wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII LÍ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s.

b)

kg.m/s2.

c)

kg.m.s.

d)

kg.m2/s2

2.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc giảm 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

. giảm 8 lần

b)

. giảm 16 lần

c)

. giảm 4 lần

d)

không đổi

3.

Nếu r là bán kính của đường tròn và T là thời gian vật đi hết một vòng thì tốc độ của chuyển động tròn đều là

a)

v=2πrTv=\frac{2\pi r}{T}

b)

v=2πTrv=\frac{2\pi T}{r}

c)

v=πrTv=\frac{\pi r}{T}

d)

v=T2πrv=\frac{T}{2\pi r}

4.

Động lượng của một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}  được tính bằng công thức

a)

p=mv\overrightarrow{p}=mv

b)

p=mv\overrightarrow{p}=\overrightarrow{mv}

c)

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

d)

p=mv22p=\frac{mv^2}{2}

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng cùng hướng với vận tốc của vật.

6.

Một vật chuyển động tròn đều, trong khoảng thời gian t độ dịch chuyển góc là θ\theta  Tốc độ góc được tính bằng công thức là

a)

w=θtw=\frac{\theta}{t}

b)

w=tθw=\frac{t}{\theta}

c)

w=θtw=\theta t

d)

w=θt2w=\frac{\theta}{t}^2

7.

Roto trong một tổ máy của nhà máy thủy điện quay 120 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của roto này bằng

a)

2 rad/s           

b)

4 π\pi rad/s

c)

π\pi rad/s

d)

0,5 rad/s

8.

Công thức tính mômen (moment) lực là

a)

M=F.d

b)

M=F.d\overrightarrow{M}=F.d

c)

M=Fd\overrightarrow{M}=\overrightarrow{F}d

d)

 M=F. d2d^2

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

W.     

b)

N.m/s.

c)

HP.

d)

J.s

10.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo F thì vật di chuyển được quãng đường s hợp với hướng của lực góc α. Công của lực này là

a)

F.s.sinα

b)

F.s.tanα.

c)

F.s.

d)

F.s.cosα.

11.

Mặt Trời phát ra các tia sáng truyền đến Trái Đất dưới dạng năng lượng …(1)... Khi đến các lá cây, lá cây nhờ các chất diệp lục chuyển hóa năng lượng từ…(1)…sang…(2)…để nuôi dưỡng cây xanh. Hãy điền vào chỗ trống?

a)

(1): quang năng; (2): nhiệt năng

b)

(1): điện năng; (2): nhiệt năng

c)

(1): quang năng; (2): hóa năng.

d)

(1): hóa năng; (2): quang năng

12.

Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

13.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động quay.

b)

chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến

d)

nằm cân bằng.

14.

Chọn phát biểu không đúng về công suất. Công suất

a)

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.

  

b)

là đại lượng vô hướng.

c)

có đơn vị là J.

d)

tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

15.

Một vật có khối lượng m đặt trong trọng trường có gia tốc rơi tự do là g, tại độ cao h so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật là

a)

mgh

b)

2mgh

c)

-mgh

d)

mg h2h^2

16.

Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.                                                  .

d)

ốc độ không đổi.

17.

Một máy cơ đơn giản, công có ích là Ai, công toàn phần của máy sinh ra là A. Hiệu suất máy đạt được là

a)

H=AAiAi.100%H=\frac{A-A_i}{A_i}.100\%

b)

H=AAi.100%H=\frac{A}{A_i}.100\%

c)

H=AAiA.100%H=\frac{A-A_i}{A}.100\%

d)

H=AiA.100%H=\frac{A_i}{A}.100\%

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng thì trọng lực không sinh công.

c)

Lực cản sinh công âm.

d)

Lực vuông góc với phương dịch chuyển sẽ không sinh công

19.

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của một vật chuyển động là

a)

p2=2mWđp^2=2mW_đ

b)

p=2mWđp=2mW_đ

c)

Wđ=2mpW_đ=2mp

d)

Wđ=p22W_đ=\frac{p^2}{2}

20.

Một vật có khối lượng m = 500 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s từ độ cao h = 5 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất.Tính cơ năng của vật tại vị trí ném.

a)

50J

b)

25J

c)

75J

d)

100J

21.

Một vật có khối lượng m = 500 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s từ độ cao h = 5 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất.Tìm độ cao lớn nhất mà vật lên được so với mặt đất

a)

12m

b)

15m

c)

20m

d)

25m

22.

Hai xe A và B có khối lượng lần lượt 2 kg và 4 kg đang chuyển động với độ lớn vận tốc tương ứng 3 m/s và 1 m/s trên một giá đỡ nhẵn nằm ngang theo chiều ngược nhau đến va chạm vào nhau, sau va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc.Xác định tốc độ của hai xe sau khi chúng va chạm vào nhau.

a)

10Kg.m/s

b)

2Kg.m/s

c)

60\sqrt[]{60} Kg.m/s

d)

12Kg.m/s

23.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

600 N.m.

b)

60 N.m.             

c)

6N.m

d)

0,6N.m

24.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng. 

c)

Nhiệt lượng

d)

Điện năng.

25.

Xét biểu thức tính công, Lực sinh công dương khi α\alpha  nhận giá trị nào sau đây?

a)

α>π2\alpha>\frac{\pi}{2}

b)

πα>π2\pi\ge\alpha>\frac{\pi}{2}

c)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}

d)

α=0\alpha=0

26.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.    

b)

gia tốc trọng trường.   

c)

gốc thế năng.     

d)

vận tốc của vật.

27.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trong trọng trường tại nơi gia tốc rơi tự do g và đang ở độ cao h so với gốc thế năng thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?

a)

W=mgh+mvW=mgh+mv

b)

W=mgh+mv22W=mgh+\frac{mv^2}{2}

c)

W=mgh+kΔl22W=mgh+\frac{k\Delta l^2}{2}

d)

W=mgh2+mv22W=\frac{mgh}{2}+\frac{mv^2}{2}

28.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc âm.  

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn khác không.

29.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

s (giây).  

b)

rad (radian).    

c)

Hz (héc).             

d)

rad/s (radian trên giây).   

30.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)

độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.                          

b)

độ lớn và hướng thay đổi.

c)

độ lớn thay đổi nhưng hướng không đổi.   

d)

độ lớn và hướng thay đổi.

31.

Nếu gọi aht là gia tốc hướng tâm, v là tốc độ chuyển động tròn đều của vật, r là bán kính quỹ đạo tròn,  là tốc độ góc và m là khối lượng của vật thì ta luôn có hệ thức đúng là

a)

    aht=mv2ra_{ht}=\frac{mv^2}{r}

b)

aht=mv2ra_{ht}=mv^2r

c)

aht=(mv)2ra_{ht}=\frac{\left(mv\right)^2}{r}

d)

aht=mw2ra_{ht}=\frac{mw^2}{r}

32.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

lực hấp dẫn.  

b)

lực tĩnh điện     

c)

lực ma sát

d)

lực từ trường

33.

Khi thả rơi tự do một vật từ trên xuống thì đại lượng không thay đổi đó là

a)

cơ năng.

b)

thế năng

c)

động năng 

d)

hiệu của động năng và thế năng

34.

Người ta kéo một cái thùng trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 10 m.

a)

750J

b)

1500J

c)

500J

d)

1250J

35.

Một vật có khối lượng 50kg. Tính thế năng của vật biết nó đang ở độ cao 20m so với mặt đất nếu chọn gốc thế năng ở mặt đất. Lấy g=10m/s2

a)

10000J

b)

1000J

c)

100J

d)

100000J

36.

Khi vật chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm là

a)

lực hấp dẫn

b)

trọng lực tác dụng lên vật

   

c)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

d)

trọng lực tác dụng lên vật

37.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của vật bằng

a)

200000J

b)

200J

c)

2000J

d)

20000J

38.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 80m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng 4 lần thế năng là

a)

10m

b)

16m

c)

20m

d)

25m

39.

Một vật khối lượng m=200g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ  với vận tốc  36 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

2kg.m/s

b)

72kg.m/s

c)

7200 kg.m/s

d)

2000 kg.m/s

40.

Một lò xo nhẹ có độ cứng là 100N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo vật nặng khối lượng Một lò xo nhẹ có độ cứng là 100N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo vật nặng khối lượng 200g. Lấy g=10m/s2 , bỏ qua khối lượng của lò xo.

Tính độ dãn của lò xo khi đó?

a)

2cm

b)

1cm

c)

3cm

d)

4cm