wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10_ÔN TẬP HỌC KỲ II

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

a)

Thế năng

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

2.

Ki lô óat giờ là đơn vị của

a)

Hiệu suất.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Công.

3.

Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì

a)

công A > 0

b)

công A < 0.

c)

công A ≠ 0.

d)

công A = 0

4.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

5.

Khi 1 vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau (bỏ qua ma sát). Chọn câu sai

a)

Gia tốc rơi bằng nhau

b)

Thời gian rơi bằng nhau

c)

Công của trọng lực bằng nhau

d)

Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

6.

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α= 30° .Khi vật di chuyển lm trên sàn, lực đó thực hiện được công là:

a)

10J

b)

20J

c)

10 căn 3 (J)

d)

20 căn 3 (J)

7.

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α= 30° .Nếu vật di chuyển quãng đường trên trong thời gian 5s thì công suất của lực là bao nhiêu?

a)

5W

b)

2W

c)

2 căn 3 (W)

d)

5 căn 3 (W)

8.

Khi khối lượng giảm đi 2 lần và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 2

c)

Tăng gấp 4

d)

Tăng gấp 8

9.

Cho một lò xo nằm theo phương nằm ngang một đầu cố định, một đầu gắn một vật có khối lượng m khi tác dụng một lực 4N thì lò xo dãn một đoạn là 4cm. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn ra 2cm là?

a)

0,5J

b)

0,2J

c)

0,02J

d)

0,75J

10.

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 4m ném lên một vật với vận tốc đầu 4m/s. Biết khối lượng của vật bằng 200g, lấy g =10 m/s2. Khi đó cơ năng của vật bằng:

a)

6J

b)

9,6 J

c)

10,4J

d)

11J

11.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có lực tương tác không đáng kể

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có khối lượng đáng kể

d)

Có khối lượng không đáng kể

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định

b)

Chất lỏng không có thê tích riêng xác định

c)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất khí là rất mạnh

d)

Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

13.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thế tích, khối lượng

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

14.

Khi khoảng cách giữa các phân tử gần nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

15.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

16.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

17.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 27°C có áp suất 2atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng đến 87°C ?

a)

2 atm

b)

2,2 atm

c)

2,4 atm

d)

2,6 atm

18.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5atm. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây?

a)

1,5 atm

b)

0,5 atm

c)

1 atm

d)

0,75atm

19.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

a)

T = 300 0K

b)

T = 540K.

c)

T = 13,5 0K.

d)

T = 6000K.

20.

Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thế tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8. 105 Pa.Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 4.105Pa

b)

Tăng 106Pa

c)

Giảm 4.105Pa

d)

Giảm 105Pa.

21.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa.

b)

2. 105 Pa.

c)

2,5.105 Pa.

d)

3.105 Pa.

22.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt có thể tự truyền giữa 2 vật có cùng nhiệt độ

b)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

c)

Nhiệt không thể tự truyền tự vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

d)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

23.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng là 1 dạng năng lượng

c)

Nội năng của A lớn hon nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

d)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

24.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích:

a)

ΔU = Q với Q < 0

b)

ΔU = Q với Q > 0

c)

ΔU = A với A < 0

d)

ΔU = A với A > 0

25.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt?

a)

ΔU= Q + A với A > 0

b)

Q + A = ΔU với A < 0

c)

ΔU = Q + A với ΔU > 0; Q < 0; A > 0

d)

ΔU = A + Q với A > 0; Q < 0

26.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A> 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

27.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K).

a)

2,09.105J.

b)

3.105J.

c)

4,18.105J.

d)

5.105J.

28.

Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

1J.

b)

0,5J.

c)

1,5J.

d)

2J.

29.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C sôi là :

a)

8.104 J.

b)

10. 104 J.

c)

33,44. 104 J.

d)

32.103J.

30.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

80J.

b)

100J.

c)

120J.

d)

20J.

31.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

32.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

33.

Chất rắn có tính dị hướng là vật rắn

a)

vô định hình

b)

đơn tinh thể

c)

bất kỳ.

d)

đa tinh thể.

34.

Chất nào sau đây có thể tồn tại dạng tinh thể hoặc vô định hình

a)

muối ăn.

b)

đường ăn.

c)

thạch anh.

d)

nhựa đường.

35.

Chất nào sau đây có thể tồn tại dạng tinh thể hoặc vô định hình ?

a)

Muối ăn.

b)

Kim loại.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Cao su.

36.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

a)

sự nóng chảy.

b)

sự kết tinh.

c)

sự hoá hơi.

d)

sự ngưng tụ.

37.

Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào

a)

đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng.

b)

tính chất của chất lỏng và của thành ống.

c)

đường kính trong của ống và tính chất của thành ống.

d)

đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống.