wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÍ 12 CÓ CẢ BÀI TẬP VẬN DỤNG

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một con lò xo dao động điều hòa. Nếu chỉ thay đổi cách kích thích dao động, thì đại lượng không thay đổi là:

a)

biên độ dao động.

b)

pha dao động.

c)

gia tốc cực đại.

d)

chu kỳ dao động.

2.

Vật thể nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, năng lượng thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật thể có tốc độ lớn bằng một nửa tốc độ cực đại thì tỷ lệ giữa động năng và thế năng của vật là:

a)

1/2.

b)

3.

c)

2.

d)

1/3.

3.

Ở nơi có tốc độ trường trọng g , một con điện thoại có sợi dây dài đang điều hòa động lực. Dao động tần số của con lắc là

a)

12πlg.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}.

b)

2πgl.2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

2πlg.2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

12πgl.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

4.

Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con kê đơn, ta không cần sử dụng tới vật liệu hoặc công cụ nào dưới đây?

a)

Giá đỡ và dây treo.

b)

Đồng hồ và thước đo độ dài tới mm.

c)

Vật nặng có kích thước nhỏ.

d)

Cân chính xác.

5.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con thả đơn, một học sinh đo chiều dài con thả là 119 ± 1 cm, chu kỳ dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 s. Lấy π 2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia trọng tốc trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

a)

g = 9,7 ± 0,1 m/s 2 .

b)

g = 9,8 ± 0,1 m/s 2 .

c)

g = 9,7 ± 0,2 m/s 2 .

d)

g = 9,8 ± 0,2 m/s 2 .

6.

Một con trưng bày đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10 -6 C được coi là điện tích điểm. Con dao động điều hòa trong điện trường đều mà màn cường độ điện trường có độ lớn E = 10 4 V/m và hướng thẳng đứng xuống bên dưới. Lấy g = 10 m/s 2 ; π = 3,14. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là:

a)

0,58 giây.

b)

1,40 giây.

c)

1,15 giây.

d)

1,99 giây.

7.

Khi nói về dao động bức bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

biên độ của dao động bức xạ phụ thuộc vào biên độ của lực bức bức.

b)

biên độ của dao động bức xạ phụ thuộc vào tần số của lực bức bức.

c)

dao động bức xạ có tần số luôn bằng tần số của lực bức bức.

d)

dao động bức xạ có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ thống dao động.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Kích hoạt môi trường kích hoạt lên vật luôn sinh công dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

9.

Một hệ thống dao động cơ đang thực hiện dao động bức xạ. Hiện tượng cộng đồng xảy ra khi

a)

tần số của lực bức xạ bằng tần số dao động riêng của hệ thống dao động.

b)

tần số của lực đẩy lớn hơn tần số dao động riêng của hệ thống dao động.

c)

chu kỳ của lực đẩy lớn hơn chu kỳ của đạo động riêng của hệ thống đạo động.

d)

chu kỳ của lực bức xạ nhỏ hơn chu kỳ đạo động riêng của hệ thống đạo động.

10.

Một vật đang tắt dần dần. Cứ sau mỗi chu kỳ thì biên độ dao động giảm 2%. Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào nêu dưới đây?

a)

2,2%.

b)

3,3%.

c)

6,2%.

d)

4,1%.

11.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:

a)

(2k+1)π2\frac{\left(2k+1\right)\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2, ....).

b)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

c)

kπk\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

d)

2kπ2k\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

12.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A 1 và A 2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

a)

Một 1 + Một 2 .

b)

A1A2.\left|A_1-A_2\right|.

c)

A12A22.\sqrt{\left|A_1^{2_{ }}-A_2^2\right|}.

d)

A12+A22.\sqrt{A_1^2+A_2^2}.

13.

Một số điểm thực hiện đồng thời hai đạo động cùng phương, có phương trình lần cuối là: x1=3cos(10πt)cm; x2=4cos(10πt+π2)cmx_1=3\cos\left(10\pi t\right)cm;\ x_2=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:

a)

0.

b)

50π cm/s.

c)

5π cm/s.

d)

25π cm/s.

14.

Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là: x1=5cos(2πt+0,75π)cm ;  x2=10cos(2πt+0,5π)cmx_1=5\cos\left(2\pi t+0,75\pi\right)cm\ ;\ \ x_2=10\cos\left(2\pi t+0,5\pi\right)cm . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là:

a)

0,25π.

b)

1,25π.

c)

0,5π.

d)

0,75π.

15.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Tổng hợp biên độ dao động của hai dao động không thể có giá trị là:

a)

9 cm.

b)

6,5 cm.

c)

8 cm.

d)

3,5 cm.

16.

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các đoạn song song với nhau. Phương trình dao động của các vật thể lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). biết 64x12+36x22=482(cm2)64x_1^2+36x_2^2=48^2\left(cm^2\right) . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:

a)

24324\sqrt{3} cm/s.

b)

24cm/giây.

c)

8cm/s.

d)

838\sqrt{3} cm/s.

17.

Một nguyên tố của dao động điều hòa, hãy tìm biểu thức đúng?

a)

Cơ năng lớn nhất tại biên

b)

Động năng cực đại khi tốc độ cực tiểu

c)

Động năng cực tiểu khi vận tốc cực tiểu

d)

Chức năng cực tiểu tại vị trí vận tải thay đổi

18.

Một menu con có độ dài 1m dao động với chu kỳ 2s. Ở cùng một vị trí, con thả đơn dài 3m sẽ chuyển động với chu kỳ:

a)

6s

b)

4,24s

c)

3,46s

d)

1,5 giây

19.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Khối lượng quen thuộc của quả nặng là 250 g. Hardness of the lò xo is

a)

25N/m.

b)

50N/m.

c)

75N/m.

d)

100N/m.

20.

Một con quay lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ sở dữ liệu của con là

a)

1J.

b)

2J.

c)

4J.

d)

0,5J.

21.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4 π\pi t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất lượng này có giá trị bằng

a)
5cm/s.
b)

20 π\pi cm/s.

c)

- 20 π\pi cm/s.

d)
0cm/s.
22.

Một object dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) Vận tốc của vật chất tại thời điểm có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

23.

Một object dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) Tốc độ của vật tại thời điểm có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

24.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có cực đại khi

a)

zero level li.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc độ lớn cực đại.

d)

li độ có cực đại.

25.

Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Vận tốc bằng 0 thì tốc độ bằng không.

b)

Vận tốc bằng không khi có năng lực cực đại.

c)

Li độ cực đại khi phục hồi sức mạnh có giá trị lớn nhất.

d)

Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.

26.

Một màn hình đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là

a)

8Hz.

b)

2Hz.

c)

4Hz.

d)

16Hz.

27.

Một con lò xo có độ cứng 40 N/m dao điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Get = 10. Khối lượng vật liệu nhỏ của con thỏ là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

28.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Đặt nằm π2=10\pi^2=10 . Chu kỳ dao động của con ma thuật là:

a)
b)

c)

1 giây

d)

0,5

29.

Một con lò xo bao gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Chức năng định vị ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì tính năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

30.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A 1 và A 2 với A 2 = 3A 1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

Một = Một 1

b)

A = 2A 1

c)

A = 3A 1

d)

A = 4A 1

31.

Một vật dao động điều hòa. Câu nào đúng?

a)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

b)

Khi qua vị trí cân bằng vật chất có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

Khi qua vị trí cân bằng vật chất có vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

d)

Khi qua vị trí cân bằng vật chất có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

32.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kỳ của dao động

c)

góc gốc của dao động

d)

pha của dao động

33.

Một con lò xo bao gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi khối lượng nhỏ. Con cái này đang điều khiển động điều hòa có cơ năng

a)

tỷ lệ với dao động bình phương.

b)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng m của thành viên bi.

c)

Tỷ lệ nghịch với phần cứng k của lò xo.

d)

Tỷ lệ với bình phương chu kỳ dao động.

34.

Một vật thể nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật chất: biên độ, vận tốc, gia tốc, li độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li speed

c)

vận tốc

d)

gia tốc

35.

Một con lò xo bao gồm vật m gắn với lò xo k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên M và N. Trong giai đoạn nào thì mở ra gia tốc của vật ngược chiều vận chuyển của vật liệu ?

a)

Vật thể đi từ N đến O.

b)

Vật thể đi từ N đến M.

c)

Vật thể đi từ O đến M.

d)

Vật thể đi từ M đến N.

36.

Một con lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

do not change by time.

b)

biến tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

37.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật thể tăng gấp đôi.

d)

bằng chức năng của vật khi vật đến vị trí cân bằng.

38.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

Các chức năng và các pha chức năng

b)

Li speed and speed đồng pha

c)

Li độ và gia tốc ngược pha

d)

Gia tốc và vận tốc ngược pha

39.

Một object dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) Tốc độ của vật tại thời điểm có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

40.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có cực đại khi

a)

li zero zero.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc độ lớn cực đại.

d)

li độ có cực đại.

41.

Một con lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

do not change by time.

b)

biến tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

42.

Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương pháp dao động của vật là:

a)

A. x = 10cos(2πt - π/3)cm

b)

B. x = 10cos(2πt + π/3)cm

c)

C. x = 10cos(2πt-2π/3)cm

d)

D. x = 10cos(2πt + 2π/3)cm