán, khóa cửa

c)

Lưỡi cuốc, lưỡi kéo cắt giấy, khung xe đạp

d)

Khóa cửa, lõi dây điện, chảo rán.

25.

Cấu tạo của cơ cấu tay quay – con trượt gồm:

a)

Tay quay, thanh truyền, giá đỡ, con trượt.

b)

Tay quay, thanh lắc, giá đỡ, con trượt.

c)

Tay quay, giá đỡ, con trượt

d)

Tay quay, thanh truyền, con trượt

26.

Cấu tạo của cơ cấu tay quay – thanh lắc gồm

a)

Tay quay, thanh truyền, giá đỡ, con trượt

b)

Tay quay, thanh lắc, giá đỡ, thanh truyền

c)

Tay quay, giá đỡ, con trượt

d)

Tay quay, thanh truyền, con trượt

27.

Tỉ lệ Cacbon (C) có trong thép là:

a)

< 2.14%

b)

= 2.14%

c)

> 2.14%

d)

≤ 2.14%

28.

Chi tiết máy nào có công dụng riêng

a)

Bu lông, đai ốc, kim máy khâu

b)

Bu lông, đai ốc, lò xo

c)

Trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp

d)

Trục khuỷu, bu lông, khung xe đạp

29.

Tỉ lệ Cacbon (C) có trong gang là

a)

< 2.14%

b)

= 2.14%

c)

> 2.14%

d)

≤ 2.14%

30.

Gang và thép là vật liệu:

a)

Phi kim loại

b)

Kim loại màu 

c)

Kim koại đen

d)

Chất dẻo nhiệt rắn

31.

Giữa gang và thép thì kim loại nào cứng và giòn hơn, vì sao?

a)

Thép cứng và giòn hơn vì thép chứa hàm lượng các bon ít hơn gang

b)

Gang cứng và giòn hơn vì thép chứa hàm lượng các bon ít hơn gang

c)

Gang và thép có độ cứng và giòn như nhau vì chúng đều là kim loại đen

d)

Gang cứng và giòn hơn vì thép chứa hàm lượng các bon nhiều hơn gang

32.

Đâu là dụng cụ tháo lắp trong các dụng cụ sau:

a)

Eke

b)

Thước lá

c)

Tua vít

d)

Kìm

33.

Để đo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng:

a)

Thước lá

b)

Thước cuộn

c)

Thước đo góc

d)

Thước cặp

34.

Đâu không phải là vai trò của cơ khí

a)

Tạo ra các máy thay lao động thủ công bằng máy tạo năng suất cao

b)

Giúp lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng và thú vị

c)

Tạo ra các phần mền ứng dụng trên máy tính

d)

Giúp tầm nhìn của con người được mở rộng

35.

Sản phẩm cơ khí được hình thành lên như thế nào?

a)

Vật liệu => Gia công => Chi tiết => lắp ráp => Sản phẩm cơ khí

b)

Vật liệu => Gia công => Chi tiết => Sản phẩm cơ khí => lắp ráp.

c)

Vật liệu => Gia công => lắp ráp => Chi tiết => Sản phẩm cơ khí

d)

Vật liệu => Chi tiết => lắp ráp => Gia công =>  Sản phẩm cơ khí

36.

Kim loại đen có thành phần chủ yếu là gì?

a)

Sắt và nitơ

b)

Sắt và silic

c)

Sắt và nhôm

d)

Sắt và cacbon

37.

Vật liệu nào dưới đây là kim loại màu

a)

Chất dẻo

b)

Cao su

c)

Gang trắng

d)

Vàng

38.

Những vật liệu nào sau đây là kim loại

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su

b)

Thép, đồng, nhôm, chất dẻo nhiệt

c)

Gang, thép, đồng

d)

Chất dẻo, cao su, nhôm, đồng

39.

Những vật liệu nào sau đây là vật liệu phi kim loại

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su

b)

Thép, đồng, nhôm, chất dẻo nhiệt.

c)

Gang, thép, đồng 

d)

Chất dẻo, cao su, nhôm, đồng

40.

Để tạo độ nhẵn phẳng cho bề mặt chi tiết người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Dũa

b)

Búa

c)

Cưa

d)

Đục

41.

Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy

a)

Là phần tử  không có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh

c)

Không thể tháo rời được hơn nữa

d)

Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời được hơn nữa

42.

Thông số đặc trưng cho các bộ truyền chuyển động quay là tỉ số truyền i 

a)
b)
c)
d)
43.

Tỉ số truyền động ăn khớp là

a)
b)
c)
d)
44.

Quạt điện treo tường đã ứng dụng cơ cấu biến đổi chuyển động nào?

a)

Tay quay – con trượt

b)

Tay quay – thanh lắc

c)

Thanh răng – bánh răng

d)

Vít – đai ốc

45.

Xe máy, ôtô đã ứng dụng cơ cấu biến đổi chuyển động nào?

a)

Tay quay – con trượt

b)

Tay quay – thanh lắc

c)

Thanh răng – bánh răng

d)

Thanh răng – bánh răng