wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lí 11 ngày 31/3/2022

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực từ là lực tương tác

              

a)

giữa hai nam châm.   

b)

giữa hai dòng điện.

c)

giữa một nam châm và một dòng điện. 

d)

giữa hai điện tích đứng yên.

2.

. Phát biểu nào sai ? Lực Lo - ren - xơ

               

a)

vuông góc với vận tốc

b)

phụ thuộc vào dấu của điện tích.

c)

vuông góc với từ trường

d)

không phụ thuộc vào hướng của từ trường.

3.

. Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức tổng quát

a)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha  

b)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha  

c)

f=qvBtanαf=\left|q\right|vB\tan\alpha  

d)

f=qvBcotαf=\left|q\right|vB\cot\alpha  

4.

Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

              

a)

thanh sắt chưa bị nhiễm từ. 

b)

thanh sắt đã bị nhiễm từ.

c)

điện tích không chuyển động.

d)

điện tích chuyển động.

5.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp 4laanf lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

               

a)

BM = 2BN  

b)

BM = 4BN  

c)

BM = 0,5BN  

d)

BM = 0,25BN  

6.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

             

a)

thẳng.

b)

song song

c)

thẳng song song.  

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

7.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

               

a)

từ trái sang phải. 

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

8.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

              

a)

tăng 2 lần.  

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.  

d)

giảm 2 lần.

9.

.  1 vêbe bằng

               

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m. 

d)

1 T/ m2.

10.

Chiều của dòng điện cảm ứng được xác định theo

a)

Định luật Jun – Lenxơ.    

b)

Định luật Len- xơ                          

c)

quy tắc bàn tay trái. 

d)

quy tắcbàn tay phải.

11.

Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng, diện tích S, có chiều dài l.

               

a)

. 4.107lSN2\frac{4.10^{-7}lS}{N^2}  

b)

. 4π.107N2lS\frac{4\pi.10^{-7}N^2}{lS}  

c)

. 4.107N2lS\frac{4.10^{-7}N^2}{lS}   

d)

. 4π.107N2Sl\frac{4\pi.10^{-7}N^2S}{l}  

12.

. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

            

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.    

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

13.

. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới i thỏa mãn

a)

ighi<900i_{gh}\le i<90^0  

b)

i=2ighi=2i_{gh}  

c)

i0<ighi_{ }\le0<i_{gh}  

d)

i=ighi=i_{gh}  

14.

Một sợi dây dài 2 m có dòng điện 15 A đặt nghiêng góc 300 so với từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-3T. Lực từ tác dụng lên dây bằng

               

a)

0,75 N. 

b)

0,3N

c)

0,075N

d)

0,13N

15.

Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10 (cm) trong chân không I1 ngược chiều I2. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 (cm) và cách I2 8 (cm) có độ lớn là

             

a)

2,0.10-5 (T) 

b)

2,2.10-5 (T) 

c)

3.10-5 (T) 

d)

3,6.10-5 (T) 

16.

. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

              

a)

tăng thêm 4,5A

b)

tăng thêm 6 A

c)

giảm bớt 6 A.

d)

giảm bớt 4,5 A.

17.

. Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

               

a)

0,4π mT

b)

20π μT.  

c)

0,02π mT. 

d)

0,2 mT.

18.

Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 15π\frac{1}{5\pi}  T. Từ thông qua vòng dây khi véc tơ cảm ứng từ  hợp với mặt phẳng vòng dây góc a = 300 bằng

               

a)

10-5 Wb.

b)

3\sqrt[]{3}  10-5 Wb.

c)

10-4 Wb.

d)

3\sqrt[]{3}  10-4Wb.

19.

. Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài là 25cm, được đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều B = 4.10-5T. Xác định được từ thông xuyên qua khung dây là 10-6 Wb, chiều rộng của khung dây nói trên là

              

a)

10cm.

b)

10-3cm

c)

10-2cm. 

d)

10-1cm. 

20.

Cho véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua khung dây

               

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần. 

c)

tăng 4 lần. 

d)

giảm 2 lần.

21.

. Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

a)

10-4V.                    

b)

1,2.10-4V.           

c)

1,3.10-4V.                 

d)

1,5.10-4V.           

22.

Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω, diện tích mỗi vòng là 30cm2 đặt cố định trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A:

               

a)

1T/s

b)

0,5T/s

c)

2T/s

d)

4T/s

23.

Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong

               

a)

1 vòng quay

b)

2 vòng quay

c)

1/2 vòng quay

d)

1/4 vòng quay

24.

Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài và số vòng dây của ống dây 1 nhiều hơn gấp đôi ống dây 2. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

                                   

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

25.

Khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất 1,73 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

              

a)

igh = 35018’.

b)

igh = 48035’. 

c)

igh = 62044’. 

d)

igh = 38026’

26.

. Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với  góc tới 800 ra không khí. Góc khúc xạ là

               

a)

410

b)

530

c)

800

d)

không xác định được

27.

Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy một bể nước sâu 1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng

a)

1,5m

b)

80cm

c)

90cm

d)

1m

28.

. Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. CÓ thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

            

a)

từ benzen vào nước.  

b)

từ nước vào thủy tinh flin.

c)

từ benzen vào thủy tinh flin.  

d)

từ benzen vào thủy tinh flin.  

29.

Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3. ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là

              

a)

1,5cm

b)

34,6cm

c)

63,7cm

d)

44,4cm

30.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450  thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

            

a)

2\sqrt[]{2}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}