wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài khảo sát TV - tháng 9

Total questions: 37

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ nhân hậu:

a)

A. nhân từ

b)

B. hung ác

c)

C. phúc hậu

d)

D. hiền lành

3.

Dòng nào gồm toàn từ ghép tổng hợp?

a)

A. xe cộ, sách vở, đất đỏ

b)

B. thuyền bè, cây cam, nhà cửa

c)

C. ruộng nương, bánh kẹo, cây cối

d)

D. tàu xe, đất đai, bánh bao

4.

Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh, dát vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” có bao nhiêu từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 4 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 2 từ

5.
a)

3 danh từ, là: đầm sen, lá xanh, bông

b)

4 danh từ, là: đầm sen, lá, bông, nhị

c)

5 danh từ, là: đầm, sen, lá, bông, nhị

d)

6 danh từ, là: đầm, sen, lá, bông trắng, nhị vàng, chen

6.

Trong câu “ Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê , hát lên những bản nhạc dịu dàng”, tác giả đã sử dụng những biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Không dùng biện pháp nào

7.

Điền vào chỗ trống l hay n?

Béo (a)   ẳn

8.

Điền vào chỗ trống l hay n?

(a)   ở …...ang

9.

Điền vào chỗ trống l hay n?

chắc …... ịch

(a)  

10.

Điền vào chỗ trống l hay n?

…….òa xòa

(a)  

11.

Điền vào chỗ trống l hay n?

…...ông …...ổi

(a)  

12.

Điền vào chỗ trống l hay n?

nhào (a)   ộn

13.

Điền vào chỗ trống l hay n?

…….ông cạn

(a)  

14.

Điền vào chỗ trống l hay n?

…...áo …...ức

(a)  

15.

Điền vào chỗ trống l hay n?

xoong … (a)   ồi.

16.

Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy trong câu sau:

Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới.

a)

Từ đơn: mưa

b)

Từ ghép: mùa xuân

c)

Từ láy: xôn xao, phơi phới

d)

Từ đơn: mưa, mùa, xuân. Từ ghép: xôn xao. Từ láy: phơi phới

17.

Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy trong các câu sau:

Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại rơi mà như nhảy nhót.

a)

Từ đơn: những, rơi, mà, như

Từ láy: mềm mại, nhảy nhót

Từ ghép: hạt mưa, bé nhỏ

b)

Từ đơn: những, rơi, mà, như

Từ ghép: mềm mại, nhảy nhót,

Từ láy: hạt mưa, bé nhỏ

c)

Từ đơn: những, rơi, như

Từ láy: mềm mại, nhảy nhót

Từ ghép: hạt mưa, bé nhỏ

18.

Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong mỗi câu sau:

"Chim Sâu phụng phịu nói với mẹ: “Sao mẹ sinh ra con không là Họa Mi, mà lại là Chim Sâu?”

a)

Dấu hai chấm có tác dụng dẫn lời nói trực tiếp

b)

Dấu hai chấm có tác dụng báo hiệu bộ phạn đứng sau là lời giải thích.

19.

Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong mỗi sau: "Lập tức, mỗi chú chim bứt trên bộ lông của mình một chiếc lông quý: chiếc màu đỏ thắm, chiếc màu xanh cánh trả, chiếc màu vàng tươi, chiếc màu đen tuyền gom góp lại thành một chiếc áo đen tặng chim Thiên Đường."

a)

Dấu hai chấm có tác dụng dẫn lời nói của nhân vật.

b)

Dấu hai chấm có tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích.

20.

Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai ( cái gì, con gì)?, và bộ phận trả lời câu hỏi Làm gì? trong câu sau:

"Xa xa, trên cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ. "

a)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: Xa xa, trên cánh đồng

b)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: Xa xa, trên cánh đồng, đàn trâu

c)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: đàn trâu

Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì: đang thung thăng gặm cỏ

d)

Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì: thung thăng gặm cỏ

21.

Chiều nay, Hoa và các bạn thả diều thi trên bờ đê.

a)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: chiều nay, Hoa

Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì: thả diều thi ở trên đê

b)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: Hoa và các bạn

Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì: thả diều thi ở trên đê

c)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: Hoa

Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì: các bạn thả diều thi ở trên đê

d)

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai: Hoa và các bạn

Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì: thả diều

22.

Nội dung cần viết được ở đề văn sau là gì? "Viết thư cho bạn ở xa để kể về tình hình học tập của em."

a)

Thăm hỏi

b)

Kể về tình hình học tập

c)

Chúc Tết

23.

Cho đề bài sau:"Viết thư cho bạn ở xa để kể về tình hình học tập của em". Để viết bài văn viết thư trên,phần nội dung bức thư em cần viết những nội dung nào?

a)

Lí do và mục đích viết thư cho bạn.

b)

Thăm hỏi về tình hình của bạn.

c)

Kể về tình hình học tập của em.

d)

Bày tỏ tình cảm với bạn.

e)

Ghi thời gian, địa điểm viết thư.

24.

Một bức thư thường mở đầu và kết thúc như thế nào?

a)

Mở đầu: Ghi địa điểm, thời gian, lời xưng hô.

b)

Mở đầu: Ghi lời xưng hô.

c)

Cuối thư: Ghi lời chúc, lời cảm ơn, chữ kí hoặc họ tên của người viết thư.

d)

Cuối thư: Chữ kí hoặc họ tên của người viết thư.

25.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

26.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

27.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

28.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

29.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

30.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

31.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

32.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

33.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

34.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

35.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

36.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

37.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.