wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Vật Lí Giửa Kì ll

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

c)

Đặt một vật gần nguồn điện

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin

2.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không

b)

nước nguyên chất

c)

dầu hỏa

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

3.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

nhựa đường

b)

nhựa trong

c)

thủy tinh

d)

nhôm

4.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

5.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

Âm âm đẩy nhau

b)

Âm âm hút nhau

c)

Dương dương đẩy nhau

d)

Dương âm hút nhau

6.

Điện tích của một electron là

a)

1,6.10-19C

b)

- 1,6.10-19C

c)

3,2.10-19C

d)

- 3,2.10-19C

7.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước nhỏ

b)

vật có kích thước lớn

c)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

d)

tất cả điều sai

8.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì

a)

.tăng epxilon lần so với trong chân không

b)

giảm epxilon lần so với trong chân không

c)

giảm epxilon^2 lần so với trong chân không

d)

tăng epxilon^2 lần so với trong chân không

9.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho tiếp xúc chúng đẩy nhau, ta kết luận trước khi chạm

a)

cả hai tích điện dương

b)

cả hai tích điện âm

c)

hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu

d)

hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

10.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

Có giá trùng với đường thẳng nối 2 điện tích

b)

Có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

Có chiều phụ thuộc vào khoảng cách giữa 2 hạt điện tích

d)

Có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt điện tích

11.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

12.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

13.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

15.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

16.

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn

a)

cùng hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

ngược hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

c)

cùng phương với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

vuông góc với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

17.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công.

b)

tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

mặt tác dụng lực

d)

năng lượng.

18.

Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

b)

véctơ E tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Chiều của vecto CĐĐT ko đổi

d)

Độ lớn do đt đó tác dụng lên đt thử là ko đổi

19.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

20.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

21.

Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

23.

Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì:

a)

thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm

b)

thế năng giảm, điện thế tăng

c)

thế năng và điện thế đều giảm

d)

thế năng và điện thế đều tăng

24.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 50V. Nhận xét nào sau đây chắc chắn đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 50 V.

b)

Điện thế tại điểm N là 50 V.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 50V.

25.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

cường độ của điện trường.

c)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

d)

hình dạng của đường đi.

26.

Hai điểm A và B nằm trên cùng một mặt đẳng thế. Một điện tích q chuyển động từ A đến B thì:

a)

lực điện thực hiện công dương nếu q > 0, thực hiện công âm nếu q < 0

b)

lực điện thực hiện công dương hay âm tùy vào dấu của q và giá trị điện thế của A(B)

c)

phải biết chiều của lực điện mới xác định được dấu của công lực điện trường

d)

lực điện không thực hiện công

27.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

28.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là:

a)

đường thẳng song song với các đường sức điện.

b)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.

c)

một phần của đường hypebol

d)

một phần của đường parabol.

29.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu. Một êlectron chuyển động vuông góc vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là:

a)

đường thẳng song song với các đường sức điện.

b)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.

c)

một phần của đường hypebol

d)

một phần của đường parabol.

30.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Tụ điện là một hệ gồm 2 vật dẫn đặt gần nhau nhưng ko tiếp súc với nhau mỗi vật dẫn là 1 bản tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

c)

Điện dung của tụ được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hđt giữa 2 bản tụ

d)

Hđt giới hạn của tụ điện là hđt lớn nhất đặt vào 2 bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

31.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

D. đặt tụ gần nguồn điện.

32.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

A. hình dạng và kích thước hai bản tụ

b)

B. khoảng cách giữa hai bản tụ

c)

C. bản chất của hai bản tụ điện

d)

D. điện môi giữa hai bản tụ điện

33.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. C tỉ lệ thuận với Q.

b)

B. C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C. C phụ thuộc vào Q và U.

d)

D. C không phụ thuộc vào Q và U.

34.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

A. V/m (vôn/mét)

b)

B. V (culông. vôn)

c)

C. V (vôn)

d)

D. F (fara)

35.

Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng bán kính hai bản tụ và khoảng cách giữa hai bản lên 2 lần thì điện dung của tụ điện

a)

A. không thay đổi

b)

B. giảm 2 lần

c)

C. tăng 2 lần

d)

D. tăng 4 lần

36.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

A. hóa năng

b)

B. cơ năng

c)

C. nhiệt năng

d)

D. năng lượng điện trường trong tụ điện

37.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với

a)

A. hiệu điện thế hai bản tụ.

b)

B. điện tích trên tụ.

c)

C. bình phương hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

d)

Hđt 2 bản tụ và điện thế trên tụ