wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào không phải là công thức tính công suất điện?

a)

P= U.I

b)

P = I2I^2 .R

c)

P = U2R\frac{U^2}{R}

d)

P = U.I.R

2.

Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.

b)

Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.

c)

Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.

d)

Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.

3.

Một bóng đèn có ghi 220V – 40W. Bóng đèn sáng bình thường trong 30 phút thì tiêu thụ lượng điện năng:

a)

1 200 J.

b)

6 600 J.

c)

8 800 J.

d)

72 000 J.

4.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω được mắc song song vào đoạn mạch AB. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

RAB = 10Ω

b)

RAB = 50Ω

c)

RAB = 12Ω

d)

RAB = 600Ω

5.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

I = I1 = I2 = ... = In.

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

6.

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

Ampe, ôm, vôn.

b)

Vôn, ôm, ampe.

c)

Vôn, ampe, ôm.

d)

Ôm, vôn, ampe.

7.

Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 6V mà dòng điện qua nó cường độ là 0,2A thì điện trở của dây là:

a)

A. 3Ω

b)

B. 12Ω

c)

C. 15Ω

d)

D. 30Ω

8.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
9.

Công thức tính cường độ dòng điện của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:

a)

U= U1 = U2

b)

U= U1 + U2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

10.

Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu.?

a)

A. 0,2Ω

b)

B.

c)

C. 44Ω

d)

D. 5500Ω

11.

Mắc một dây R= 24Ω vào U= 12V thì cường độ dòng điện qua dây là:

a)

A. I = 2A

b)

B. I = 1A

c)

C. I = 0,5A

d)

D. I = 0,25A

12.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ:

a)

luân phiên tăng giảm

b)

Không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

13.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

🅒. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

14.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

15.

Hệ thức của định luật ôm là:

a)

U=I×R

b)

R=U/I

c)

I=U/R

d)

R=U*I

16.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:

a)

Bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

b)

Bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

Bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

17.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

18.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

19.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

20.

Công thức nào dưới đây không phải là của đoạn mạch nối tiếp:

a)

I=I₁=I₂

b)

U=U₁=U₂

c)

Rtd=R₁+R₂

d)

U=U₁+U₂

21.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

22.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

a)

Dùng ampe kế                          

b)

Dùng vôn kế

       

c)

Dùng áp kế. 

d)

Dùng kim nam châm có trục quay

23.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất điện?

                                                  

a)

J

b)

kW.h

c)

W.s

d)

W

24.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

           

          

a)

Xung quanh nam châm.  

b)

Xung quanh dòng điện.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên.

d)

Xung quanh Trái Đất.

25.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

      

        

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.         

b)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.  

c)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.