wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương I lớp 12

Total questions: 34

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

3.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

0,5m /s.

b)

2m/s.   

c)

1m /s. 

d)

3m/s.

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

6.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

7.

Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

năng lượng dao động.

8.

Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

9.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực kéo về cực đại

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

12.

Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại là 200 cm/s2. Biết biên độ dao động là 2 cm. Tốc độ góc của dao động là

a)

10 rad/s.

b)

20 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

40 rad/s.

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì nó cách vị trí cân bằng

a)

6 cm.

b)

 636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

14.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

–3 cm.

b)

3 cm.

c)

4,24 cm.

d)

–4,24 cm.

15.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

16.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

17.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos10t cm. Khi vật có li độ 3 cm thì có gia tốc là

a)

300 cm/s2.

b)

-300 cm/s2.

c)

500 cm/s2.

d)

-500 cm/s2.

19.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

20.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22.\frac{kA^2}{2}.

b)

kx22.\frac{kx^2}{2}.

c)

mv22.\frac{mv^2}{2}.

d)

mω2x22.\frac{m\omega^2x^2}{2}.

21.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

22.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

23.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

a)

T = π/10 s

b)

T = 40p s

c)

T = 9,93 s

d)

T = 20 s

24.

Phát biểu nào sau đây là sai về lực kéo về?

a)

Luôn hướng về phía vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Đổi chiều ở vị trí cân bằng.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.

25.

Một con lắc lò xo có treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn Δl0. Khi cho con lắc dao động điều hòa thì chu kì dao động của nó là

a)

T=2πgΔl0T=2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

b)

T=2πΔl0gT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

c)

T=12πgΔl0T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

d)

T=12πΔl0gT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

26.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

27.

Lực kéo về trong dao động điều hòa được tính nằng công thức nào

a)

F = - m.v

b)

F = - k.x

c)

F = mg

d)

F = μ.PF\ =\ \mu.P


28.

Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo được tính bằng công thức nào

a)

Wt=mgzW_t=\frac{mg}{z}

b)

Wt =mgz2W_t\ =\frac{mgz}{2}

c)

Wt=K.x22W_t=\frac{K.x^2}{2}

d)

Wt=k.x2W_t=\frac{k.x}{2}

29.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

Không ma sát và biên độ góc nhỏ.

b)

Không ma sát và biên độ góc lớn.

c)

Ma sát đủ lớn và biên độ góc đủ lớn.

d)

Biên độ góc nhỏ và ma sát đủ lớn.

30.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

31.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

32.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

33.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

34.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.