wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết Tiếng Việt 4

Total questions: 45

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi tiếng gồm những bộ phận nào?

a)

Âm đầu

b)

Vần

c)

thanh

d)

âm cuối

2.

Tiếng nào cũng phải có ...........Có tiếng không có âm đầu.

a)

âm đầu và thanh

b)

vần và thanh

c)

âm đầu

d)

vần

3.

Kể chuyện là kể lại một .............. có đầu có cuối liên quan đến một hay một số nhân vật. Mỗi câu chuyện cần nói lên 1 điều có ........

a)

chuỗi sự việc/ý nghĩa

b)

sự việc/ ý nghĩa

c)

nội dung/ ý nghĩa

d)

câu chuyên/ ý nghĩa

4.

Dấu hai chấm có 2 tác dụng :

- Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là ........của một nhân vật.

- Báo hiệu bộ phận đứng sau là ......... cho bộ phận đứng trước.

a)

lời nói /lời giải thích

b)

lời giải thích/ lời nói

c)

Trích dẫn/ lời giai thích

d)

lời nói

5.

Khi dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời dẫn trực tiếp hoặc lời nói của nhân vật thì nó dùng kết hợp với dấu...................

a)

Ngoặc khép

b)

Gạch ngang

c)

ngoặc khép hoặc gạch ngang

6.

Dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời đối thoại trực tiếp thì nó dùng kết hợp với dấu ...................

a)

gạch ngang

b)

ngoặc khép

c)

ngoặc đơn

7.

Tiếng để tạo nên ........

Từ tạo nên .................

Câu để tạo nên đoạn, đoạn tạo nên bài văn.

a)

câu/từ

b)

từ/câu

c)

từ/ đoạn

d)

từ

8.

Từ đơn là từ gồm ...... tiếng. Từ phức là từ gồm ........hay nhiều tiếng.

a)

một/ hai

b)

hai/một

c)

một/ nhiều

9.

Một bức thư gồm 3 phần:

+ Phần đầu thư ( Gồm địa điểm - thời gian - lời thưa gửi )

+ ............... ( nêu mục đích, lí do, thăm hỏi, thông báo tình hình... )

+ Phần cuối thư ( Lời chúc, lời cảm ơn, kí tên )

a)

phần chính

b)

phần nội dung

c)

phần giữa

10.

Chọn những đáp án đúng.

a)

có 2 cách để tạo từ phức.

b)

Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau tạo thành từ ghép.

c)

Phối hợp những tiếng có âm đầu hoặc vần giống nhau tạo thành từ láy.

d)

có 3 cách để tạo từ phức.

11.

Chọn những đáp án đung.

a)

Có 2 kiểu từ ghép là ghép phân loại và ghép tổng hợp

b)

Ghép tổng hợp là từ ghép mang nghĩa riêng.

c)

Ghép phân loại là từ ghép mang nghĩa riêng.

d)

Ghép tổng hợp là từ ghép mang nghĩa chung, nghĩa khái quát.

12.

Có 3 kiểu từ láy

a)

Láy âm đầu

b)

láy vần

c)

láy cả âm cả vần

d)

láy âm thanh

13.

Danh từ là những từ chỉ (a)  

14.

Những từ nào thuộc danh từ?

a)

từ chỉ người, vật

b)

từ chỉ hiện tượng

( nắng, mưa ...)

c)

từ chỉ khái niệm

( đạo đức, nghệ thuật.... )

d)

từ chỉ đơn vị ( con, cái, chiếc....)

15.

- Danh từ chung là tên của một............

a)

sự vật

b)

loại sự vật

c)

vật chung

16.

- Danh từ riêng là tên của một.............

a)

loại sự vật

b)

sự vật

c)

người nói chung

17.

Khi viết tên người, tên địa lý Việt Nam cần viết hoa chữ cái (a)   của mỗi tiếng tạo thành tên đó

18.

Khi viết tên người, tên địa lí nước ngoài, ta viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi ........ tạo thành tên riêng đó. Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có ........

a)

bộ phận/ gạch nối

b)

tiếng/ gạch nối

c)

tiếng/gạch ngang

19.

Dấu ngoặc kép có 2 tác dụng:

+ Dẫn lời nói ........................... của nhân vật.

+ Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa ......

a)

trực tiếp/ đặc biệt

b)

gián tiếp/ đặc biệt

c)

trong truyện/ đặc biệt

20.

Động từ là từ chỉ.......,.........của sự vật.

a)

hoạt động, trạng thái

b)

hoạt động

c)

trạng thái

d)

đặc điểm

21.

Tính từ là những từ miêu tả ...... hoặc............của sự vật, hoạt động, trạng thái.

a)

đặc điểm / tính chất

b)

hoạt động/ trạng thái

c)

đặc điểm

d)

tính chất

22.

Trong văn kế chuyện có 2 cách mở bài : trực tiếp và gián tiếp

a)

Trực tiếp : Kể ngay vào sự việc mở đầu câu chuyện

b)

Gián tiếp: Nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện định kế.

c)

Trực tiếp: Nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện định kế.

d)

Gián tiếp:Kể ngay vào sự việc mở đầu câu chuyện

23.

Trong văn kể chuyện có 2 cách kết bài:

+Mở rộng

+ Không mở rộng

a)

Mở rộng: nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận

b)

Không mở rộng: Chỉ cho biết kết cục của câu chuyện

c)

Mở rộng: Chỉ cho biết kết cục của câu chuyện

d)

Không mở rộng:nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận

24.

Câu hỏi còn gọi là câu :

a)

nghi vấn

b)

trần thuật

c)

kể

25.

Câu hỏi dùng để:

a)

Hỏi về những điều chưa biết hoặc để tự hỏi mình.

b)

Dùng để thể hiện thái độ khen ( chê )

c)

Thể hiện sự khẳng định ( phủ định )

d)

Thể hiện yêu cầu, mong muốn

26.

Chọn những đáp án đúng.

a)

Câu kể (còn được gọi là câu trần thuật)

b)

Câu kể dùng để kể, tả hoặc giới thiệu về sự vật.

c)

Câu kể dùng để nói lên ý kiến hoặc tâm tư của mỗi người

d)

Cuối câu kể thường có dấu chấm

27.

Chọn những đáp án đúng

a)

Câu kế Ai làm gì? gồm 2 bộ phận.

b)

Bộ phận chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì)?

c)

Bộ phận vị ngữ trả lời cho câu hỏi làm gì?

d)

Vị ngữ trong câu kể AI làm gì do tính từ, cụm tính từ tạo thành.

28.

Chọn những đáp án đúng : Trong câu kể AI thế nào?

a)

Câu kể AI thế nào gồm 2 bộ phận

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì)?

c)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi thế nào?

d)

Chủ ngữ thường do động từ tạo thành.

29.

Chọn những đáp án đúng: Bài văn miêu tả cây cối :

a)

Gồm 3 phần.

b)

Mở bài: Tả hoặc giới thiệu bao quát về cây

c)

Thân bài: Tả từng bộ phận hoặc từng thời kì phát triển của cây

d)

Kết bài: Nêu lợi ích hoặc tình cẩm với cây

30.

Chọn những đáp án đúng:

Dấu gạch ngang dùng để:

a)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt

b)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

c)

Đánh dấu phần chú thích

d)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

31.

Chọn những đáp án đúng :

Câu kể AI là gì?

a)

Gồm 2 bộ phận

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi AI( cái gì, con gì)?

c)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi là gì?

d)

Vị ngữ do động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

32.

Tác dụng của câu kể Ai là gì?

+ Dùng để........................về một người, một vật nào đó

+ Dùng để.......................về một người, một vật nào đó

a)

Giới thiệu/ nêu yêu cầu

b)

Giới thiệu/ nêu nhận định

c)

nêu thắc mắc/ nêu nhận định

33.

Trong câu kế Ai là gì? chủ ngữ được nối với vị ngữ bằng từ (a)  

34.

Chọn những đáp án đúng

a)

Câu khiến còn được gọi là câu cầu khiến

b)

Khi viết cuối câu khiến có dấu chấm hỏi.

c)

Khi viết cuối câu khiến có dấu chấm than hoặc dấu chấm

d)

Câu khiến dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn của người nói, người viết với người khác

35.

Muốn đặt câu khiến có thể dùng (a)   cách

36.

Có 4 cách đặt câu khiến

a)

Thêm hãy hoặc đừng, chớ, nên, phải... vào trước động từ

b)

Thêm từ nên hoặc đi, thôi, nào vào cuối câu

c)

Thêm từ đề nghị hoặc xin, mong.. vào đàu câu

d)

Dùng giọng điệu phù hợp

37.

Câu cảm ( câu cảm thán ) là câu dùng để bộc lộ ..........( vui mừng, thán phục, đau xót, ngạc nhiên.... ) của người nói.

a)

cảm xúc

b)

tình cảm

c)

trạng thái

38.

Cuối câu cảm thường có dấu gì?

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu hỏi chấm

39.

Trong câu cảm thường có các từ ngữ

a)

ôi, chao, trời, quá. lắm, thật....

b)

ôi, chao, trời, quá. lắm, thật, sao, làm sao....

c)

ôi, chao, trời, quá. lắm, thật, nhỉ, nhé...

40.

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu xác định ......., ......., ........., mục đích của sự việc nêu trong câu.

a)

thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, ở đâu

b)

thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, ở đâu, khi nào

c)

thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, trạng thái

d)

thời gian, nơi chốn, nguyên nhân

41.

Trạng ngữ thường trả lời cho những câu hỏi nào?

a)

khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?

b)

ở đâu?

c)

Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?

d)

Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?

42.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào?

a)

khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?

b)

ở đâu?

c)

Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?

d)

Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?

43.

Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi nào?

a)

khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?

b)

ở đâu?

c)

Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?

d)

Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?

44.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho câu hỏi nào?

a)

khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?

b)

ở đâu?

c)

Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?

d)

Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?

45.

Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào?

a)

khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?

b)

ở đâu?

c)

Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?

d)

Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?