wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý 10 hk1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?

Chuyển động cơ là:


a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

d)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

2.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

3.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

B. Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

C. Bánh xe quay tròn.

d)

D. Tiếng nổ của động cơ vang lên.

4.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

C. Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầutrượt.

d)

D. Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

5.

Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

a)

A. Mốc thời gian.

b)

B. Vật làm mốc.

c)

C. Chiều dương trên đường đi.

d)

D. Thước đo và đồng hồ.

6.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

7.

Một người chỉ đường cho một khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này đến bờ một hồ lớn. Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S”. Người chỉ đường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?

a)

A. Cách dùng đường đi và vật làm mốc.

b)

B. Cách dùng các trục tọa độ.

c)

C. Dùng cả hai cách A và B.

d)

D. Không dùng cả hai cách A và B.

8.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

A. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

B. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

C. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

9.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

A. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

B. hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

D. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

10.

(a)   là những điểm có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

11.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động của một vật có (a)   , có vận tốc như nhau trên mọi quãng đường

12.

Chuyển động của rơi tự do là chuyển động (a)  

13.

Các vật rơi trong không khí xảy ra nhanh chậm khác nhau là do (a)   tác dụng vào chúng khác nhau

14.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

15.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

16.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

17.

Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

18.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

19.

Một chiếc xe lửa đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng:

1. Va li đứng yên so với thành toa.

2. Va li chuyển động so với đầu máy.

3. Va li chuyển động so với đường ray.

thì nhận xét nào ở trên là đúng?

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1 và 3.

d)

1, 2 và 3.

20.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

21.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

22.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:

a)

Đứng yên.

b)

Chạy lùi về phía sau.

c)

Tiến về phía trước.

d)

Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau.

23.

Trong trường hợp nào dưới đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

b)

Chuyển động của con thoi trong rãnh khung cửi.

c)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

d)

Chuyển động của một vật được ném theo phương nằm ngang.

24.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

Giọt nước mưa lúc đang rơi.

25.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

26.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

27.

Hoà nói với Bình: “ mình đi mà hoá ra đứng; cậu đứng mà hoá ra đi !” trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?

a)

Hòa.

b)

Bình.

c)

Cả Hoà lẫn Bình.

d)

Không phải Hoà cũng không phải Bình

28.

Chuyển động cơ là:

a)

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

29.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

A. v luôn dương.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. a luôn cùng dấu với v.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

30.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

A. v + vo =2asA.\ v\ +\ v_o\ =\sqrt{2as}

b)

B. v v0 =2asB.\ v\ -v_0\ =\sqrt{2as}

c)

C.  v2  v02 =2asC.\ \ v^2\ -\ v_0^2\ =2as

d)

D. v2 + v02 =2asD.\ v^2\ +\ v_0^2\ =2as

31.

Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

a)

A. 500m

b)

B. 50m

c)

C. 25m

d)

D. 100m

32.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu vật ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)

A. x =3t +t2A.\ x\ =-3t\ +t^2

b)

B. x=3t+t2B.\ x=3t+t^2

c)

C. x=3tt2C.\ x=-3t-t^2

d)

D. x=3tt2D.\ x=3t-t^2

33.

Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:

a)

A. Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s

b)

B. Đường đi sau 5s là 60 m

c)

C. Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s

d)

D. Sau khi đi được 10 m, vận tốc của vật là 64m/s

34.

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:  x=5+6t0,2t2x=5+6t-0,2t^2   với x tính bằng mét, t tính bằng giây. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:   

a)

A. 0,4m/ s2s^2   ; - 6m/s              

b)

B. -0,4m/ s2s^2  ; 6m/s             

c)

 C. 0,5m/ s2s^2  ; 5m/s               

d)

D. -0,2m/ s2s^2  ; 6m/s

35.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống còn 15m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:

a)

A. 30s

b)

B. 40s

c)

C. 50s

d)

D. 60s

36.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

A. 6min15s

b)

B. 7min30s

c)

C. 6min30s

d)

D. 7min15s

37.

Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

a)

A. Phương và chiều không thay đổi.

b)

B. Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

c)

C. Phương và chiều luôn thay đổi

d)

D. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

38.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

a)

A. vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

b)

B. độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian.

c)

C. quãng đường đi được không đổi theo thời gian.

d)

D. tọa độ không đổi theo thời gian.

39.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm:

a)

A. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi

b)

B. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi

c)

C. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi

d)

D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi

40.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. v = v0 + at2

b)

B. v = v0 + at

c)

C. v = v0 – at

d)

D. v = - v0 + at