wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TĐG DN chương 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp trong kinh doanh là gì?
a)
Tối đa hóa lợi nhuận
b)
Tăng khấu hao tài sản
c)
Mở rộng số lượng lao động
d)
Giảm chi phí cố định
2.
Yếu tố nào khiến DN hoạt động giống như một loại hàng hóa trên thị trường?
a)
Giá DN thay đổi theo cung – cầu
b)
DN chỉ có giá trị sổ sách
c)
DN luôn có giá ổn định
d)
DN không thể mua bán
3.
Điểm hạn chế lớn nhất của phương pháp so sánh DN là gì?
a)
Không có báo cáo tài chính
b)
DN không có thị phần
c)
DN hoạt động không vì lợi nhuận
d)
Mỗi DN là một tài sản duy nhất
4.
Giá trị doanh nghiệp được hiểu là:
a)
Tổng chi phí thành lập DN
b)
Tổng TSCĐ hữu hình
c)
Giá trị thu nhập DN mang lại trong tương lai
d)
Tổng lao động DN
5.
Loại hình DN nào yêu cầu chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn?
a)
Công ty hợp danh (thành viên góp vốn)
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty cổ phần
d)
Doanh nghiệp tư nhân
6.
Công ty cổ phần có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Chỉ cá nhân được góp vốn
b)
Tối đa 50 cổ đông
c)
Cổ đông tự do chuyển nhượng cổ phần
d)
Không được phát hành chứng khoán
7.
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa:
a)
20
b)
50
c)
100
d)
Không giới hạn
8.
Môi trường nào tác động trực tiếp đến sự ổn định SXKD của DN?
a)
Môi trường xã hội
b)
Môi trường công nghệ
c)
Môi trường chính trị
d)
Môi trường tự nhiên
9.
Khi nền kinh tế tăng trưởng cao, điều gì có thể xảy ra?
a)
Lạm phát luôn tăng
b)
Cầu tăng, DN mở rộng thuận lợi
c)
Thị phần DN giảm
d)
Thu nhập DN giảm
10.
Quan hệ DN – khách hàng phản ánh mạnh nhất:
a)
Nghĩa vụ thuế
b)
Tỷ lệ nợ vay
c)
Số năm hoạt động
d)
Doanh số và thị phần
11.
Quan hệ với nhà cung cấp ảnh hưởng trực tiếp đến:
a)
Số nhân sự
b)
Doanh thu thuần
c)
Chất lượng & chi phí đầu vào
d)
Tài sản cố định
12.
Môi trường cạnh tranh là:
a)
Chỉ ảnh hưởng DN lớn
b)
Nguy cơ trực tiếp đến sự tồn tại DN
c)
Không ảnh hưởng DN
d)
Không ảnh hưởng định giá
13.
Yếu tố thuộc môi trường văn hóa – xã hội:
a)
Biến động lãi suất
b)
Nhu cầu sống cộng đồng
c)
Thuế nhập khẩu
d)
Tỷ giá
14.
Sự tiến bộ công nghệ tạo:
a)
Chỉ rủi ro
b)
Không ảnh hưởng
c)
Vừa cơ hội vừa thách thức
d)
Chỉ cơ hội
15.
Tài sản DN quan trọng vì:
a)
Không định giá được
b)
Không ảnh hưởng lợi nhuận
c)
Chỉ là chi phí quá khứ
d)
Quyết định khả năng sản xuất
16.
Vị trí kinh doanh ảnh hưởng:
a)
Lợi thế thương mại
b)
Khấu hao
c)
Chi phí nhân sự
d)
Tỷ lệ nợ
17.
Uy tín doanh nghiệp là:
a)
Chi phí bán hàng
b)
Chi phí phải trả
c)
Tài sản vô hình
d)
Khoản nợ
18.
Tay nghề lao động thể hiện qua:
a)
Thiết bị
b)
Số năm làm việc
c)
Hàm lượng tri thức trong SP
d)
Tuổi lao động
19.
Năng lực quản trị giúp DN:
a)
Giảm chất lượng
b)
Tận dụng cơ hội, ứng phó biến động
c)
Giảm thị phần
d)
Tăng chi phí
20.
DNTN có đặc điểm:
a)
Chủ chịu trách nhiệm vô hạn
b)
Có pháp nhân
c)
Được phát hành CP
d)
Không thuê lao động
21.
DNNN được xác định khi:
a)
Do nhà nước lập nhưng không góp vốn
b)
Nhà nước nắm >50% vốn
c)
Chỉ công ích
d)
Có vốn tư nhân
22.
Mỗi DN là tài sản duy nhất:
a)
Không thể định giá
b)
Không có giá trị thị trường
c)
Luôn giá cao
d)
So sánh chỉ tham khảo
23.
GTDN phụ thuộc lớn nhất:
a)
Số lao động
b)
Thu nhập tương lai
c)
Thuế
d)
Tồn kho
24.
Tài sản DN dùng làm căn cứ định giá vì:
a)
Không định giá được
b)
Không biến động
c)
Không có giá trị
d)
Có thể bán thu tiền
25.
Môi trường kinh tế ảnh hưởng vì:
a)
Chỉ tác động vật tư
b)
Chỉ tác động thuế
c)
Không liên quan DN
d)
Tác động đầu tư – tiêu dùng
26.
Yếu tố quyết định khả năng tạo lợi nhuận:
a)
Tay nghề & kỹ thuật
b)
Giá trị sổ sách
c)
Số thiết bị
d)
Tuổi DN
27.
Quan hệ DN – Nhà nước tốt thể hiện:
a)
Giảm vốn
b)
Tuân thủ thuế, lao động, môi trường
c)
Không cạnh tranh
d)
Được ưu đãi
28.
Không thích ứng công nghệ →
a)
Giảm khấu hao
b)
Tăng thị phần
c)
Tăng uy tín
d)
Nguy cơ phá sản
29.
Thị phần tăng ổn định phản ánh:
a)
Nợ tăng
b)
Quan hệ KH tốt
c)
Thiếu chiến lược
d)
Mất lợi thế
30.
Hàng tồn kho kém chất lượng:
a)
Tăng thuế
b)
Giảm nợ
c)
Tăng uy tín
d)
Giảm GTDN
31.
Đánh giá môi trường cạnh tranh cần:
a)
Số & khả năng xuất hiện đối thủ
b)
Thời gian lập DN
c)
Tài sản DN
d)
Thuế
32.
DN có tài sản lớn nhưng thu nhập thấp:
a)
Không đổi
b)
GTDN giảm
c)
GTDN tăng
d)
Tự tăng
33.
Lợi thế thương mại đến từ:
a)
Tồn kho
b)
Vị trí + uy tín + KH
c)
Chi phí
d)
Nợ
34.
Quan hệ KH bền vững giúp:
a)
Thuế giảm
b)
Khấu hao giảm
c)
Doanh số tăng ổn định
d)
Nợ vay giảm
35.
Khó định lượng nhất:
a)
Hàng tồn kho
b)
Uy tín thương hiệu
c)
Nợ vay
d)
Giá đất
36.
Vị trí tốt nhưng SP kém:
a)
Nợ giảm
b)
Uy tín tăng
c)
GTDN tăng
d)
Cạnh tranh giảm
37.
Tài sản vô hình mạnh phù hợp định giá:
a)
Thu nhập
b)
Chi phí
c)
Sổ sách
d)
Tài sản thuần
38.
Môi trường xã hội ảnh hưởng vì:
a)
Chỉ DN dịch vụ
b)
Không liên quan
c)
DN phải đáp ứng nhu cầu cộng đồng
d)
Không ảnh hưởng dài hạn
39.
Công nghệ tác động mạnh khi:
a)
Lao động
b)
Xuất hiện công nghệ thay thế
c)
Thuế đổi
d)
Lạm phát
40.
GTDN chịu tác động tổng hợp:
a)
Chi phí lương
b)
Môi trường + nội tại + thu nhập tương lai
c)
TSCĐ
d)
Thuế