wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 6: Lượng tử ánh sáng

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

a)

. không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.

b)

B. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.

c)

C. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào.

d)

D. không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không.

2.

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là không đúng theo thuyết lượng tử ánh sáng ?

a)

A. Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt được gọi là một photon mang năng lượng.

b)

B. Cường độ chùm ánh sáng tỉ lệ thuận với số photon trong chùm.

c)

C. Khi ánh sáng truyền đi các photon không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng.

d)

D.Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau.

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

4.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T thì

a)

A.T>L>Đ.

b)

B. T>Đ>LC.

c)

C. Đ>L>T.

d)

D. L>T>Đ.

5.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

b)

B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

c)

C.Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

d)

D.Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

6.

Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0. Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0/3vàokim loại này. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùngđể giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (phôtôn) hf bằng λ, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đó bằng:

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

8.

: Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25 mvào catôt của một tế bào quang điện cógiới hạn quang điện là 0,5 m. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

a)

A. 3,975.10-20J.

b)

B. 3,975.10-17J

c)

C. 3,975.10-19 J.

d)

D. 3,975.10-18J.

9.

Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV;2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 mvào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượngquang điện khôngxảy ra với các kim loại nào sau đây?

a)

A. Kali và đồng

b)

B. Canxi và bạc

c)

C. Bạc và đồng

d)

D. Kali và canxi

10.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 m. Công thoát của êlectron khỏi kimloại này là

a)

A. 6,625.10-20J.

b)

B. 6,625.10-17J.

c)

C. 6,625.10-19 J.

d)

D. 6,625.10-18J.

11.

Tốc độ của electron đập vào anốt của ống cu-li-giơ là 45000km/s. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có thể là :

a)

A. 5800V.

b)

B. 580 V

c)

C. 58 kV

d)

D. 580kV.

12.

Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542 mvà 0,243 mvào catôt của một tế bàoquang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,500 m. Biết khối lượng của êlectron là me=9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

a)

A. 9,61.105 m/s

b)

B. 9,24.105 m/s

c)

C. 2,29.106 m/s

d)

D. 1,34.106 m/s

13.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

a)

A. 2,65.10-32J

b)

B. 26,5.10-32J

c)

C.26,5.10-19J

d)

D. 2,65.10-19J.

14.

Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống cu-lít-giơ là 20kV. Tính vận tốc cực đại của electron đập vào anot.

a)

A. 4,213.106m/s

b)

B. 2,819.105m/s.

c)

C. 8,386.107m/s.

d)

D. 5,720.107m/s.

15.

Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tính tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra.

a)

A. 483.1019 Hz.

b)

B. 0,483.1019 Hz.

c)

C. 4,83.1019 Hz.

d)

D. 48,3.1019 Hz.

16.

Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là

a)

A. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.

b)

B. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.

c)

C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.

d)

D.sự giải phóng các electron liên kết trong bán dẫn để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.

17.

Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 0,04 nm. Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống.

a)

A. 32.103 V

b)

B. 30.103 V C.

c)

C. 31.103 V

d)

D. 34.103 V

18.

Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống Rơn-ghen là 15kV. Giả sửelectrôn bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất củatia X mà ống có thể phát ra là bao nhiêu ?

a)

A. 75,5.10-12m

b)

B.82,8.10-12 m

c)

C. 75,5.10-10m

d)

D. 82,8.10-10m

19.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị 0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.

b)

B.Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.

c)

C. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.

d)

D. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

20.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

A.Quang – phát quang.

b)

B. quang điện ngoài.

c)

C. quang điện trong

d)

D. nhiệt điện

21.

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nóbiến đổi trực tiếp quang năng thành

a)

A.điện năng.

b)

B. cơ năng.

c)

C. năng lượng phân hạch

d)

D.hóa năng.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

b)

B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

c)

C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

d)

D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

23.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào?

a)

A. Hiện tượng quang điện ngoài.

b)

B. Hiện tượng quang điện trong.

c)

C. Hiện tượng quang dẫn.

d)

D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

b)

B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

c)

C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

d)

D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

25.

Quang điện trở cónguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

A. quang - phát quang

b)

B. quang điện ngoài.

c)

C.quang điện trong.

d)

D. nhiệt điện.

26.

Một trong những đặc điểm của sự lân quang là

a)

A. ánh sáng lân quang chỉ là ánh sáng màu xanh.

b)

B. nó chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí.

c)

C. có thời gian phát quang ngắn hơn nhiều so với sự huỳnh quang.

d)

D. thời gian phát quang kéo dài từ 10-8s trở lên.

27.

Trong sự phát quang, gọi λ1 và λ2 là bước sóng của ánh sáng kích thích và của ánh sáng phát quang. Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. λ1> λ2.

b)

B. λ1< λ2.

c)

C. λ1 = λ2.

d)

D. λ1 ≤ λ2.

28.

Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?

a)

A. Bóng đèn xe máy

b)

B. Hòn than hồng.

c)

C. Đèn ống ở nhà.

d)

D. Ngôi sao băng.

29.

Electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng thứ 3 về mức năng lượng thứ nhất. Tần số mà phôtôn phát ra bằng:

a)

A. 9,22.1015 Hz.

b)

B. 2,92.1014 Hz

c)

C. 2,29.1015 Hz

d)

D.2,92.1015 Hz

30.

: Nguyên tử hiđro được kích thích, khi chuyển các êlectron từ quỹ đạo dừng thứ 4 về quỹ đạo dừng thứ 2 thì bức xạ các phôtôn có năng lượng Ep = 4,04.10-19 J. Xác định bước sóng của vạch quang phổ này.

a)

A. 0,531 μm

b)

B. 0,505 μm

c)

C. 0,492 μm

d)

D. 0,453 μm

31.

:Năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức . Trong quang phổ

của hiđrô tỉ số giữa bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 2 về n = 1 và bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 3 về n = 2 là

a)

A. 5/48

b)

B. 5/27

c)

C. 1/3 D.

32.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo đã tăng thêm hay giảm bớt bao nhiêu?

a)

A. Giảm bớt 16r0.

b)

B. Giảm bớt 12r0.

c)

C. Giảm bớt 9r0.

d)

D. Giảm bớt 2r0.

33.

Tìm vận tốc của electron trong nguyên tử hiđrô khi electron chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính r0 = 5,3.10-11m.

a)

A. 2,19.106 m/s.

b)

B. 2,19.107 m/s.

c)

C. 4,38.106 m/s

d)

D. 2,19.105 m/

34.

Cho tần số của hai vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lyman là f1; f2. Tần số của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Ban-me (fα) được xác định bởi

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

35.

Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là λ1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λα của vạch quang phổ Hα trong dãy Banme là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.