wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lý 11

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. chỉ cần có các vật dẫn.

b)

B. chỉ cần có hiệu điện thế.

c)

C. chỉ cần có nguồn điện.

d)

D. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

2.

Câu 3: Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

D. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

3.

Câu 4: Hạt mang tải điện trong chất điện phân là



a)

A. ion dương và ion âm.

b)

B. electron và ion dương.

c)

C. electron.

d)

D. electron, ion dương và ion âm.

4.

Câu 5: Lớp chuyển tiếp p-n có tính dẫn điện

a)

A. tốt khi dòng điện đi từ n sang p và rất kém khi dòng điện đi từ p sang n.

b)

B. tốt khi dòng điện đi từ p sang n và không tốt khi dòng điện đi từ n sang p.

c)

C. tốt khi dòng điện đi từ p sang n cũng như khi dòng điện đi từ n sang p.

d)

D. không tốt khi dòng điện đi từ p sang n cũng như khi dòng điện đi từ n sang p.

5.

Câu 6: Người ta cắt một đoạn dây dẫn có điện trở R thành 2 nữa bằng nhau và ghép các đầu của chúng lại với nhau. Điện trở của đoạn dây đôi này bằng


.

a)

A. 2R.

b)

B. 0,5R

c)

C. R.

d)

D. 0,25R.

6.

Câu 7: Cho dòng điện có cường độ 0,75 A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng trong thời gian 16 phút 5 giây. Khối lượng đồng giải phóng ra ở cực âm là với A=64 g/mol và n=2


a)

A. 0,24 g

b)

B. 24 g.

c)

C. 0,35 g.

d)

D. 24 kg.

7.

Câu 8: Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

a)

A. số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

B. số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

C. các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

d)

D. sợi dây kim loại nở dài ra.

8.

Câu 9: Ở bán dẫn tinh khiết


a)

A. số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống.

b)

B. số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống.

c)

C. số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau.

d)

D. tổng số electron và lỗ trống bằng 0.

9.

Câu 10:Ba bóng đèn loại 6 V - 3 W được mắc song song vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1Ω thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là



a)

A. 1,2A

b)

B. 1A

c)

C. 2.5A

d)

D. 1,5 A

10.

Câu 12: Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12 rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3A. Giá trị của R1 là


a)

A. 8 Ω

b)

B. 12 Ω

c)

C. 24 Ω

d)

D. 36 Ω

11.

Câu 15: Tăng chiều dài của dây dẫn lên hai lần và tăng đường kính của dây dẫn lên hai lần thì điện trở của dây dẫn sẽ



a)

A. tăng gấp đôi.

b)

B. tăng gấp bốn.

c)

C. giảm một nữa.

d)

D. giảm bốn lần.

12.

Hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong khi đi qua mặt phân cắt giữa hai môi trường gọi là

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Trộn màu ánh sáng

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Trong một môi trường trong suốt, ánh sáng truyền đi theo đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

c)

Đường zigzag

d)

Đường tròn

14.

Đơn vị để đo độ lớn của lực có tên là:

a)

Newton

b)

Archimedes

c)

Pascal

d)

Edison

15.

Trường hợp một vật ở trong nước, nếu trọng lực tác động lên vật NHỎ HƠN lực đẩy Archimedes tác động lên vật thì vật đó sẽ:

a)

Nổi

b)

Chìm

c)

Lơ lửng

d)

Nổ tung

16.

Các vật phát ra âm thanh đều:

a)

Rung động

b)

Lay động

c)

Hoạt động

d)

Vận động

17.

Chất lỏng sẽ nở ra khi....., và co lại khi ...........

a)

Nóng lên - Lạnh đi

b)

Lạnh đi - Nóng lên

c)

Đổ thêm nước - Lấy nước ra

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

19.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

20.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

21.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

22.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

23.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa

b)

dây dẫn nối mạch

c)

đồng hồ đa năng hiện số

d)

đồng hồ bấm giây

24.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 8 electron thì nó

a)

trung hoà về điện

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

sẽ là ion dương

d)

có điện tích không xác định được

25.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật bất kì đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

26.

Có thể coi con mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

27.

Thể thủy tinh khác các thấu kính hội tụ thường dùng ở các điểm sau đây

a)

Tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

Không làm bằng thủy tinh

c)

Làm bằng chất trong suốt, mềm

d)

Có tiêu cự thay đổi được

28.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

29.

Trong trường hợp nào dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn Vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

30.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Tiêu cự của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Tiêu cự của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

31.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
32.

Hiện tượng nào không do khúc xạ ánh sáng gây ra?

a)

Cầu vồng sau cơn mưa

b)

Sao lấp lánh buổi đêm

c)

Chiếc đũa như bị gãy ở mặt phân cách giữa nước và không khí

d)

Khi soi gương, ta nhìn được hình ảnh của mình trong gương

33.

Thấu kính hội tụ không dùng trong trường hợp nào?

a)

Vật kính của máy ảnh

b)

KÍnh lúp

c)

Kính lão

d)

Kính cận

34.

Kính lúp không được sử dụng để làm việc gì sau đây?

a)

Quan sát các chi tiết nhỏ trong đồng hồ đeo tay

b)

Quan sát vì sao xa xôi

c)

Quan sát chân một con kiến đang bò trong cốc

d)

Quan sát đầu ngòi bút bi

35.

ĐIỀN CÂU TRẢ LỜI :

Làm sao để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch ( C)

(a)