Font size
WorksheetsLý thuyết Tiếng Việt 4
Total questions: 45
Worksheet time: 29mins
Mỗi tiếng gồm những bộ phận nào?
Âm đầu
Vần
thanh
âm cuối
Tiếng nào cũng phải có ...........Có tiếng không có âm đầu.
âm đầu và thanh
vần và thanh
âm đầu
vần
Kể chuyện là kể lại một .............. có đầu có cuối liên quan đến một hay một số nhân vật. Mỗi câu chuyện cần nói lên 1 điều có ........
chuỗi sự việc/ý nghĩa
sự việc/ ý nghĩa
nội dung/ ý nghĩa
câu chuyên/ ý nghĩa
Dấu hai chấm có 2 tác dụng :
- Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là ........của một nhân vật.
- Báo hiệu bộ phận đứng sau là ......... cho bộ phận đứng trước.
lời nói /lời giải thích
lời giải thích/ lời nói
Trích dẫn/ lời giai thích
lời nói
Khi dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời dẫn trực tiếp hoặc lời nói của nhân vật thì nó dùng kết hợp với dấu...................
Ngoặc khép
Gạch ngang
ngoặc khép hoặc gạch ngang
Dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời đối thoại trực tiếp thì nó dùng kết hợp với dấu ...................
gạch ngang
ngoặc khép
ngoặc đơn
Tiếng để tạo nên ........
Từ tạo nên .................
Câu để tạo nên đoạn, đoạn tạo nên bài văn.
câu/từ
từ/câu
từ/ đoạn
từ
Từ đơn là từ gồm ...... tiếng. Từ phức là từ gồm ........hay nhiều tiếng.
một/ hai
hai/một
một/ nhiều
Một bức thư gồm 3 phần:
+ Phần đầu thư ( Gồm địa điểm - thời gian - lời thưa gửi )
+ ............... ( nêu mục đích, lí do, thăm hỏi, thông báo tình hình... )
+ Phần cuối thư ( Lời chúc, lời cảm ơn, kí tên )
phần chính
phần nội dung
phần giữa
Chọn những đáp án đúng.
có 2 cách để tạo từ phức.
Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau tạo thành từ ghép.
Phối hợp những tiếng có âm đầu hoặc vần giống nhau tạo thành từ láy.
có 3 cách để tạo từ phức.
Chọn những đáp án đung.
Có 2 kiểu từ ghép là ghép phân loại và ghép tổng hợp
Ghép tổng hợp là từ ghép mang nghĩa riêng.
Ghép phân loại là từ ghép mang nghĩa riêng.
Ghép tổng hợp là từ ghép mang nghĩa chung, nghĩa khái quát.
Có 3 kiểu từ láy
Láy âm đầu
láy vần
láy cả âm cả vần
láy âm thanh
Danh từ là những từ chỉ (a)
Những từ nào thuộc danh từ?
từ chỉ người, vật
từ chỉ hiện tượng
( nắng, mưa ...)
từ chỉ khái niệm
( đạo đức, nghệ thuật.... )
từ chỉ đơn vị ( con, cái, chiếc....)
- Danh từ chung là tên của một............
sự vật
loại sự vật
vật chung
- Danh từ riêng là tên của một.............
loại sự vật
sự vật
người nói chung
Khi viết tên người, tên địa lý Việt Nam cần viết hoa chữ cái (a) của mỗi tiếng tạo thành tên đó
Khi viết tên người, tên địa lí nước ngoài, ta viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi ........ tạo thành tên riêng đó. Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có ........
bộ phận/ gạch nối
tiếng/ gạch nối
tiếng/gạch ngang
Dấu ngoặc kép có 2 tác dụng:
+ Dẫn lời nói ........................... của nhân vật.
+ Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa ......
trực tiếp/ đặc biệt
gián tiếp/ đặc biệt
trong truyện/ đặc biệt
Động từ là từ chỉ.......,.........của sự vật.
hoạt động, trạng thái
hoạt động
trạng thái
đặc điểm
Tính từ là những từ miêu tả ...... hoặc............của sự vật, hoạt động, trạng thái.
đặc điểm / tính chất
hoạt động/ trạng thái
đặc điểm
tính chất
Trong văn kế chuyện có 2 cách mở bài : trực tiếp và gián tiếp
Trực tiếp : Kể ngay vào sự việc mở đầu câu chuyện
Gián tiếp: Nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện định kế.
Trực tiếp: Nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện định kế.
Gián tiếp:Kể ngay vào sự việc mở đầu câu chuyện
Trong văn kể chuyện có 2 cách kết bài:
+Mở rộng
+ Không mở rộng
Mở rộng: nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận
Không mở rộng: Chỉ cho biết kết cục của câu chuyện
Mở rộng: Chỉ cho biết kết cục của câu chuyện
Không mở rộng:nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận
Câu hỏi còn gọi là câu :
nghi vấn
trần thuật
kể
Câu hỏi dùng để:
Hỏi về những điều chưa biết hoặc để tự hỏi mình.
Dùng để thể hiện thái độ khen ( chê )
Thể hiện sự khẳng định ( phủ định )
Thể hiện yêu cầu, mong muốn
Chọn những đáp án đúng.
Câu kể (còn được gọi là câu trần thuật)
Câu kể dùng để kể, tả hoặc giới thiệu về sự vật.
Câu kể dùng để nói lên ý kiến hoặc tâm tư của mỗi người
Cuối câu kể thường có dấu chấm
Chọn những đáp án đúng
Câu kế Ai làm gì? gồm 2 bộ phận.
Bộ phận chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì)?
Bộ phận vị ngữ trả lời cho câu hỏi làm gì?
Vị ngữ trong câu kể AI làm gì do tính từ, cụm tính từ tạo thành.
Chọn những đáp án đúng : Trong câu kể AI thế nào?
Câu kể AI thế nào gồm 2 bộ phận
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì)?
Vị ngữ trả lời cho câu hỏi thế nào?
Chủ ngữ thường do động từ tạo thành.
Chọn những đáp án đúng: Bài văn miêu tả cây cối :
Gồm 3 phần.
Mở bài: Tả hoặc giới thiệu bao quát về cây
Thân bài: Tả từng bộ phận hoặc từng thời kì phát triển của cây
Kết bài: Nêu lợi ích hoặc tình cẩm với cây
Chọn những đáp án đúng:
Dấu gạch ngang dùng để:
Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt
Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại
Đánh dấu phần chú thích
Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê
Chọn những đáp án đúng :
Câu kể AI là gì?
Gồm 2 bộ phận
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi AI( cái gì, con gì)?
Vị ngữ trả lời cho câu hỏi là gì?
Vị ngữ do động từ hoặc cụm động từ tạo thành.
Tác dụng của câu kể Ai là gì?
+ Dùng để........................về một người, một vật nào đó
+ Dùng để.......................về một người, một vật nào đó
Giới thiệu/ nêu yêu cầu
Giới thiệu/ nêu nhận định
nêu thắc mắc/ nêu nhận định
Trong câu kế Ai là gì? chủ ngữ được nối với vị ngữ bằng từ (a)
Chọn những đáp án đúng
Câu khiến còn được gọi là câu cầu khiến
Khi viết cuối câu khiến có dấu chấm hỏi.
Khi viết cuối câu khiến có dấu chấm than hoặc dấu chấm
Câu khiến dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn của người nói, người viết với người khác
Muốn đặt câu khiến có thể dùng (a) cách
Có 4 cách đặt câu khiến
Thêm hãy hoặc đừng, chớ, nên, phải... vào trước động từ
Thêm từ nên hoặc đi, thôi, nào vào cuối câu
Thêm từ đề nghị hoặc xin, mong.. vào đàu câu
Dùng giọng điệu phù hợp
Câu cảm ( câu cảm thán ) là câu dùng để bộc lộ ..........( vui mừng, thán phục, đau xót, ngạc nhiên.... ) của người nói.
cảm xúc
tình cảm
trạng thái
Cuối câu cảm thường có dấu gì?
dấu chấm
dấu chấm than
dấu hỏi chấm
Trong câu cảm thường có các từ ngữ
ôi, chao, trời, quá. lắm, thật....
ôi, chao, trời, quá. lắm, thật, sao, làm sao....
ôi, chao, trời, quá. lắm, thật, nhỉ, nhé...
Trạng ngữ là thành phần phụ của câu xác định ......., ......., ........., mục đích của sự việc nêu trong câu.
thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, ở đâu
thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, ở đâu, khi nào
thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, trạng thái
thời gian, nơi chốn, nguyên nhân
Trạng ngữ thường trả lời cho những câu hỏi nào?
khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?
ở đâu?
Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?
Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?
Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào?
khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?
ở đâu?
Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?
Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?
Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi nào?
khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?
ở đâu?
Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?
Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho câu hỏi nào?
khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?
ở đâu?
Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?
Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?
Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào?
khi nào?; bao giờ? lúc nào? mấy giờ?
ở đâu?
Vì sao?; nhờ đâu?; tại đâu?
Vì cái gì? ;để làm gì?; nhằm mục đích gì?
