wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hệ Hô Hấp

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong thành phần cấu tạo hệ hô hấp, xoang mũi có chức năng:

a)

làm sạch, làm ấm và làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí, phát âm.

c)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

d)

trao đổi khí.

2.

Trong thành phần cấu tạo hệ hô hấp, phổi có chức năng:

a)

làm sạch, làm ấm và làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí, phát âm.

c)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

d)

trao đổi khí.

3.

Chức năng của hệ hô hấp là:

a)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

điều khiển, điều hòa và phối hợp mọi hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng, khí Oxygen, khí Carbonic, chất thải và các chất hòa tan khác.

d)

lọc và thải các chất dư thừa, các chất độc hại sinh ra do quá trình trao đổi chất của cơ thể.

4.

Sự trao đổi khí O2 và CO2 giữa mao mạch phổi và hệ hô hấp được diễn ra tại cơ quan hô hấp nào?

a)

Phế nang.

b)

Xoang mũi.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản.

5.

Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

khoang mũi, khí quản, hầu, thanh quản, phế quản, phế nang.

b)

khoang mũi, hầu, khí quản, thanh quản, phế quản, phế nang.

c)

khoang mũi, khí quản, phế quản, hầu, thanh quản, phế nang.

d)

khoang mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phế nang

6.

Một số bệnh tật liên quan tới hệ hô hấp là:

a)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, sỏi thận, suy thận.

b)

Viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn, cúm.

c)

Loạn thị, cận thị, viễn thị, đục thủy tinh thể.

d)

Viêm tai ngoài, viêm tai giữa.

7.

Một số bệnh tật liên quan tới hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, sỏi thận, suy thận.

b)

Viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn, cúm.

c)

Loạn thị, cận thị, viễn thị, đục thủy tinh thể.

d)

Viêm tai ngoài, viêm tai giữa.

8.

Môi trường trong cơ thể gồm các thành phần:

a)

Máu và dịch mô (dịch giữa các tế bào).

b)

Máu và huyết tương.

c)

Máu, dịch mô (dịch giữa các tế bào) và dịch bạch huyết.

d)

Máu, mồ hôi và nước tiểu.

9.

Nước tiểu (nước, urea, chất thừa, chất thải, …) là sản phẩm bài tiết của cơ quan bài tiết nào?

a)

Da.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Thận.

10.

Khí CO2, hơi nước là sản phẩm bài tiết của cơ quan bài tiết nào?

a)

Da.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Thận.

11.

Cơ quan nào sau đây không có chức năng bài tiết?

a)

Gan.

b)

Tụy.

c)

Phổi.

d)

Thận.

12.

Các cơ quan của hệ bài tiết nước tiểu gồm:

a)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

b)

Miền vỏ, miền tủy, bể thận.

c)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai Henle.

d)

Da, gan, phổi, thận.

13.

Thành phần cấu tạo của nephron gồm:

a)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

b)

Miền vỏ, miền tủy, bể thận.

c)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai Henle.

d)

Da, gan, phổi, thận.

14.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra tại:

a)

cầu thận.

b)

bóng đái.

c)

nephron.

15.

Chú thích phần "…?..." ở hình vẽ bên là:

a)

Thận.

b)

Cầu thận.

c)

Bể thận.

d)

Bóng đái

16.

Nước tiêu được hình thành ở các nephron sẽ đổ vào:

a)

Cầu thận.

b)

Bể thận.

c)

Bóng đái.

d)

Ống dẫn nước tiểu.

17.

Một số bệnh tật liên quan tới cơ quan cảm giác thị giác là:

a)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, sỏi thận, suy thận.

b)

Viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn, cúm.

c)

Loạn thị, cận thị, viễn thị, đục thủy tinh thể.

d)

Viêm tai ngoài, viêm tai giữa.

18.

Trong cấu tạo hệ thần kinh, bộ phận thần kinh trung ương bao gồm:

a)

Não bộ (nằm trong hộp sọ).

b)

Não bộ (nằm trong hộp sọ), tủy sống (nằm trong cột sống).

c)

Não bộ (nằm trong hộp sọ), tủy sống (nằm trong cột sống), các dây thần kinh.

d)

Tủy sống (nằm trong cột sống).

19.

"Chạm tay vào lửa nóng -> thu tay về" là ví dụ minh họa cho vai trò nào của hệ thần kinh đối với cơ thể người?

a)

Điều khiển.

b)

Điều hòa.

c)

Phối hợp hoạt động.

20.

Hình ảnh trên minh họa cho bệnh, tật nào của cơ quan thị giác?

a)

Cận thị.

b)

Viễn thị.

c)

Loạn thị.

d)

Mắt bình thường.

21.

Các tế bào thụ cảm ánh sáng nằm ở bộ phận cấu tạo nào của cầu mắt?

a)

Màng lưới (võng mạc).

b)

Màng giác (giác mạc).

c)

Thể thủy tinh.

d)

Đồng tử (lòng đen).

22.

Khi hình ảnh hội tụ ở vị trí nào thì ta sẽ không nhận biết được hình ảnh của vật?

a)

Điểm vàng.

b)

Điểm mù.

c)

Trước màng lưới.

d)

Sau màng lưới.

23.

Khi hình ảnh hội tụ ở vị trí nào thì ta sẽ không nhận biết được hình ảnh của vật?

a)

Điểm vàng.

b)

Điểm mù.

c)

Trước màng lưới.

d)

Sau màng lưới.

24.

Trung khu thị giác nằm ở:

a)

trên não bộ.

b)

trong tủy sống.

c)

trong cầu mắt.

d)

trong ốc tai.

25.

Sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng và cảm nhận về hình ảnh, màu sắc của vật: "Ánh sáng từ vật qua giác mạc, đồng tử, thủy tinh thể và hội tụ ở …..?1....., tác động lên tế bào thụ cảm ánh sáng -> xung thần kinh từ tế bào thụ cảm ánh sáng theo ….?2…. lên trung khu thị giác -> não bộ phân tích cho ta cảm nhận về hình ảnh." Điền từ còn thiếu vào phần ghi dấu …?1....là:

a)

Màng lưới (võng mạc).

b)

Điểm mù.

c)

Điểm vàng.

d)

Màng giác.

26.

Sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng và cảm nhận về hình ảnh, màu sắc của vật: "Ánh sáng từ vật qua giác mạc, đồng tử, thủy tinh thể và hội tụ ở …..?1....., tác động lên tế bào thụ cảm ánh sáng -> xung thần kinh từ tế bào thụ cảm ánh sáng theo ….?2…. lên trung khu thị giác -> não bộ phân tích cho ta cảm nhận về hình ảnh." Điền từ còn thiếu vào phần ghi dấu …..?2…. là:

a)

dây thần kinh thị giác.

b)

dây thần kinh thính giác.

c)

tủy sống.

d)

tế bào thần kinh.

27.

Tuyến nào sau đây không phải tuyến nội tiết?

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến nước bọt.

c)

Tuyến trên thận.

d)

Tuyến tùng.

28.

Tuyến nào sau đây vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến tụy.

b)

Tuyến nước bọt.

c)

Tuyến trên thận.

d)

Tuyến tùng.

29.

Bệnh người lùn hay người khổng lồ (người rất cao) là bệnh do sự hoạt động bất thường của tuyến nội tiết nào?

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến tùng.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến tụy.

30.

Vai trò điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể, đảm bảo cơ thể là một khối thống nhất, thích nghi với môi trường ngoài và môi trường trong cơ thể là chức năng của:

a)

hệ thần kinh.

b)

hệ hê hấp.

c)

hệ bài tiết.

d)

cơ quan cảm giác.

31.

Cơ quan cảm giác giúp cơ thể cảm nhận về hình ảnh và màu sắc của vật là:

a)

Cơ quan thính giác

b)

Cơ quan thị giác

c)

Cơ quan khứu giác

d)

Cơ quan vị giác

32.

Tuyến nội tiết có chức năng điều hòa chu kỳ thức ngủ là:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tụy

33.

Nhịn tiểu lại là thói quen gây hại cho hệ bài tiết vì:

a)

Các chất độc nhất là muối khoáng sẽ động lại ở bóng đái tạo ra sỏi thận.

b)

Làm cho quá trình lọc máu ở thận bị đình trệ.

c)

Gây mất khả năng kiểm soát các cơ vòng ngoài bàng quang khiến nước tiểu rò rỉ tạo thành nguyên nhân khởi nguồn cho một chuỗi các bệnh lý tại thận và ngoài thận như nhiễm khuẩn niệu đạo, bàng quang, thận.

d)

Làm cho nước tiểu ứ đầy trong hệ bài tiết dẫn đến hiện tượng nước tiểu chảy ngược vào máu, gây đầu độc cơ thể.

34.

Những phát biểu sau đây về cấu tạo và chức năng của hệ hô hấp là đúng ?

a)

Xoang mũi có hệ thống mao mạch dày đặc có chức năng làm ấm không khí.

b)

Xoang mũi tiết chất nhầy có chức năng làm ẩm không khí trước khi vào phổi.

c)

Xoang mũi có hệ thống mao mạch dày đặc có chức năng trao đổi không khí: khí O2 đi từ xoang mũi vào mao mạch máu, khí CO2 đi từ mao mạch máu ra khoang mũi.

d)

Khí quản có chức năng dẫn khí, phát âm.

35.

Những phát biểu sau đây về mối quan hệ giữa các thành phần của môi trường trong, tế bào và phế nang (phổi) là đúng ?

a)

Tế bào lấy các chất dinh dưỡng và các chất cần thiết trực tiếp từ máu.

b)

Tế bào thải các chất thải ra dịch mô.

c)

Khí O2 từ phế nang (phổi) trực tiếp đi vào máu ở mao mạch phổi.

d)

Khí CO2 từ dịch mô đi vào máu, đi ra phế nang từ mao mạch phổi.

36.

Những phát biểu sau đây về tác động của khói thuốc lá đến hệ hô hấp là đúng ?

a)

Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại gây ra những hậu quả xấu cho sức khỏe người hút thuốc và người hít phải khói thuốc.

b)

Khí CO trong khói thuốc lá gây nghiện, tăng nhịp tim, tăng huyết áp, tăng nguy cơ hình thành cục máu đông.

c)

Chất nicotine trong khói thuốc lá kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển O2 của máu.

d)

Hỗn hợp hóa chất - TAR trong khói thuốc lá gây nguy cơ ung thư phổi, họng, miệng; làm tê liệt lông rung trong đường dẫn khí.

e)

Các chất gây kích thích lên hệ hô hấp trong khói thuốc lá gây tiết nhiều dịch nhày làm tê liệt lông rung trong đường dẫn khí, dịch nhày bám giữ khiến các hạt khói thuốc lá không được đẩy lên hầu dẫn đến viêm, hẹp đường dẫn khí, gây khó thở và ho.

37.

Chức năng của hệ bài tiết là:

a)

Thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

Điều khiển, điều hòa và phối hợp mọi hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng, khí oxygen, khí cacbonic, chất thải và các chất hòa tan khác

d)

Lọc và thải các chất dư thừa, các chất độc hại, sinh ra do quá trình trao đổi chất của cơ thể

38.

Khẳng định sau đây về môi trường trong cơ thể là đúng ?

a)

Thành phần và tính chất của môi trường trong được duy trì ổn định sẽ đảm bảo cho tế bào hoạt động bình thường

b)

Khi môi trường trong bị mất cân bằng sẽ gây nên sự rối loạn trong hoạt động của các tế bào và các cơ quan, gây nên bệnh, thậm chí gây ra tử vong