wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 và chương 2 VL12

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, độ lớn vận tốc cực đại (= tốc độ cực đại) là

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A  

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A  

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A  

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A  

2.

Chu kì không được tính bằng công thức:

a)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T=tNT=\frac{t}{N}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

3.

Công thức tính tần số góc là:

a)

f=1Tf=\frac{1}{T}  

b)

ω=2πf\omega=2\pi f  

c)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

4.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

5.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

6.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là?

a)

A2\frac{A}{2}  

b)

4A

c)

3A

d)

A

8.

Lực kéo về

a)

luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với biên độ.

b)

luôn hướng ra xa VTCB và tỉ lệ với biên độ.

c)

luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ.

d)

luôn hướng ra xa VTCB và tỉ lệ với li độ.

9.

Trong dao động điều hoà

          

a)

vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

b)

vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

c)

vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

d)

vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

10.

Trong dao động điều hoà

             

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

11.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

12.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

13.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại.

b)

Li độ bằng không.

c)

Gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Pha dao động cực đại.

14.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = Acot(ωt + φ).

b)

x = Atan(ωt + φ).

c)

x = Acos(ω + φ).

d)

x = Acos(ωt + φ).

15.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

16.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A.

b)

Tần số góc ω.

c)

Pha dao động (ωt + φ).

d)

Chu kỳ dao động T.

17.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

18.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

19.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

20.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

21.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

22.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

23.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

24.

[Vũy] - Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động ...

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

25.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

AA1+A2A\ge A_1+A_2

d)

AA1+A2A\le A_1+A_2

26.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
27.

Sóng cơ là

a)

Dao động điều hòa không tắt

b)

Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng

d)

Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định

28.

Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ

a)

Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

b)

Sóng dọc có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

c)

Sóng dọc truyền được ở cả chất rắn chất lỏng và chất khí

d)

Sóng ngang chỉ truyền được ở chất rắn và chất lỏng

29.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

30.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

31.

Chọn nhiều đáp án. Bước sóng có công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f  

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

c)

λ=v.T\lambda=v.T  

d)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

32.

Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất lỏng

33.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

34.

Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?

a)

Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình thay đổi theo thời gian

c)

Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.

d)

Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.

35.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.