wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giua hk2 ly 10

Total questions: 35

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khi có hai vec tơ lực F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2}  và đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F\overrightarrow{F} có thể

a)

có điểm đặt tại một đỉnh bất kì của hình bình hành.

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

có độ lớn F = F1 + F2.

d)

cùng chiều với F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2}  

2.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2}  

a)

Hình 1.

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 14

3.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực

c)

Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

d)

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần

4.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 3 N và F2 = 8 N cùng chiều nhau. Lực tổng hợp của hai lực đó có độ lớn là

a)

11 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

3 N

5.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 5 N và F2 = 8 N ngược chiều nhau. Lực tổng hợp của hai lực đó có độ lớn là

a)

3 N

b)

13 N

c)

25 N

d)

64 N

6.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 3 N và F2 = 4 N có phương vuông góc nhau. Lực tổng hợp của hai lực đó có độ lớn là

a)

5 N

b)

7 N

c)

1 N

d)

15 N

7.

Xét một lực tác dụng lên vật có trục quay cố định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực đi qua trục quay.

b)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực song song với trục quay.

c)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực vuông góc trục quay và đi qua trục quay.

d)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực vuông góc trục quay và không đi qua trục quay

8.

Trên hai đĩa của một cân thăng bằng, người ta đặt hai đồng hồ cát giống hệt nhau có cùng trọng lượng. Cân ở trạng thái cân bằng, người ta nhanh tay lật ngược một trong hai đồng hồ cát, hiện tượng xảy ra tiếp theo là

a)

cân bên đồng hồ cát bị lật sẽ nghiêng xuống

b)

cân bên đồng hồ cát không bị lật sẽ nghiêng xuống.

c)

cân vẫn thăng bằng

d)

cân bị nghiêng về phía đồng hồ cát không bị lật, sau khi cát chảy hết thì cân nghiêng về phía còn lại

9.

Khi tác dụng một lực F \overrightarrow{F\ } vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình bên. Biết bản lề của cánh cửa là trục tô đậm. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

10.

Gọi: 1. Độ lớn của lực.     2. Điểm đặt của lực.      3. Giá của lực.

Moment lực tác dụng lên vật có độ lớn

a)

chỉ phụ thuộc vào 1 và 2.

b)

chỉ phụ thuộc vào 1 và 3.

c)

chỉ phụ thuộc vào 2 và 3.

d)

phụ thuộc vào 1, 2 và 3

11.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

luôn có giá trị dương.

b)

luôn có giá trị âm.

c)

có thể có giá trị âm hoặc dương.

d)

vectơ.

12.

c dụng các lực  F \overrightarrow{\ F\ }  có độ lớn như nhau vào cùng một vị trí trên vật nhưng khác hướng  Trường hợp nào moment của lực  F \overrightarrow{\ F\ }  có tác dụng làm quay vật quanh  là lớn nhất?

a)

Trường hợp a

b)

Trường hợp b

c)

Trường hợp c

d)

Trường hợp d

13.

Chọn phát biểu đúng

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

14.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng uốn của lực.

c)

tác dụng làm quay của lực

d)

tác dụng nén của lực.

15.

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

a)

M = Fd.

b)

F1d1 = F2d2.

c)

 M = Fd\ M\ =\ \frac{F}{d}

d)

F1 d1=F2 d2\frac{F_1}{\ d_1}=\frac{F_2}{\ d_2}

16.

Đơn vị của moment lực được tính bằng

a)

N/m

b)

N.m

c)

m2 . N

d)

m/N

17.

Khoảng cách nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến trung điểm của lực

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

d)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

18.

Thanh AB có trục quay đi qua A chịu tác dụng bởi lực F lên điểm B như hình. Gọi E là trung điểm của vectơ lực. Cánh tay đòn của lực F là

a)

đoạn AB.

b)

đoạn AE.

c)

đoạn AD

d)

đoạn AC.

19.

Độ lớn của moment lực tác dụng lên vật là để xác định khả năng của lực làm cho vật

a)

biến dạng nhiều hay ít.

b)

đi được quãng đường lớn hay nhỏ

c)

quay mạnh hay nhẹ.

d)

cân bằng dễ hay khó

20.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai?

a)

Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau

b)

Moment của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (với  là cánh tay đòn của ngẫu lực)

c)

Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

d)

Khi tác dụng của một lực    F \overrightarrow{\ F\ } có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ vừa có chuyển động tịnh tiến, vừa có chuyển động quay

21.

Quy tắc moment lực

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

d)

không dùng cho vật nào cả.

22.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng độ lớn các …. có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng độ lớn các …. có xu hướng làm vật quay theo chiều ngược lại”.

a)

lực.

b)

moment lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

23.

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học

24.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hoá học

b)

năng lượng hạt nhân

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ  đơn vị của năng lượng là calo

26.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển

28.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật khối lượng m và làm vật di chuyển được quãng đường s. Gọi a là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển thì công do lực F thực hiện là

a)

Fs.cosαFs.\cos\alpha

b)

Fms s.cosαF_{ms}\ s.\cos\alpha

c)

F.m.gcosαF.m.g\cos\alpha

d)

F 2s.cosα\frac{F}{\ 2}s.\cos\alpha

29.

Một thùng hàng được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực  như hình bên. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực  và phản lực  khi tác dụng lên thùng là đúng?

a)

AN > AP.

b)

AN < AP.

c)

AN = AP = 0

d)

AN = AP \ne 0

30.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình bên. Công thực hiện bởi các lực F1\overrightarrow{F_1} , F2\overrightarrow{F_2}F3\overrightarrow{F_3}  khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

A1 > 0, A2 > 0, A3 = 0

b)

A1 > 0, A2 < 0, A3 = 0

c)

A1 < 0, A2 > 0, A3 \ne 0.

d)

A1 < 0, A2 < 0, A3 \ne 0.

31.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

J

b)

cal

c)

W

d)

Kcal

32.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m

b)

kg.m2s2\frac{kg.m^2}{s^2}

c)

N/s

d)

kgm/s

33.

Kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.

b)

phản lực

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

34.

Một lực    F \overrightarrow{\ F\ } có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc  theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn của công do lực  thực hiện xếp theo thứ tự giảm dần là

a)

a-c-b.

b)

b-a-c.

c)

a-b-c.

d)

c-a-b

35.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục  thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng hướng chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực F1 sinh công dương, lực F­2 không sinh công.

b)

Lực F2 sinh công dương, lực F­1 không sinh công

c)

Cả hai lực đều sinh công dương

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.