NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập lí thuyết Vật lý 10 (Thầy Phước)
Total questions: 38
Worksheet time: 6hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Một vật có khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực 10N vật chuyển động và đi được 10m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy.
a)
v = 10 m/s
b)
v = 50 m/s
c)
v = 25 m/s
d)
v = 7,07 m/s
2.
Một người nâng đều một vật có khối lượng 3 kg từ mặt đất lên độ cao 2 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:
a)
18 J
b)
180 J
c)
6 J
d)
60 J
3.
Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000 kg chuyển động đều lên cao 30m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian để thực hiện công việc đó là:
a)
5 s
b)
15 s
c)
10 s
d)
20 s
4.
Một vật có khối lượng 2 kg và động năng 25 J. Động lượng của vật có độ lớn là
a)
6,25 kgm/s.
b)
12,5 kgm/s.
c)
10 kgm/s.
d)
165,25 kgm/s.
5.
Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao z = 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật tại độ cao 20 m so với mặt đất bằng bao nhiêu?
a)
500 J.
b)
400 J.
c)
100 J.
d)
600 J.
6.
Một vật được ném từ độ cao 17,8 m xuống đất với tốc độ 6 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là
a)
13,3m/s.
b)
12,0m/s.
c)
19,8 m/s.
d)
14,0 m/s.
7.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 6 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật khi có động năng bằng năm lần thế năng là
a)
5,5 m/s
b)
6,6 m/s
c)
2,4 m/s.
d)
4,2 m/s
8.
Một vật có khối lượng 100 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Khi chạm đất, vật bị lún vào trong đất một đoạn 40 cm và nằm yên trong đó. Lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật có độ lớn là:
a)
49 N.
b)
48 N.
c)
51 N.
d)
50 N.
9.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
a)
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
b)
Giữa các phân tử có khoảng cách.
c)
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
d)
chuyển động không ngừng.
10.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
a)
Đẳng tích.
b)
Đẳng áp.
c)
Đoạn nhiệt.
d)
Đẳng nhiệt.
11.
Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt?
a)
Trong quá trình đẳng tích, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
b)
Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một đại lượng khí xác định là một hằng số.
c)
Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
d)
Trong quá trình đẳng áp, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
12.
Trong hệ trục OpT đường biểu diễn nào là đường đẳng tích?
a)
Đường hypebol.
b)
Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = po.
c)
Đường thẳng nếu kéo dài không đi qua góc toạ độ.
d)
Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ.
13.
Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
a)
Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
b)
Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
c)
Áp suất giảm, nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với áp suất.
d)
Áp suất tăng, nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ thuận với áp suất.
14.
Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ
a)
tăng 4 lần.
b)
giảm 2 lần
c)
tăng 2 lần.
d)
không đổi.
15.
Một lượng khí có thể tích 40 cm3 ở 0 độ C. Trong quá trình có áp suất không đổi, thể tích của lượng khí ở 54,6 độ C là:
a)
12 cm3.
b)
24 cm3.
c)
48 cm3.
d)
4 cm3.
16.
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?
a)
Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng.
b)
Có cấu trúc mạng tinh thể.
c)
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
d)
Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
17.
Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
a)
Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
b)
Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
c)
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
d)
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
18.
Khi nói đến sự nở dài của vật rắn, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Chiều dài luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
b)
Hệ số nở dài cho biết độ gia tăng nhiệt độ khi vật nở dài thêm 1cm.
c)
Hệ số nở dài cho biết độ tăng chiều dài tỉ đối khi nhiệt độ tăng 1°
d)
Độ giãn nở tỉ lệ thuận với chiều dài ban đầu.
19.
Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
a)
Miếng thạch anh
b)
Cốc thủy tinh.
c)
Nồi bằng nhôm.
d)
Viên kim cương.
20.
Dụng cụ nào hoạt động không dựa trên hiện tượng nở vì nhiệt?
a)
Nhiệt kế kim loại.
b)
Băng kép.
c)
Rơle nhiệt.
d)
Lực kế.
21.
Động lượng là đại lượng véc-tơ:
a)
có phương vuông góc với véc-tơ vận tốc
b)
có phương hợp với véc-tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
c)
cùng phương, cùng chiều với véc-tơ vận tốc
d)
cùng phương, ngược chiều với véc-tơ vận tốc
22.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:
a)
hệ kín có ma sát.
b)
hệ cô lập.
c)
hệ có ma sát.
d)
hệ không có ma sát.
23.
Chuyển động nào sau đây không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực?
a)
Chuyển động của tên lửa
b)
Chuyển động của con mực lúc chạy trốn.
c)
Chuyển động của súng giật.
d)
Chuyển động của máy bay trực thăng.
24.
Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Coi va chạm giữa hai vật là mềm. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc:
a)
3 m/s.
b)
4 m/s.
c)
1 m/s.
d)
2 m/s.
25.
Công là đại lượng:
a)
vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.
b)
vô hướng có thể âm hoặc dương.
c)
véc-tơ có thể âm, dương hoặc bằng không.
d)
véc-tơ có thể âm hoặc dương.
26.
Chọn phát biểu sai. Công suất là:
a)
đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.
b)
đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của người, máy, công cụ…
c)
cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…
d)
đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
27.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:
a)
Công phát động.
b)
Công cản.
c)
Công suất.
d)
Công cơ học
28.
Chọn phát biểu sai. Một ô tô lên dốc với vận tốc không đổi thì:
a)
trọng lực tác dụng lên xe sinh công âm.
b)
lực ma sát của mặt đường tác dụng lên xe sinh công âm.
c)
phản lực của mặt đường tác dụng lên xe sinh công âm.
d)
lực kéo của động cơ sinh công dương.
29.
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 30 độ. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị:
a)
30000 J.
b)
15000 J.
c)
25980 J.
d)
51900 J.
30.
Một động cơ xe máy có công suất 11kW. Nếu động cơ này hoạt động trong 5 phút thì nó sinh công:
a)
3300 kJ.
b)
55000 J.
c)
3300 J.
d)
55 kJ.
31.
Động năng của vật tăng khi:
a)
gia tốc của vật giảm.
b)
gia tốc của vật tăng.
c)
lực tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
vận tốc của vật có giá trị dương.
32.
Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:
a)
chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động với vận tốc không đổi
c)
chuyển động với gia tốc không đổi.
d)
chuyển động tròn đều.
33.
Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:
a)
không thay đổi.
b)
tăng theo thời gian.
c)
triệt tiêu.
d)
giảm theo thời gian.
34.
Xét một vật rơi trong trọng trường. Thế năng của vật không phụ thuộc vào:
a)
Vận tốc vật.
b)
Khối lượng vật.
c)
Độ cao.
d)
Vị trí vật.
35.
Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là
a)
0,08 J
b)
8 N.m
c)
8 J
d)
800 J
36.
Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g =10m/s2 là bao nhiêu?
a)
200 J
b)
-200 J
c)
-100 J
d)
100 J
37.
Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 m, ném lên một vật với vận tốc đầu là 2 m/s, biết khối lượng của vật là 1 kg. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật lúc ném là:
a)
5 J.
b)
10 J.
c)
9 J.
d)
4 J.
38.
Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Vận tốc giật lùi của đại bác là:
a)
-4m/s
b)
-1m/s
c)
1m/s
d)
4m/s
Reset
