wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT Từ trường

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

3.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

4.

(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là

a)

trùng; nam sang bắc.

b)

trùng; bắc sang nam.

c)

vuông góc; nam sang bắc.

d)

vuông góc; bắc sang nam.

5.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

6.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

7.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

8.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

9.

(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.

b)

tăng khi cường độ dòng điện tăng.

c)

tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.

d)

không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.

10.

Từ trường tồn tại ở

a)

xung quanh nam châm

b)

tất cả mọi nơi

c)

xung quanh dây dẫn

d)

trong nước

11.

Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

12.

Thầy có một thanh nam châm thẳng như trên hình vẽ. Do vô tình thanh nam châm bị gãy ra làm hai nửa bằng nhau. Khi để tự do, hai nửa này có thể chỉ hướng như la bàn không?

a)

Không, vì hai nửa này đã mất hết từ tính

b)

Không, vì mỗi nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ

c)

Có, vì mỗi nửa là một thanh nam châm có hai cực từ khác tên ở hai đầu

d)

Có, vì mỗi nửa là một thanh nam châm có hai cực từ cùng tên ở hai đầu

13.

Để hút các mảnh kim loại ra khỏi bãi rác người ta sử dụng một cần cẩu có nam châm điện (như trên hình). Để lấy các mảnh kim loại này ra khỏi cần cẩu thì người ta sẽ:

a)

Đảo chiểu dòng điện qua nam châm điện

b)

Ngắt điện, không cho dòng điện đi qua nam châm điện

c)

Sử dụng một nam châm có lực hút lớn hơn

d)

Tăng cường độ dòng chạy qua các vòng dây trong nam châm điện

14.

Trong các dụng cụ sau đây: đi –na – mô xe đạp, bút thử điện, bóng đèn huỳnh quang, la bàn. Dụng cụ nào có sử dụng nam châm vĩnh cửu?

a)

La bàn, bóng đèn huỳnh quang

b)

Bút thử điện

c)

Bút thử điện, đi – na – mô xe đạp

d)

Đi – na – mô xe đạp, la bàn

15.

Câu nào dưới đây nói về đường sức từ là không đúng ?

a)

Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm đều có phương trùng phương của từ trường tại điểm đó.

b)

Có thể quan sát sự phân bố các đường sức từ bằng thí nghiệm từ phổ khi rắc nhẹ các mạt sắt nhỏ lên mặt tấm nhựa phẳng đặt trong từ trường, nếu mặt phẳng của tấm nhựa trùng với mặt phẳng chứa các đường sức.

c)

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài là các đường tròn nằm trong các mặt phảng vuông góc với dòng điện thẳng, có tâm nằm trên đòng điện và có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái.


d)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu và được quy ước vẽ sao cho chỗ nào từ trường càng mạnh thì các đường sức từ càng mau (hoặc xít nhau) hơn.

16.

Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng ?

a)

Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường.

b)

Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

c)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S) - Bắc (N) của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

Kim nam châm đặt ở gần một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) - Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

17.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được tính bằng công thức:

a)

 B=4.107 NlIB=4.10^{-7}\ \frac{N}{l}I 

b)

 B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{l}I 

18.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

 B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}} 

b)

 B= 2π.107IrB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}} 

19.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

20.

Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn

a)

8,26.10-5 T

b)

6,28.10-5 T

c)

6,28.10-4 T

d)

8,26.10-4 T

21.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

22.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

23.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

24.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

25.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T