wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lực ma sát

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một cầu thủ bóng chày dùng gậy đập bóng như hình. Trong tình huống này, hai lực nào xuất hiện sau đây là hai lực cân bằng?

a)

Trọng lực tác dụng lên cầu thủ và phản lực từ mặt đất.

b)

Lực đập bóng của cầu thủ và sức cản không khí tác dụng lên quả bóng.

c)

Lực cản không khí và trọng lực tác dụng lên quả bóng.

d)

Lực đập bóng của cầu thủ và phản lực từ mặt đất.

2.

Quán tính là:

a)

tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.

b)

một tính chất tượng tự như lực ma sát.

c)

tính chất cản trở chuyển động của một vật.

d)

tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

3.

Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 50kg và 30kg thì

a)

hai vật có quán tính như nhau.

b)

hai vật đều không có quán tính.

c)

vật A có quán tính lớn hơn.

d)

vật B có quán tính lớn hơn.

4.

Dấu hiệu nào sau đây là biểu hiện của quán tính?

a)

tốc độ của vật luôn thay đổi.

b)

độ lớn vận tốc của vật không thay đổi.

c)

vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động theo đường cong.

5.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

6.

Một khối gỗ đang nằm yên trên mặt đất. Người ta dùng lực kế móc vào khối gỗ và kéo theo phương ngang thì thấy khi lực kế chỉ giá trị 5N thì khối gỗ bắt đầu chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên khối gỗ có độ lớn cực đại là bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N

c)

2,5N

d)

15N

7.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

8.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

9.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

11.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm lực ma sát?

a)

trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.

b)

dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột.

c)

khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt.

d)

Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt một ít hàng hóa trên xe.

12.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

13.

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật ______ bề mặt của vật khác .

a)

A. Lăn

b)

B. Trượt

c)

C. Nằm

d)

D. Dính

14.

Việc nào sau đây cần giảm lực ma sát ?

a)

A. Đánh diêm

b)

B. Ô tô qua vũng lầy

c)

C. Viết bảng

d)

D. Kéo hàng trên mặt đất

15.

Một ô tô chuyển động đều khi lực kéo của động cơ là 900N. Hỏi lực ma sát sinh ra trong trường hợp này là bao nhiêu ?

(a)  

16.

Một vật nằm trên mặt phẳng nằm ngang, dùng một lực tác dụng vào vật làm vật chuyển động rồi chậm dần và đứng yên là do :

a)

A. Quán tính

b)

B. Lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

Phản lực

17.

Trường hợp nào không có ma sát nghỉ ?

a)

A. Khung ảnh treo trên tường

b)

B. Dùng lực đẩy bàn nhưng nó không chuyển động

c)

C. Quả mít rơi từ trên cây xuống

18.

Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?

a)

Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.

b)

Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

19.

Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c)

Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia.

20.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì

a)

trọng lực.

b)

quán tính

c)

lực búng của tay

d)

lực ma sát

21.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

22.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn.

a)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.

b)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi chuyển vật nặng trên đường.

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

23.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

24.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

25.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng quán tính

b)

tăng ma sát nghỉ

c)

tăng ma sát lăn

d)

tăng ma sát trượt

26.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

27.

Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ:

a)

lớn hơn 300N

b)

nhỏ hơn 300N

c)

bằng 300N

d)

bằng trọng lượng

28.

một oto đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là loại lực gì?

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát lăn

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực đàn hồi

29.

độ lớn của lực ma sát phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

ngoại lực

b)

áp lực

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

vật liệu bề mặt tiếp xúc

30.

Lực ma sát thay đổi chuyển động của vật như thế nào?

a)

Lực ma sát làm vật đang đứng yên di chuyển

b)

Lực ma sát làm tăng tốc độ di chuyển của vật

c)

Lực ma sátt làm chậm chuyển động của vật

31.

Làm thế nào để giảm ma sát

a)

Sử dụng keo dính để ngăn các bộ phận chuyển động không bị cọ sát vào nhau

b)

Sử dụng các chất bôi trơn như dầu để các bộ phận chuyển động bị cọ sát vào nhau mạnh hơn.

c)

Sử dụng các chất bôi trơn như dầu để ngăn các bộ phận chuyển động không bị cọ sát vào nhau

32.

Đơn vị của lực là:

a)

Niu tơn (N)

b)

kilogam (kg)

c)

mét (m)

d)

met/giây (m/s)

33.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi có lực đặt vào vật mà vật vẫn đứng yên nghĩa là đã có lực ma sát.

b)

Lực ma sát trượt luôn tỉ lệ với trọng lượng của vật.

c)

Lực ma sát tỉ lệ với diện tích tiếp xúc.

d)

Tất cả đều sai.

34.

Lực ma sát trượt:

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

35.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

36.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng quán tính

b)

tăng ma sát nghỉ

c)

tăng ma sát lăn

d)

tăng ma sát trượt

37.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát ?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

38.

Lực giúp ta cầm nắm được các vật không bị rời khỏi tay là

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát nghỉ

c)

lực ma sát lăn

d)

trọng lực

39.

Một khối hộp chuyển động trượt theo quỹ đạo là một đường thẳng trên mặt sàn nằm ngang do tác dụng của véc tơ lực kéo F song song với mặt sàn. Cho biết lực ma sát trượt có độ lớn Fms = 40N. Tìm điều kiện về độ lớn F của lực kéo để hộp chuyển động đều. Chọn câu đúng:

a)

Fk = Fms = 40N

b)

Fk < 40N

c)

Fk > 40N

d)

Không so sánh được

40.

Hiếu ngồi trên xe buýt đang chạy, xe đột ngột rẽ trái. Theo em bạn Hiếu sẽ ở trạng thái nào sau đây?

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái

c)

ngồi yên

d)

ngả chúi về phía trước