wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp kiêm tra giữa kì 1

Total questions: 30

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm . Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

gia tốc của vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

3.

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc w của chất điểm dao động điều hoà là

a)

x2=A+v2ω2x^2=A+\frac{v^2}{\omega^2}         

b)

A2=v2+(ωx)2A^2=v^2+\left(\omega x\right)^2  

c)

A2=v2+x2ω2A^2=v^2+\frac{x^2}{\omega^2}  

d)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)  

4.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(4πt)cmx=-5\cos\left(4\pi t\right)cm . Biên độ và pha ban đầu là

a)

5cm; 0 rad5cm;\ 0\ rad  

b)

5cm; 0 rad-5cm;\ 0\ rad  

c)

5cm; π rad-5cm;\ \pi\ rad  

d)

5cm; π rad5cm;\ \pi\ rad  

5.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

6.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Lấy π2=10\pi^2=10  . Chu kỳ dao động con lắc bằng

a)

0,2s  

b)

0,4s

c)

1s 

d)

0,5s

7.

1.             Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  . Cơ năng của vật là

A.  W = mw2A2.             B.  W = kx2.              C.  W = mv2.              D.  W = k2A.

a)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2  

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv^2  

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2  

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

8.

Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây treo.     

b)

khối lượng vật nặng.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

vĩ độ địa lí.

9.

Tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dai  tại nơi có gia tốc trọng trường g được tính theo biểu thức

A.    f = .                  B.  f = 2p.                C.   f = 2p.              D.  f = .

a)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

c)

f=2π lgf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}  

d)

f=2π glf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}  

10.

Trong một dao động điều hòa, gia tốc biến thiên điều hòa

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

ngược pha với vận tốc

d)

cùng pha với vận tốc

11.

Một con lắc đơn có chu kì dao động bằng 4s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

a)

0,5s

b)

1s

c)

1,5s

d)

2s

12.

1.            Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức không có tính điều hoà.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

13.

Trong dao động điều hòa các đại lượng biến thiên điều hòa cùng tần số là

a)

biên độ, vận tốc, gia tốc.

b)

li độ, vận tốc, gia tốc

c)

biên độ, li độ, tần số

d)

li độ, vận tốc, biên độ

14.

một vật dao động điều hòa với biên độ A. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

15.

Phát biểu nào sau đây là sai về vận tốc của dao động điều hòa?

a)

Đạt cực đại ở vị trí biên.

b)

Đạt cực tiểu tại vị trí cân bằng.

c)

Có độ lớn giảm khi đi ra biên.

d)

Có độ lớn tăng khi đi về vị trí cân bằng.

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos20t cm. Gia tốc cực đại là

a)

1 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

4 m/s2.

d)

20 m/s2.

17.
Tốc độ một vật dao động điều hòa cực đại khi nào?
a)
Khi t = 0.
b)
Khi t = T/4.
c)
Khi t = T/2.
d)
Khi vật đi qua vị trí cân bằng.
18.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(πt + π/6)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

10π cm/s2.

b)

10 cm/s2.

c)

100 cm/s2.

d)

100π cm/s2.

19.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng
a)
16cm.
b)
4 cm.
c)
32 cm.
d)
8 cm.
20.

(THPTQG 2016) Một chất điểm dao động có phương trình  x=10cos(15t+π) x=10\cos\left(15t+\pi\right)\  (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

21.

(TK THPTQG 2019) Một vật dao động với phương trình x= cos(ω.t + φ). Pha của dao động tại thời điểm t là

a)

ω.t + φ

b)

cos(ω.t + φ)

c)

φ

d)

ω.t

22.

 Một vật dao động với phương trình  x=2cos(2πt)x=2\cos\left(2\pi t\right)   (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của vật là

a)

2Hz

b)

1Hz

c)

2π(Hz)2\pi\left(Hz\right)  

d)

π(Hz)\pi\left(Hz\right)  

23.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

24.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

25.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = -Asin(ωt + φ).

d)

v = -Aωsin(ωt + φ).

26.

Dao động điều hoà của một vật có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là:

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

8 cm.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

3 cm/s.

b)

4 cm/s.

c)

8 cm/s.

d)

0,5 cm/s.

28.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4cm. lò xo có độ cứng k=100N/m. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là

a)

4N

b)

400N

c)

0,04N

d)

25N

29.

Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=gl\omega=\frac{g}{l}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=lg\omega=\frac{l}{g}

30.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 16π cm/s và chiều dài quỹ đạo là 4 cm. Tần số dao động của vật là:

a)

2 Hz

b)

4 Hz

c)

0,25 Hz

d)

0,5 Hz