wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2022_ĐỀ 11

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là
a)
20 cm/s.
b)
5 cm/s.
c)
10 cm/s.
d)
40 cm/s.
2.

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với

a)

chu kì 2 s

b)

tần số góc 10 rad/s

c)

tần số 5 Hz

d)

biên độ 0,5 m

3.
Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc
a)
31,4 rad/s
b)
15,7 rad/s
c)
5 rad/s
d)
10 rad/s
4.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10πt (cm) và x2 = 4cos(10πt + 0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

1 cm.

b)

3 cm.

c)

5 cm.

d)

7 cm.

5.
Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
a)
d = 1,345 ± 0,0005) m
b)
d = 1,345 ± 0,001) m
c)
d = 1,345 ± 0) mm
d)
d = 1,345 ± 2) mm
6.

Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

81,5 cm.

b)

125 cm.

c)

62,5 cm.

d)

50 cm.

7.
Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng?
a)
ω = √(g/l)
b)
ω = √(m/k)
c)
ω = √(k/m)
d)
ω = √(l/g)
8.

Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J, hiệu điện thế UMN

a)

12V

b)

-12V

c)

3V

d)

-3V

9.

Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

a)

-5,0 cm.

b)

5,0 cm.

c)

2,5 cm.

d)

-2,5 cm.

10.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.

d)

công tơ điện.

11.

Cho dòng điện có cường độ 0,75 A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng trong thời gian 16 phút 5 giây. Khối lượng đồng giải phóng ra ở cực âm là

a)

0,24 kg

b)

24 g.

c)

0,24 g.

d)

24 kg.

12.
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là
a)
15
b)
32
c)
8
d)
16
13.
Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau
a)
2 cm
b)
3 cm
c)
4 cm
d)
1 cm
14.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có giá trị cực đại là

a)

1,41

b)

2

c)

2,82

d)

1

15.

Mọi từ trường đều phát sinh từ

a)

Các nguyên tử sắt.

b)

Các nam châm vĩnh cửu.

c)

Các mômen từ.

d)

Các điện tích chuyển động.

16.
Đặt điện áp u = 100√2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2√2cos(ωt + π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
a)
200 W.
b)
400 W.
c)
200√3W.
d)
100 W.
17.
Điện áp u = 100cos314t (u tính bằng V, t tính bằng s) có tần số góc bằng
a)
157 rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
100 rad/s.
d)
314 rad/s.
18.

Đặt điện áp u = 100√2cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức

a)

i = cos100πt (A)

b)

i = √2cos100πt (A)

c)

i = cos(100πt – 0,5π) (A)

d)

i = √2cos(100πt – 0,5π) (A)

19.

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50 cm2cm^2 , gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định D trong từ trường đều có cảm ứng từ  B\overrightarrow{B} . Biết D nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với B\overrightarrow{B} . Suất điện động hiệu dụng trong khung là 200V. Độ lớn của B\overrightarrow{B}  là

a)

0,18 T.

b)

0,36 T.

c)

0,72 T.

d)

0,51 T.

20.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
b)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
c)
có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
d)
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
21.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
a)
ngược pha nhau
b)
lệch pha nhau 900
c)
cùng pha nhau
d)
lệch pha nhau 600
22.

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

a)

0

b)

U0/2R

c)

U0/R

d)

U0√2/R

23.

Trong hiện tượng khúc xạ

a)

góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

góc khúc xạ không thể bằng 0.

d)

góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

24.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi  U0U_0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và i là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

a)

 i2=LC.(U02u2)i^2=\sqrt{LC}.\left(U_0^2-u^2\right)_{ }  

b)

 i2=LC.(U02u2)i^2=LC.\left(U_0^2-u^2\right)_{ }  

c)

 i2=CL.(U02u2)i^2=\frac{C}{L}.\left(U_0^2-u^2\right)_{ }  

d)

 i2=LC.(U02u2)i^2=\frac{L}{C}.\left(U_0^2-u^2\right)_{ }  

25.

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tự điện có điện dung 31,83 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

15,7μs

b)

5μs

c)

6,28μs

d)

2μs

26.

Trong kính thiên văn thì

a)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.

c)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ, vật kính có tiêu cự dài, thị kính có tiêu cự ngắn.

d)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ, vật kính có tiêu cự ngắn, thị kính có tiêu cự dài.

27.
Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được
a)
một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
b)
một dải ánh sáng trắng.
c)
các vạch sáng, tối xen kẽ nhau.
d)
bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
28.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?
a)
i = λa/D
b)
i = aD/λ
c)
λ = ia/D
d)
λ = i/aD
29.
Tia X
a)
mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.
b)
có bản chất là sóng điện từ.
c)
có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia g.
d)
có tần số lớn hơn tần số của tia g.
30.
Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
a)
tia hồng ngoại.
b)
tia X.
c)
tia tử ngoại.
d)
tia đơn sắc lục.
31.
Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
a)
4i
b)
3i
c)
5i
d)
6i
32.
Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
b)
Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
c)
Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.
d)
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
33.

Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J. Bức xạ này thuộc miền

a)

sóng vô tuyến

b)

hồng ngoại

c)

tử ngoại

d)

ánh sáng nhìn thấy

34.
Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
a)
hiện tượng quang điện
b)
nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
c)
hiện tượng giao thoa ánh sáng
d)
hiện tượng quang – phát quang
35.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm

a)

4r0

b)

2r0

c)

12r0

d)

3r0

36.
Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589μm. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là
a)
2,11 eV
b)
0,21 eV
c)
4,22 eV
d)
0,42 eV
37.

Cho các khối lượng: hạt nhân 3717Cl; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3717C (tính bằng MeV/nuclôn) là

a)

8,2532

b)

8,5975

c)

9,2782

d)

7,3680

38.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0(1 – eλt).

b)

N0 e-λt.

c)

N0(1 – e-λt).

d)

N0(1 - λt).

39.
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
a)
tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
b)
thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
c)
thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
d)
tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
40.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 13755Cs lần lượt là

a)

55 và 82

b)

82 và 55

c)

55 và 137

d)

82 và 137