wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra kì 1 vật lí 8

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

Sự thay đổi phương chiều của vật.

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.

d)

Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.

2.

Câu 4: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

Lực ma sát lăn.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực ma sát trượt.

d)

Lực quán tính.

3.

Câu 5: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang phải, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc

b)

Đột ngột tăng vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải

d)

Đột ngột rẽ sang trái.

4.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

5.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

6.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

7.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều:

a)

tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

b)

chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h.

c)

cánh quạt quay khi quạt hoạt động đều.

d)

chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái đất.

8.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

9.

Quán tính là:

a)

tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.

b)

một tính chất tượng tự như lực ma sát.

c)

tính chất cản trở chuyển động của một vật.

d)

tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

10.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

11.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

12.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

13.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có cùng phương, ngược chiều với trọng lực

14.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

15.

Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng.

c)

C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu.

d)

D- B và C.

16.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

17.

Chọn phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

b)

B- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

c)

C- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

18.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

19.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

20.

Một vật nặng 3kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

30N

b)

35N

c)

25N

d)

50N

21.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

22.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Ác-si-mét.

b)

B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét

23.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

24.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

25.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước. Lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất?

a)

Quả 3, vì nó ở sâu nhất

b)

Quả 2, vì nó lớn nhất,

c)

Quả 1, vì nó nhỏ nhất.

d)

Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước

26.

Lực đẩy Acsimet phụ không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

khối lượng riêng chất lỏng

b)

trọng lượng riêng vật

c)

thể tích vật chiếm chỗ trong chất lỏng

d)

thể tích vật nổi trên bề mặt chất lỏng

27.

công thức tính lực đẩy Acsimet: Fa = d.Vchìm

trong đó:

a)

- d: trọng lượng riêng chất lỏng (N/m3 )

- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (cm3)

b)

- d: trọng lượng riêng chất lỏng (N/m3 )

- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (m3)

c)

- d: trọng lượng riêng vật (N/m3 )

- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (m3)

d)

- d: trọng lượng riêng của vật (N/m3 )

- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (cm3)