wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của một vật là sự thay đổi 

a)

vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian. 

b)

vị trí của vật đó so với một vật khác.

c)

hình dạng của vật đó theo thời gian. 

d)

vị trí và hình dạng của vật đó theo thời gian.

2.

Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó 

a)

rất nhỏ so với con người

b)

rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo

c)

rất nhỏ so với vật mốc

d)

rất lớn so với quãng đường ngắn.

3.

Trường hợp nào sau đây có thể coi vật là chất điểm?

a)

Một xe máy đang quay đầu trên ngã tư đường

b)

Quạt trần đang quay trên trần nhà

c)

Quả bóng rổ bay trong sân lúc hai đội đang thi đấu trong sân

d)

Một người chạy xe máy trên con đường từ Hà Nội đến TPHCM

4.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm

a)

Trái đất chuyển động tự quay quanh mình nó

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

c)

Cánh cửa chuyển động quanh bản lề

d)

Giọt mưa đang rơi

5.

Chọn đáp án sai.

a)

Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình là như nhau

b)

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng s=v.t

c)

Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được tính bằng v=v₀+at

d)

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều x=x₀+vt

6.

Một người chạy thể dục trên một đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình là 5 m/s trong thời gian 4 phút, sau đó người ấy giảm vận tốc còn 4m/s trong thời gian 3 phút. Vận tốc trung bình trong toàn bộ thời gian chạy là

a)

9 m/s.  

b)

4 m/s.

c)

4,57 m/s

d)

4,5 m/s

7.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 36km/h, quãng đường mà vật đi được trong 5s là:

a)

36m

b)

10m

c)

50m

d)

180m

8.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x=5+60t (x: km, t: h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O với vận tốc 5km/h

b)

Từ điểm O với vận tốc 60km/h

c)

Từ điểm M, cách O là 60km, vận tốc 5km/h

d)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

9.

Gia tốc là đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự thay đổi nanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

10.

Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 10m/s thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s kể từ lúc tăng tốc, nó đạt tốc độ 14m/s. sau 1 phút kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và tốc độ của ô tô lần lượt là:

a)

0,7m/s2; 38m/s

b)

1,4m/s2; 66m/s

c)

0,2m/s2; 52m/s

d)

0,2m/s2; 12m/s

11.

Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 20 m/s và gia tốc 3 m/s2. Vận tốc của chất điểm khi đi thêm 50m là

a)

10,56 m/s

b)

30,45 m/s

c)

26,45 m/s

d)

50,37 m/s

12.

Khi đang chạy với vận tốc 36 km/h thì ô tô bắt đầu xuống dốc, lúc này đột nhiên ô tô bị mất phanh và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 xuống hết đoạn dốc dài 960 m. Thời gian ô tô chạy xuống dốc là

a)

60 giây.

b)

30 giây

c)

120 giây

d)

90 giây

13.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyuển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động nhanh dần đều

c)

Gia tốc có độ lớn không đổi

d)

Vận tốc có độ lớn không đổi

14.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

 Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.

b)

Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.

c)

Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.

d)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

15.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động rơi tự do nếu chúng được thả rơi

a)

Một tờ giấy

b)

Một hòn sỏi

c)

Mộtsợi tóc

d)

Một chiếc lá rụng

16.

Một vâtj được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m . Cho rằng vật rơi tự do với g=10m/s2, thời gian rơi là

a)

t=4,04s

b)

t=4s

c)

t=8s

d)

t=16s

17.

Một vật được thả rơi từ độ cao 4,9m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

9.8m/s

b)

9,9\approx9,9  m/s

c)

1m/s

d)

\approx  9,6m/s

18.

Một hòn đá rơi từ miệng đến đáy của một cái giếng cạn với thời gian rơi là 3s. Nếu lấy g=9,8m/s2 thì độ sâu cuuả giếng là

a)

29,4m

b)

44,1m

c)

14,7m

d)

88,2m

19.

Hãy chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Tốc độ dài không đổi

c)

Tốc độ góc không đổi

d)

Vectơ gia tốc không đổi

20.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một điểm đầu cánh quạt đang quay đều.

c)

Chuyển động quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất

d)

 Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

21.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=ω.r; aht=v2rv=\omega.r;\ a_{ht}=v^2r  

b)

v=ωr, aht=v2rv=\frac{\omega}{r},\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}  

c)

v=ωr; aht=v2rv=\omega r;\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}  

d)

v=ωr; aht=vrv=\omega r;\ a_{ht}=\frac{v}{r}  

22.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì và giữa tốc độ góc với tần số trong chuyển động tròn đều là:

a)

ω=2πT; ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T};\ \omega=2\pi f  

b)

ω=2πT; ω=2πf\omega=2\pi T;\ \omega=2\pi f  

c)

ω=2πT; ω=2πf\omega=2\pi T;\ \omega=\frac{2\pi}{f}  

d)

ω=2πT;ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T};\omega=\frac{2\pi}{f}  

23.

Một lưỡi cưa tròn đường kính 60 cm có chu kỳ quay 0,4 s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài lưỡi cưa là

a)

5π rad/s.

b)

5 rad/s. 

c)

10π rad/s. 

d)

10 rad/s.

24.

Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s, cánh quạt dài 0,4m. vận tốc dài của một điểm đầu cánh quạt là:

a)

π3\frac{\pi}{3}  m/s

b)

2,4 π\pi  m/s

c)

4,8 π\pi  m/s

d)

4,8m/s

25.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dòng nước với bận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. vận tốc của thuyền đối với bờ sông:

a)

5km/h

b)

8km/h

c)

6,7km/h

d)

6,3km/h

26.

Chọn câu sai:

a)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều

b)

Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng.

c)

Khi không có lực cản không khí các vật có hình dạng và khối lượng khác nhau đều rơi như nhau.

d)

Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

27.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái đứng yên và đạt vận tốc 27,5 m/s trong thời gian 10s. Quãng đường vật đi được trong 20s là

a)

135,5 m

b)

412,5 m

c)

275,5 m

d)

550 m

28.

Câu nào sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

Đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

c)

Có dộ lớn không đổi.

d)

Có phương và chiều không đổi.

29.

Một em bé ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 7 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của em bé là

a)

0,35 m/s2

b)

1,61 m/s2

c)

0,94 m/s2

d)

0,82 m/s2

30.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với nước. vận tốc chảy của dòng nước dối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

a)

6,7km/h

b)

5km/h

c)

8km/h

d)

6,3km/h