wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11 ngày 10/3

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác

b)

có dạng trụ tròn

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

hình lục lăng

2.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

. Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

3.

Một lăng kính có góc chiết quang 60, chiết suất 1,6 đặt trong không khí. Chiếu  một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là

a)

. không xác định được

b)

60

c)

3,60

d)

30

4.

Đối với TKPK, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. 

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của TKHT?

a)

Tiêu cự của TKHT có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn.

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

6.

Khi 0 < d < f, ảnh của vật qua thấu kính là

a)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

7.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính  phân kì.

b)

. không tồn tại

c)

chỉ là TKHT

d)

có thể là TKHT hoặc phân kì đều được

8.

TKPK có tiêu cự 40cm. Độ tụ của thấu kính là:

a)

-4 điốp

b)

4 điốp

c)

-2,5 điốp

d)

2,5 điốp

9.

Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là

a)

TKPK có f = - 5 (cm).

b)

TKPK có f = - 20 (cm).

c)

TKHT có f = + 5 (cm)

d)

TKHT có f = + 20 (cm)

10.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một TKHT có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

c)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.     

d)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

11.

Vật AB = 2 (cm) trước TKPK có f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được

a)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

b)

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

c)

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).

d)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

12.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một TKHT tiêu cự 30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật:

a)

sau kính 60 cm

b)

trước kính 60 cm

c)

sau kính 20 cm

d)

trước kính 20 cm

13.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một TKPK tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

trước kính 15 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 30 cm.

d)

sau kính 30 cm.

14.

Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

a)

TKHT có tiêu cự 40 cm.

b)

TKHT có tiêu cự 20 cm.

c)

TKPK có tiêu cự 40 cm

d)

TKPK có tiêu cự 20 cm

15.

Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt

a)

trước kính 90 cm.

b)

trước kính 60 cm.

c)

trước kính 45 cm.

d)

trước kính 30 cm.

16.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của TKHT tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 1/4 vật

b)

cùng chiều và bằng 1/4 vật

c)

ngược chiều và bằng 1/3 vật

d)

cùng chiều và bằng 1/3 vật

17.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là

a)

TKHT tiêu cự 30 cm.

b)

TKHT tiêu cự 40 cm.

c)

TKPK tiêu cự 30 cm.

d)

TKPK tiêu cự 40 cm.

18.

Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự  8 cm

b)

hội tụ có tiêu cự 24 cm

c)

phân kì có tiêu cự 8 cm.

d)

phân kì có tiêu cự 24 cm

19.

Vật AB = 2 (cm) nằm trước TKHT, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8cm

b)

16cm

c)

64cm

d)

72cm

20.

Vật AB qua TKHT có tiêu cự f=15cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

a)

4cm

b)

6cm

c)

12cm

d)

18cm