wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra đo lường điện

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dùng 1 Oátmét 1 pha để đo công suất 3 pha khi:

a)

Mạng 3 pha không có dây trung tính

b)

Mạng 3 pha có dây trung tính và phụ tải không đối xứng

c)

Mạng 3 pha có dây trung tính và phụ tải đối xứng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

2.

Câu 2: Máy biến dòng điện (BI) có công dụng:

a)

Biến đổi dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải

b)

Biến đổi dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

c)

Biến đổi điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị

d)

Biến đổi điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.

3.

Câu 3: Kết quả điện trở đo được phải nhân với 100, thì thang đo phải ở vị trí:

a)

X1 hoặc X1K

b)

X10K

c)

X100

d)

Cả A, B và C đều đúng.

4.

Khi không sử dụng, khoá chuyển mạch của VOM phải đặt ở vị trí:

a)

Rx1

b)

B. OFF

c)

C. Bất kỳ

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

5.

Câu 5: Phương pháp đo trực tiếp có ưu điểm là:


a)

A. Nhanh chóng, đơn giản

b)

B. Đo được đại lượng thích hợp với dụng cụ đo

c)

C. Đo được nhiều đại lượng khác nhau

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

6.

Câu 6: Để đo đo điện áp của nguồn ta mắc vôn kế như thế nào với 2 cực của nguồn?

a)

A. Hỗn hợp

b)

B. Nối tiếp

c)

C. Khác

d)

D. Song song

7.

Câu 7: Khi đo dòng điện hoặc điện áp bằng đông hồ đo chỉ thị kim. Trị số phải được đọc từ:

a)

B. Trái qua phải

b)

A. Phải qua trái

c)

C. Giữa ra 2 biên

d)

D. Tại vị trí kim dừng lại

8.

Câu 8: Sử dụng đồng hồ vạn năng VOM (chỉ thị kim) để đo điện trở, đặt khóa chuyển mạch ở chế độ (thang đo) nào?
                                         

a)

A. ACV  

b)

   B. DCV   

c)

         C. DcmA          

d)

          D.  \Omega  

9.

Câu 9: Ampe kế lắp trên mạch động lực để đo:

a)

A. Thời gian hoạt động của mạch

b)

B. Công suất tiêu thụ của phụ tải

c)

C. Dòng điện làm việc của phụ tải

d)

D. Điện áp làm việc của phụ tải

10.

Câu 10: Công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằng:

a)

A. Oátmét DC.

b)

B. Vônmét và Ampemét 1 chiều

c)

Oátmét 1 pha

d)

D. Công tơ điện.

11.

Câu 11: Cuộn dây dòng điện trong Oátmét một pha được mắc:

a)

A. Nối tiếp với tải

b)

B. Song song với tải

c)

D. Nối qua tụ bù.

d)

C. Song song với nguồn

12.

Câu 12: Cuộn dây điện áp trong Oátmét một pha được mắc:

a)

A. Nối tiếp với tải

b)

B. Song song với tải

c)

C. Song song với nguồn

d)

D. Nối qua tụ bù.

13.

Câu 13: Khi đo điện áp xoay chiều 220V với dụng cụ đo có sai số tương đối 1,5% thì sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có với dụng cụ là:

a)

A. 10V

b)

B. 2V

c)

C. 3,3V

d)

D. 2,1V

14.

Câu 14: Khi đo điện trở có giá trị lớn bằng đồng hồ VOM để thang đo quá nhỏ thì:


a)

A. Kim lên nhiều vượt khỏi thang đo, không đọc được trị số

b)

B. Kim lên hầu như chỉ vị trí 0 ôm.

c)

C. Kim lên rất ít hầu như chỉ vị trí vô cùng

d)

D. Câu a và b đều đúng.

15.

Câu 15 : Vôn kế lắp trên mạch động lực để đo:

a)

A. Công suất tiêu thụ của phụ tải

b)

B. Điện áp của nguồn

c)

C. Dòng điện làm việc của phụ tải

d)

D. Thời gian hoạt động của mạch

16.

Câu 16: Sử dụng đồng hồ vạn năng VOM (chỉ thị kim) đo chạm vỏ của thiết bị, đặt khóa chuyển mạch ở chế độ (thang đo) nào?

a)

A. Ω thang x1

b)

B. ACV

c)

C. DCV

d)

D. DCmA

17.

Câu 17: Đo lường điện có các phương pháp đo cơ bản sau:

a)

A. Trực tiếp

b)

B. Trực tiếp và gián tiếp

c)

C. Gián tiếp

d)

D. Cả A, B và C đều sai

18.

Câu 19: Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn (dây đơn) thường được đo bằng:                                          

a)

A. Ampe kìm 

b)

 B. VOM

c)

   C. Oátmét  và Vônmét                          

d)

     D. Ampemét và Vônmét

19.

Câu 20: Đồng hồ vạn năng VOM dùng để đo:


a)

A. Điện trở, điện áp một chiều và xoay chiều, dòng điện một chiều , công suất

b)

B. Điện trở, điện áp xoay chiều, dòng điện một chiều, điện năng

c)

C. Điện trở, điện áp một chiều và xoay chiều, dòng điện một chiều

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

20.

Câu 21 : Giá trị bằng hiệu số giữa giá trị đúng của đại lượng cần đo và giá trị đo được trên mặt đồng hồ đo gọi là:

a)

A. Sai số phụ

b)

B. Sai số cơ bản

c)

C. Sai số tuyệt đối

d)

D. Sai số tương đôi

21.

Câu 22: Sử dụng đồng hồ vạn năng VOM (chỉ thị kim) đo điện áp xoay chiều, đặt khóa chuyển mạch ở chế độ (thang đo) nào?

a)

A. DCV

b)

Ω\Omega

c)

C. ACV

d)

D. DCmA

22.

Câu 23: Khi đo điện áp bằng vôn kế, để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu đo so với điện trở tải phải:

a)

A. Rất nhỏ

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Càng lớn càng tốt

d)

D. Lớn hơn.

23.

Câu 24: Sử dụng đồng hồ vạn năng VOM (chỉ thị kim) đo thông mạch – hở mạch của mạch điện, đặt khóa chuyển mạch ở chế độ (thang đo) nào?

a)

A. Thang đo DCmA.

b)

B. Thang đo

c)

C. Thang đo DCV

d)

D. Thang đo Ω x10k.

24.

Câu 25: Dùng đồng hồ vạn năng VOM để đo điện áp pha của lưới điện 380V/220V, thì thang đo đặt ở vị trí:

a)

A. 1000 V

b)

B. 300 V hoặc 1000 V

c)

C. 250V

d)

D. Câu A và B đều đúng.

25.

Câu 26: Khi đo điện trở trong mạch, 2 que đo của Ômmét đặt vào:


a)

A. Hai đầu điện trở cần đo

b)

B. Hai đầu điện trở cần đo, sau khi đã cắt điện trở ra khỏi mạch

c)

C. Một que vào điện trở, một que vào nguồn

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

26.

Câu 27: Dòng điện xoay chiều được đo bằng:

a)

A. Ampemét xoay chiều

b)

B. Công tơ điện

c)

C. Oát mét và Vôn mét

d)

D. Ôm mét và Vôn mét

27.

Câu 28: Để chỉnh kim của máy đo VOM khi đo điện trở về vị trí 0, người ta thường dùng:

a)

A. Điều chỉnh vít chỉnh kim

b)

B. Chỉnh núm Adj

c)

C. Chuyển sang Rx10

d)

D. Câu A và B đều đúng

28.

Câu 29: Công suất mạng 3 pha 4 dây được đo trực tiếp bằng:

Câu 30: Công suất mạch điện 3 pha 4 dây được đo gián tiếp bằng:

a)

A. Vôn mét

b)

B. Oátmét 3 pha 3 phần tử

c)

C. Ampemét

d)

D. Oátmét 3 pha 2 phần tử.

29.

Câu 30: Công suất mạch điện 3 pha 4 dây được đo gián tiếp bằng:

a)

A. Oátmét 3 pha

b)

B. 3 Oátmét 1 pha

c)

C. 2 Oátmét 1 pha

d)

D. Ampe mét

30.

Câu 31: Để đo điện trở bằng phương pháp gián tiếp, người ta thường dùng sơ đồ:

a)

A. Ampe mét -Vônmét

b)

B. Vônmét­ - Ampe mét

c)

C. Chưa xác định được

d)

D. Câu A và B đều đúng.

31.

Câu 32: Khi đo điện áp xoay chiều 220V với dụng cụ đo có sai số tuyệt đối lớn nhất là 5 V, thì kết quả đo được là:

a)

A. 210

b)

B. 230V

c)

C. 215V

d)

D. 44V

32.

Câu 33 Dùng 3 Oátmét 1 pha để đo công suất mạng 3 pha khi:

a)

A. Mạng 3 pha không có dây trung tính

b)

B. Mạng 3 pha có dây trung tính và phụ tải không đối xứng

c)

C. Mạng 3 pha có phụ tải đối xứng

d)

D. Mạng 3 pha trung thế trở lên.

33.

Câu 34: Oátmét dùng để đo:

a)

A. Công suất tác dụng

b)

B. Công suất phản kháng

c)

C. Công suất biểu kiến

d)

D. Dung lượng của tụ bù.

34.

Câu 35: Ampemet và Voltmet được mắc vào mạch điện thế nào là đúng?


a)

A. Ampemet được mắc nối tiếp với phụ tải, Voltmet được mắc song song với phụ tải

b)

B. Ampemet được mắc song song với phụ tải, Voltmet được mắc nối tiếp với phụ tải

c)

C. Ampemet và Voltmet được mắc song song với phụ tải

d)

D. Ampemet và Voltmet được mắc nối tiếp với phụ tải

35.

Câu 36: Để đo điện trở trên đồng hồ kỹ thuật số, chuyển khóa chuyển mạch về vị trí ký hiệu nào?

a)

A. mA

b)

B. A.

c)

C. Hz

d)

Ω\Omega D.

36.

Câu 37: Sử dụng đồng hồ vạn năng VOM (chỉ thị kim) đo điện áp một chiều, đặt khóa chuyển mạch ở chế độ (thang đo) nào?

a)

A. ACV

b)

B. DCV

c)

C. DCmA

d)

Ω\Omega

37.

Câu 38: Công tơ điện 1 pha dùng để đo:

a)

A. Công suất tiêu thụ tải xoay chiều 1 pha .

b)

. Điện năng tiêu thụ tải xoay chiều 1 pha.

c)

C. Dòng điện tiêu thụ của hộ gia đình.

d)

D. Điện năng tiêu thụ của mạch 1 chiều.

38.

Câu 39: Cuộn dây dòng điện và cuộn dây điện áp trong công tơ 1 pha có đặc điểm:


a)

A. Cuộn điện áp nhiều vòng, dây nhỏ; Cuộn dòng điện ít vòng, dây lớn

b)

C. Cuộn điện áp nhiều vòng, dây to; Cuộn dòng điện ít vòng, dây nhỏ

c)

D. Cuộn điện áp ít vòng, dây nhỏ; Cuộn dòng điện nhiều vòng, dây to.

d)

B. Cuộn điện áp ít vòng, dây to; Cuộn dòng điện nhiều vòng, dây nhỏ

39.

Câu 40: Muốn đo dòng điện chính xác thì điện trở trong của Ampemét so với điện trở tải phải:

a)

A. Càng nhỏ càng tốt

b)

B. Lớn hơn nhiều lần

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không so sánh được.