wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển đổi đường và chuyển đổi mode

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

2.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

3.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

4.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

5.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

6.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
7.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

8.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

9.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

10.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

11.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

12.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt C có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
13.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
14.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

15.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

16.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

17.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động