wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 9 Năng lượng

Total questions: 47

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.

a)

tại A

b)

Tại B

c)

Tại C

d)

Tại 1 vị trí khác

2.

§. Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì động năng của con lắc là lớn nhất?

a)

Tại A

b)

Tại B

c)

Tại C

d)

không xác định được

3.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Không có sự chuyển hóa nào.

d)

Cơ năng giảm

4.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có sự chuyển hóa thế năng thành động năng?

a)

Mũi tên được bắn đi từ cung.

b)

Nước trên đập cao chảy xuống.

c)

Hòn bi lăn từ đỉnh dốc xuống dưới.

d)

Cả ba trường hợp trên.

5.

Khi vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng, thì cơ năng của vật

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Lúc tăng lúc giảm

6.

Sự nóng lạnh là hình thức biểu hiện của loại năng lượng

a)

Thế năng.

b)

Quang năng.

c)

Động năng.

d)

Nhiệt năng

7.

Sự nóng lạnh là hình thức biểu hiện của loại năng lượng

a)

Thế năng.

b)

Quang năng.

c)

Động năng.

d)

Nhiệt năng

8.

Sự tương tác (hút, đẩy) là hình thức biểu hiện của loại năng lượng nào?

a)

Quang năng.

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Cơ năng.

9.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây

a)

Lịch sử loài người

b)

Vật lí học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

d)

Hóa học và Sinh học

10.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần

a)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

b)

Nhờ bạn xử lí sự cố

c)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

d)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên.

11.

Việc làm nào sau đây được cho an toàn trong phòng thực hành?

a)

Tự ý làm thí nghiệm

b)

nếm, ngửi hoá chất

c)

Thực hiện đúng nội quy, quy định phòng thực hành

d)

Ăn, uống trong phòng thực hành

12.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật, không phụ thuộc vào khối lượng của vật

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cơ năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao

15.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.

a)

12

b)

24

c)

5

d)

10

16.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện là 24V. Biết dây dẫn có điện trở là 12 Ω\Omega  . Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

a)

1A

b)

1,5A

c)

2A

d)

2,5A

17.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc nối tiếp với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

30

c)

20

d)

40 Ω\Omega  

18.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc song song với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

19.

Công thức nào cho dưới đây là công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch?

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=R2ItQ=R^2I^{ }t

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UIA=UI

20.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

21.

Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai bóng đèn cùng sáng bình thường ta chọn hai bóng đèn như thế nào?

a)

A. Có cùng hiệu điện thế định mức.

b)

B. Có cùng cường độ dòng điện định mức.

c)

C. Có cùng công suất định mức.

d)

D. Có cùng điện trở.

22.

Vật bị nhiễm điện là vật

a)

Có khả năng đấy các vật nhẹ khác

b)

Có khả năng làm sáng bóng đèn của bút thử điện

c)

Không có khả năng hút các vật nhẹ

d)

Hút các vật nhỏ và đẩy nam châm

23.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển

b)

Dòng điện là sự chuyển động của các điện tích

c)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển theo mọi hướng của các điện tích.

24.

Trong các vật dưới đây, vật dẫn điện là

a)

Một đoạn ruột bút chì

b)

Thanh gỗ khô

c)

Một đoạn dây nhựa

d)

Thanh thủy tinh

25.

Dòng điện trong kim loại là

a)

Dòng điện tích chuyển dời

b)

Dòng các electron tự do chuyển dời có hướng

c)

Dòng các electron tự do

d)

Dòng các electron chuyển dời từ cực dương sang cực âm

26.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

27.

Công thức nào sau đây là công thức tính công cơ học?

a)

A=F.s

b)

A=PtA=\frac{P}{t}

c)

A=FsA=\frac{F}{s}

d)

A=F.v

28.

Công thức tính công suất là:

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=FvP=\frac{F}{v}

c)

P=F.sP=F.s

d)

P=A.tP=A.t

29.

Công thức tính nhiệt lượng của vật thu vào là:

a)

Q=mcΔtQ=mc\Delta t

b)

Q=mc(t°1+t°2)Q=mc\left(t\degree_1+t\degree_2\right)

c)

Q=mcΔtQ=\frac{mc}{\Delta t}

d)

Q=mΔtcQ=\frac{m\Delta t}{c}

30.

Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì

a)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.

d)

không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.

31.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

32.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia tới và tia khúc xạ.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia tới và điểm tới.

33.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

34.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r < i.

b)

r > i.

c)

r = i.

d)

2r = i.

35.

Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì

a)

quả bóng bị trái đất hút.

b)

một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

quả bóng đã thực hiện công.

d)

thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.

36.

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do:

a)

thế năng xe luôn giảm dần.

b)

động năng xe luôn giảm dần.

c)

động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

d)

động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.

37.

Nội dung nào sau đây thể hiện đầy đủ định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Năng lượng không tự sinh ra mà chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác.

b)

Năng lượng không tự mất đi mà chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác.

c)

Muốn thu được một dạng năng lượng này thì phải tiêu hao một dạng năng lượng khác.

d)

Muốn thu được một dạng năng lượng này thì phải tiêu hao một hay nhiều dạng năng lượng khác.

38.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

900.

b)

600.

c)

300.

d)

00.

39.

Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

Khi góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ bằng 450

c)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

d)

Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00.

40.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300.

d)

Góc khúc xạ nằm trong môi trường nước.

41.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

42.

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

b)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

c)

song song với trục chính.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

43.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính

a)

Thuỷ tinh trong.

b)

Nhựa trong.

c)

Nhôm

d)

Nước

44.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

45.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

46.

Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm

a)

Thay đổi được.

b)

Không thay đổi được.

c)

Các thấu kính có tiêu cự như nhau.

d)

Thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn.

47.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Truyền thẳng ánh sáng.

b)

Tán xạ ánh sáng.

c)

Phản xạ ánh sáng.

d)

Khúc xạ ánh sáng.