wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11 - Ôn cuối kì 2 - 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh

a)

electron

b)

nguyên tử trung hòa về điện

c)

ion dương

d)

ion âm

2.

Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

V/m

b)

J

c)

W

d)

V

3.

Công của lực điện trường có đơn vị là

a)

V/m

b)

J

c)

W

d)

V

4.

Một điện tích điểm Q đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q>0 gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M 

a)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng Q4πε0r2\frac{Q}{4\piε_0r^2}

b)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng Q4πε0r2-\frac{Q}{4\piε_0r^2}

c)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng Q4πε0r2\frac{Q}{4\piε_0r^2}

d)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng Q4πε0r2-\frac{Q}{4\piε_0r^2}

5.

Một điện tích điểm Q đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q<0 gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng Q4πε0r2\frac{Q}{4\piε_0r^2}

b)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng Q4πε0r2-\frac{Q}{4\piε_0r^2}

c)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng Q4πε0r2\frac{Q}{4\piε_0r^2}

d)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng Q4πε0r2-\frac{Q}{4\piε_0r^2}

6.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của điện trường đều?

a)

Hướng của cường độ điện trường như nhau tại mọi điểm.

b)

Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

Đường sức của điện trường là những đường thẳng song song và cách đều.

d)

Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

7.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = E/d

c)

U = A/q

d)

U = qE

8.

Chọn câu sai. Công của lực điện đường được xác định bằng công thức

a)

A = qEd

b)

A = qEscos α\alpha

c)

A = qU

d)

A = qE

9.

Thả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Electron đó sẽ

a)

chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

10.

Thả cho một điện tích dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Điện tích dương đó sẽ

a)

chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

11.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín. Công của lực điện

a)

A = 0

b)

A > 0

c)

A < 0

d)

không xác định được

12.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C = Q/U

b)

C = QU

c)

C = A/Q

d)

C = U/A

13.

Công thức tính thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường

a)

WM=qVMW_M=qV_M

b)

WM=VMqW_M=\frac{V_M}{q}

c)

WM=VMq2W_M=\frac{V_M}{q^2}

d)

WM=qVMW_M=\frac{q}{V_M}

14.

Khi một điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức dưới tác dụng của điện trường thì quĩ đạo của điện tích

a)

đường parabol

b)

đường thẳng

c)

đường hypebol

d)

đường elip

15.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.                

b)

khả năng sinh công của điện trường. 

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

16.

Một điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường  thì lực điện trường tác dụng lên q

a)

F =qE \overrightarrow{F\ }=q\overrightarrow{E\ } cùng hướng khi q > 0

b)

F =qE \overrightarrow{F\ }=-q\overrightarrow{E\ } cùng hướng khi q > 0

c)

F =qE \overrightarrow{F\ }=q\overrightarrow{E\ } cùng hướng khi q < 0

d)

F =qE \overrightarrow{F\ }=-q\overrightarrow{E\ } ngược hướng khi q < 0

17.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

đường thẳng

b)

đường parabol

c)

đường hypebol

d)

đường elip

18.

Chọn phát biểu đúng. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

số hạt mang điện dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít.

b)

tốc độ lan truyền của điện trường trong vật dẫn.

c)

tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

d)

mức độ chuyển động nhanh hay chậm của các điện tích.

19.

Các đường sức trong điện trường đều có đặc điểm

a)

là các đường cong.

b)

là các đường thẳng song song.

c)

là các đường gấp khúc.

d)

là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

20.

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối của độ dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

21.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). Vậy 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C.

d)

1 J/N.

22.

Chọn phát biểu đúng. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây.

a)

Ampe kế.

b)

Vôn kế

c)

Công tơ điện.

d)

Tĩnh điện kế

23.

Chọn phát biểu đúng. Biểu thức đúng của định luật Ôm là

a)

I = U/R

b)

I = U.R

c)

U = I/R

d)

U = R/I

24.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.  

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

25.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

26.

Đơn vị đo điện lượng là

a)

1C = 1 A.s.

b)

1C = 1 A/s.         

c)

1A = 1 C/s.

d)

1s = 1 A.C.

27.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

28.

Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).

29.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

30.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

31.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó giảm thì công của của lực điện trường

a)

âm.

b)

dương.

c)

bằng không

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

32.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

giảm một nửa

b)

không đổi.

c)

tăng gấp đôi.    

d)

tăng gấp 4.

33.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

chiều dài đường đi của điện tích.

d)

đường kính của quả cầu tích điện.

34.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion dương.

c)

dùng để tạo ra các ion âm.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

35.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Vôn

b)

Jun

c)

Oát

d)

Ampe