wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khí Oxygen có màu gì

a)

màu trắng

b)

Không màu

c)

màu xanh

2.

oxygen ở trạng thái nào ở điều kiện thường

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

3.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

4.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

5.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

6.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

7.

"Đường ở thể rắn, màu trắng hoặc vàng".Em hãy cho biết câu nói trên mô tả tính chất nào của đường

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất acid.

d)

Tính chất sinh học.

8.

Những giọt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sáng sớm là hiện tượng

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

9.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Tơ sợi

d)

Gốm

10.

Loại nhiên liệu nào thu được từ chế biến dầu mỏ?

a)

Xăng

b)

Than củi

c)

Cồn

d)

than bùn

11.

Việc làm nào sau đây được cho là không

an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy các hóa chất

b)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

c)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm

d)

Tự ý làm các thí nghiệm

12.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ôtô.

b)

Cây bạch đàn.

c)

Cây cầu.

d)

Ngôi nhà.

13.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

một tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một số tế bào.

d)

hàng trăm tế bào.

14.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

15.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Nhân tế bào.

d)

Chất tế bào.

16.

Hình ảnh dưới đây nói về cảnh bảo nào trong phòng thí nghiệm?

a)

Chất nguy hiểm

b)

Đồ dùng dễ vỡ

c)

Cấm lửa

d)

Chất độc

17.

Đồ dùng sau đây được làm từ vật liệu gì?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

18.

Hỗn hợp nào dưới dây là nhũ tương khi được khuấy trộn?

a)

Hỗn hợp nước và bột mì.

b)

Hỗn hợp nước và đường.

c)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

d)

Hỗn hợp nước và cát.

19.

Hỗn hợp nào dưới dây là huyền phù khi được khuấy trộn?

a)

Hỗn hợp nước và đường.

b)

Hỗn hợp nước và sữa.

c)

Hỗn hợp nước và cát.

d)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

20.

Hỗn hợp nào dưới dây là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

b)

Hỗn hợp nước và bột mì.

c)

Hỗn hợp nước và đường.

d)

Hỗn hợp nước và cát.

21.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia liên tiếp 3 lần tạo ra:

     

a)

2 tế bào con

b)

4 tế bào con

c)

6 tế bào con

d)

8 tế bào con

22.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào vảy hành

23.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

24.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi(giống)  -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp ->  Ngành -> Giới,

c)

Giới Ngành ->  Lớp ->  Bộ -> Họ ->  Chỉ (giống) -> Loài.

d)

Loài ->  Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

25.

Hãy gọi tên các hệ cơ quan trong cơ thể người theo thứ tự từ 1 đến 5

a)

Hệ cơ, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ thần kinh, hệ xương

b)

Hệ thần kinh, hệ tiêu hóa, hệ cơ, hệ xương, hệ tuần hoàn

c)

Hệ xương, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ cơ, hệ thần kinh

d)

Hệ thần kinh, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ cơ, hệ xương