wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các mạch điện xoay chiều

Total questions: 34

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

2.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

3.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

4.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

5.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

6.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

7.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
8.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
9.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

10.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

11.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

12.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

13.

(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

2\sqrt{2} A.

d)

222\sqrt{2} A.

14.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2\sqrt{2}  cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là

a)

15 Ω.15\ \Omega.  

b)

20 Ω.20\ \Omega.  

c)

30 Ω.30\ \Omega.  

d)

10 Ω.10\ \Omega.  

15.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

16.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

17.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

18.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

19.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

20.

(TH) Một cuộn cảm thuần mắc vào mạch có tần số 50 Hz thì có cảm kháng là 120 Ω. Nếu mắc vào mạch có tần số 60 Hz thì có cảm kháng là

a)

120 Ω.

b)

100 Ω.

c)

144 Ω.

d)

96 Ω.

21.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 1/4π mF.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.

c)

điện trở thuần có giá trị 40 Ω.

d)

điện trở thuần có giá trị 50 Ω.

22.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 400sin(100πt - π/2) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 10-4/2π F.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/π H.

c)

điện trở thuần có điện trở 200 Ω.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 200 H.

23.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

từ trường quay.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

24.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc vecto pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông Ф qua khung dây là

a)

Ф = NBSsinωt

b)

Ф = NBSωsinωt

c)

Ф = NBSωcosωt

d)

Ф = NBScosωt

25.

Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?

a)

Cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế một chiều.

b)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế xoay chiều.

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = I0√2 , trong đó I0  là cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều.

28.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.              

b)

giá trị trung bình của điện áp xoay chiều

c)

giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

29.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220√2 V

b)

110 V

c)

220 V

d)

110√2 V

30.

Điện áp u = 110√2 cos100πt (V) có giá tri hiệu dụng là:

a)

110√2 V

b)

100π V

c)

100 V

d)

110 V

31.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ

c)

Tần số góc. 

d)

Pha ban đầu.

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

a)

1/25 s

b)

1/50 s

c)

1/100 s

d)

1/200 s

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D